Công khai tài chính
Thứ 6, Ngày 16/03/2018, 17:00
Công bố công khai dự toán ngân sách năm 2018
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
16/03/2018

         Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh tại Công văn số 2191/UBND-KTTC ngày 18/8/2017 về việc công khai ngân sách theo quy định của Luật NSNN năm 2015. Sở Tài chính đăng công khai số liệu công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương năm 2018 theo Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh.

          Tải về Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 08/01/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh.

Biểu số 46/CK-NSNN

 Đơn vị: Triệu đồng

 CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

STTNỘI DUNGDỰ TOÁN
ATổng Thu NSĐP8.451.700
IThu cân đối NSĐP8.360.145
1Nguồn cân đối8.348.103
aThu 100% + điều tiết5.854.500
bThu bổ sung từ NS cấp trên
 (Không bao gồm CT MTQG)
2.493.603
  - BS cân đối1.329.731
  - KP thường xuyên163.539
  - Vốn ĐT XDCB1.000.333
2Thu chuyển nguồn12.042
3Thu kết dư ngân sách năm trước 
4Thu vay bù đắp bội chi NSĐP 
5Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách 
IINguồn TW bổ sung CT MTQG91.555
BTỔNG CHI NSĐP8.445.500
ITổng chi cân đối NSĐP7.190.073
1Chi đầu tư phát triển 2.177.090
2Chi thường xuyên4.793.507
3Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay400
4Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.000
5Dự phòng ngân sách168.000
6Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương50.076
IIChi các chương trình mục tiêu1.255.427
1Chi các chương trình mục tiêu quốc gia91.555
2Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ1.163.872
CBỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP 
DCHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP79.550
1Từ nguồn vay để trả nợ gốc 
2Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh15.550
3Nguồn DT chi XDCB đầu năm 2018 (Nguồn Xổ số kiến thiết)64.000
ĐTỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP49.671
1Vay để bù đắp bội chi49.671
2Vay để trả nợ gốc 

 

Biểu số 48/CK-NSNN

Đvt: triệu đồng

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

STTNội dungDự toán năm 2018
Tổng thu NSNNThu NSĐP
AB12
 THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II)6.907.0005.854.500
IThu nội địa6.307.0005.854.500
1Thu từ Doanh nghiệp nhà nước660.000660.000
1.1Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương500.000500.000
  - Thuế giá trị gia tăng371.975371.975
  - Thuế thu nhập doanh nghiệp100.000100.000
  - Thuế tiêu thụ đặc biệt2525
  - Thuế tài nguyên28.00028.000
1.2Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương160.000160.000
  - Thuế giá trị gia tăng98.00098.000
  - Thuế thu nhập doanh nghiệp55.00055.000
  - Thuế tài nguyên7.0007.000
2Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài490.000490.000
  - Thuế giá trị gia tăng118.000118.000
  - Thuế thu nhập doanh nghiệp329.000329.000
  - Tiền thuê đất40.00040.000
  - Thuế tài nguyên3.0003.000
3Thu từ khu vực CTN và dịch vụ ngoài quốc doanh1.233.0001.233.000
  - Thuế giá trị gia tăng1.043.0001.043.000
  - Thuế thu nhập doanh nghiệp155.000155.000
  - Thuế tiêu thụ đặc biệt5.0005.000
  - Thuế tài nguyên30.00030.000
4Lệ phí trước bạ290.000290.000
5Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp7.0007.000
6Thuế thu nhập cá nhân610.000610.000
7Thu phí và lệ phí400.000330.000
 Trong đó:  - Trung ương70.000 
                  - Địa phương330.000330.000
8Tiền sử dụng đất200.000200.000
9Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước200.000200.000
10Thuế bảo vệ môi trường500.000186.000
11Thu tại xã20.00020.000
12Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 30.00030.000
13Thu cổ tức lợi nhuận còn lại7.0007.000
14Thu khác ngân sách 210.000141.500
 Trong đó: Thu phạt an toàn giao thông68.50068.500
15Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết1.450.0001.450.000
IIThuế XNK,TTĐB,VAT hàng NK do Hải quan thu600.000 

 

Biểu số 50/CK-NSNN

Đơn vị: Triệu đồng

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2018

STTCHỈ TIÊU DỰ TOÁN 
 TỔNG CHI NSĐP6.514.918
ACHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN1.344.218
BCHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC5.079.145
 Trong đó: 
IChi đầu tư phát triển2.840.473
1Chi đầu tư cho các dự án2.840.473
 Trong đó: 
1.1Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề166.950
1.2Chi khoa học và công nghệ31.700
1.3Chi y tế, dân số và gia đình242.194
1.4Chi văn hóa thông tin10.360
1.5Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn7.000
1.6Chi thể dục thể thao3.000
1.7Chi bảo vệ môi trường0
1.8Chi các hoạt động kinh tế1.083.223
1.9Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể21.477
1.10Chi bảo đảm xã hội47.524
2Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật 
3Chi đầu tư phát triển khác 
IIChi thường xuyên2.117.966
 Trong đó: 
1Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề556.790
2Chi khoa học và công nghệ29.780
3Chi y tế, dân số và gia đình436.260
4Chi văn hóa thông tin58.930
5Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn23.430
6Chi thể dục thể thao25.160
7Chi bảo vệ môi trường45.340
8Chi các hoạt động kinh tế384.340
9Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể300.295
10Chi bảo đảm xã hội108.170
IIIChi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay400
IVChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.000
VDự phòng ngân sách103.460
VIChi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương15.846
CCHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA91.555
1Chương trình Giảm nghèo bền vững20.255
2CTMTQG Xây dựng nông thôn mới71.300
DCHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU 

 

Lượt người xem:  Views:   214
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Công khai tài chính