Công khai tài chính
Thứ 3, Ngày 06/11/2012, 08:05
Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2010
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
06/11/2012
 

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán 
I TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN                      2.206.000
1 Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)                      1.470.000
2 Thu từ dầu thô  
3 Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)                         150.000
4 Thu viện trợ không hoàn lại  
5 Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN                         586.000
II THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG                      2.670.682
1 Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp                      1.453.960
   - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%                         240.365
  Trong đó: Thu phạt theo NĐ 146/CP và thu chống lậu                           59.300
   - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)                      1.213.595
2 Bổ sung từ ngân sách Trung ương                         616.172
   - Bổ sung cân đối                         183.879
   - Bổ sung có mục tiêu                         432.293
     Trong đó : Vốn XDCB ngoài nước                           30.000
3 Thu chuyển nguồn                            14.550
4 Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN                         586.000
   - Học phí                           18.500
   - Viện phí                           47.500
   - Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết                         520.000
III CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG                      2.670.682
1 Chi cân đối ngân sách địa phương                      1.984.081
a Chi đầu tư phát triển                         360.800
b Chi thường xuyên                      1.549.940
c Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư                           24.100
d Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính                              1.000
e Dự phòng                           45.880
7 Nguồn cải cách tiền lương                              2.361
2 Các khoản chi được quản lý qua NSNN                         586.000
a Chi từ nguồn thu Xổ số kiến thiết                         520.000
b Chi từ nguồn thu học phí, viện phí và các khoản đóng góp                           66.000
3 Chi CT MTQG, CT 135 và dự án 5 triệu ha rừng                         100.601

 

 

 

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ

NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2010

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán
A B 3
A Ngân sách cấp tỉnh  
I Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh 2.135.357
1 Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp 958.185
   - Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% 103.534
   - Các khoản thu phân chia phần NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ % 854.651
2 Bổ sung từ ngân sách trung ương 616.172
   - Bổ sung cân đối 183.879
   - Bổ sung có mục tiêu 432.293
  Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 30.000
3 Thu chuyển nguồn 0
4 Các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN 561.000
II Chi ngân sách cấp tỉnh 2.135.357
1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp
(không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới)
1.509.775
2 Bổ sung cho ngân sách huyện, thị 625.582
   - Bổ sung cân đối 25.349
   - Bổ sung có mục tiêu 600.233
  Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 30.000
B Ngân sách huyện, thị (bao gồm NS cấp huyện và NS xã)  
I Nguồn thu ngân sách huyện ,thị 1.160.907
1 Thu ngân sách hưởng theo phân cấp 495.775
   - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% 136.831
   - Các khoản thu phân chia phần NS huyện hưởng theo tỷ lệ % 358.944
2 Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 625.582
   - Bổ sung cân đối 25.349
   - Bổ sung có mục tiêu 600.233
  Trong đó: vốn XDCB ngoài nước  
3 Thu chuyển nguồn 14.550
4 Các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN 25.000
II Chi ngân sách huyện, thị 1.160.907

 

 

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán
  TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN 2.206.000
A Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước 1.620.000
I Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước 1.470.000
1 Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương 152.000
   -Thuế giá trị gia tăng 112.715
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 37.000
   -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước  20
   -Thuế môn bài 265
   -Thuế tài nguyên 2000
   -Thu khác 0
2 Thu từ Doanh nghiệp nhà nước Địa phương 128.000
   -Thuế giá trị gia tăng 70.890
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 56.000
   -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước  200
   -Thuế môn bài 176
   -Thuế tài nguyên 700
   -Thu khác 34
3 Thu từ Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài  100.000
   -Thuế giá trị gia tăng 71.000
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 24.500
   -Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước 4.000
   -Thuế môn bài 460
   -Thu khác 40
4 Thu từ khu vực ngoài quốc doanh  433.000
   -Thuế giá trị gia tăng 356.770
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 56.955
   -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước  1.545
   -Thuế môn bài 13.000
   -Thuế tài nguyên 1125
   -Thu khác 3605
5 Lệ phí trước bạ 85.000
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 2.000
7 Thuế thu nhập cá nhân 141.000
8 Thu phí xăng dầu 189.000
9 Thu phí và lệ phí 50.700
10 Các khoản thu về nhà, đất 100.000
a Thuế nhà, đất  9.000
b Thu tiền cho thuê mặt đất 30.000
c Tiền sử dụng đất 60.000
d Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1000
11 Thu tại xã 5.000
12 Thu khác ngân sách 84.300
II Thu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng 150.000
  nhập khẩu do Hải quan thu  
1 Thu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng nhập khẩu 60.000
2 Thuế GTGT hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn) 90.000
III Thu viện trợ  
B Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 586.000
1 Học phí 18.500
2 Viện phí 47.500
3 Thu xổ số kiến thiết 520.000
     
  TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 2.670.682
A Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương 2.084.682
1 Các khoản thu hưởng 100% 240.365
2 Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng 1.213.595
3 Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 616.172
4 Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước 14.550
B Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 586.000
1 Học phí 18.500
2 Viện phí 47.500
3 Thu xổ số kiến thiết 520.000

Lượt người xem:  Views:   395
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Công khai tài chính