Công khai tài chính
Thứ 5, Ngày 03/01/2013, 23:35
Công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2011
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
03/01/2013
 
 
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011
Đơn vị tính: triệu đồng
STT Chỉ tiêu Dự toán 
I TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN                      3,000,000
1 Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)                      2,060,000
2 Thu từ dầu thô  
3 Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)                         160,000
4 Thu viện trợ không hoàn lại  
5 Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN                         780,000
II THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG                      3,400,483
1 Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp                      2,040,380
   - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%                         379,170
  Trong đó: Thu phạt theo NĐ 146/CP và thu chống lậu                           69,050
   - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)                      1,661,210
2 Bổ sung từ ngân sách Trung ương                         580,103
   - Bổ sung cân đối                         376,503
   - Bổ sung có mục tiêu                         203,600
     Trong đó : Vốn XDCB ngoài nước                           50,000
3 Thu chuyển nguồn                                     -  
4 Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN                         780,000
   - Học phí                           19,000
   - Viện phí                           50,000
   - Đóng góp                                    -  
   - Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết                         711,000
III CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG                      3,400,483
I Chi cân đối ngân sách địa phương                      2,620,483
1 Chi đầu tư phát triển                         445,600
2 Chi thường xuyên                      2,084,153
3 Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư                           23,000
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính                              1,000
5 Dự phòng                           66,730
II Các khoản chi được quản lý qua NSNN                         780,000
1 Chi từ nguồn thu Xổ số kiến thiết                         711,000
2 Chi từ nguồn thu học phí, viện phí và các khoản đóng góp                           69,000
3 Chi CT MTQG, CT 135 và dự án 5 triệu ha rừng                                    -  

 

 

 

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ

NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2011

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán
A B 3
A Ngân sách cấp tỉnh  
I Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh 2,524,020
1 Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp 1,171,917
   - Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% 242,543
   - Các khoản thu phân chia phần NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ % 929,374
2 Bổ sung từ ngân sách trung ương 580,103
   - Bổ sung cân đối 376,503
   - Bổ sung có mục tiêu 203,600
  Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 50,000
3 Thu chuyển nguồn 0
4 Các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN 772,000
II Chi ngân sách cấp tỉnh 2,524,020
1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp
(không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới)
1,967,953
2 Bổ sung cho ngân sách huyện, thị 556,067
   - Bổ sung cân đối 556,067
   - Bổ sung có mục tiêu  
  Trong đó: vốn XDCB ngoài nước  
B Ngân sách huyện, thị (bao gồm NS cấp huyện và NS xã)  
I Nguồn thu ngân sách huyện ,thị 1,432,530
1 Thu ngân sách hưởng theo phân cấp 868,463
   - Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% 136,627
   - Các khoản thu phân chia phần NS huyện hưởng theo tỷ lệ % 731,836
2 Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 556,067
   - Bổ sung cân đối 556,067
   - Bổ sung có mục tiêu  
  Trong đó: vốn XDCB ngoài nước  
3 Thu chuyển nguồn 0
4 Các khoản thu được để lại chi QL qua NSNN 8,000
II Chi ngân sách huyện, thị 1,432,530

 

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Chỉ tiêu Dự toán
  TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN 3,000,000
A Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước 2,220,000
I Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước 2,060,000
1 Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương 220,000
   -Thuế giá trị gia tăng 142,060
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 73,500
   -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước  50
   -Thuế môn bài 270
   -Thuế tài nguyên 4000
   -Thu khác 120
2 Thu từ Doanh nghiệp nhà nước Địa phương 218,000
   -Thuế giá trị gia tăng 105,900
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 110,000
   -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước  230
   -Thuế môn bài 210
   -Thuế tài nguyên 1400
   -Thu khác 260
3 Thu từ Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài  140,000
   -Thuế giá trị gia tăng 95,140
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 36,800
   -Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước 7,000
   -Thuế tài nguyên 40
   -Thuế môn bài 520
   -Thu khác 500
4 Thu từ khu vực ngoài quốc doanh  671,500
   -Thuế giá trị gia tăng 600,905
   -Thuế thu nhập doanh nghiệp 48,050
   -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước  2,075
   -Thuế môn bài 14,500
   -Thuế tài nguyên 1970
   -Thu khác 4000
5 Lệ phí trước bạ 110,000
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 2,000
7 Thuế thu nhập cá nhân 236,500
8 Thuế bảo vệ môi trường (thu phí xăng dầu) 210,000
9 Thu phí và lệ phí 58,500
10 Các khoản thu về nhà, đất 94,500
a Thuế nhà, đất  9,500
b Thu tiền cho thuê mặt đất 45,000
c Tiền sử dụng đất 40,000
d Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 0
11 Thu tại xã 9,950
12 Thu khác ngân sách 89,050
II Thu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng 160,000
  nhập khẩu do Hải quan thu  
1 Thu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng nhập khẩu 60,000
2 Thuế GTGT hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn) 100,000
III Thu viện trợ  
B Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 780,000
1 Học phí 19,000
2 Viện phí 50,000
3 Thu xổ số kiến thiết 711,000
     
  TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 3,400,483
A Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương 2,620,483
1 Các khoản thu hưởng 100% 379,170
2 Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng 1,661,210
3 Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 580,103
4 Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước 0
B Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 780,000
1 Học phí 19,000
2 Viện phí 50,000
3 Thu xổ số kiến thiết 711,000

Lượt người xem:  Views:   494
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Công khai tài chính