Thông tin Giá
Thứ 3, Ngày 06/10/2020, 08:00
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá Quý III năm 2020
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
06/10/2020

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 09 và 09 tháng đầu năm 2020

I. Tình hình chung:

* Tháng 09:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 9 năm 2020 tăng 0,19% so với tháng trước; tăng 1,95% so với cùng kỳ và giảm 0,93% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2019 CPI tăng 2,33%.

Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dung, có 7 nhóm tăng so với tháng trước, với mức tăng như sau: hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 0,17%; may mặc mũ nón giày dép tăng 0,47%; nhà ở điện nước chất đốt và VLXD tăng 0,12%; thiết bị và đồ dung gia đình tăng 0,14%; giao thông tăng 0,04%; giáo dục tăng 1,24%; văn hóa giải trí và du lịch tăng 0,01%. Nhóm có chỉ số giá ổn định là đồ uống và thuốc lá; thuốc và dịch vụ y tế; bưu chính viễn thông. Riêng nhóm hàng hóa và dịch vụ khác giảm 0,01%.

CPI tháng này tăng chủ yếu do giá xăng dầu, lương thực và thực phẩm tăng.

Vàng 99,99%: giảm 0,35% so với tháng trước.

Đô la Mỹ (loại tờ 50-100USD): ổn định so với tháng trước.

* Quý III/2020:

CPI quý III năm 2020  tăng 1,44% so với quý III năm 2020; nguyên nhân do giá lương thực, thực phẩm, ăn uống ngoài gia đình tăng, giá các dịch vụ khác tăng, góp phần làm chỉ số CPI chung của tỉnh tăng.

(Theo số liệu Cục Thống kê)

Nhìn chung trong 09 tháng đầu năm 2020, tình hình giá cả một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu có biến động nhất là giá thịt heo, giá vàng. Tuy nhiên, sự biến động đó diễn ra chủ yếu chịu ảnh hưởng bởi dịch bệnh trong thời gian trước, thời tiết và mùa vụ, ảnh hưởng từ nhu cầu mua sắm, từ các tác động từ thị trường ngoài nước tác động lên; không có sự tăng, giảm đột biến do yếu tố đầu cơ. Giá cả các mặt hàng tăng giảm chủ yếu là thực phẩm tiêu dùng, giá tăng cao nhất là dịp Tết Nguyên đán nhưng sau tết thì ổn định trở lại. Riêng các mặt hàng lương thực tương đối ổn định, ít tăng giảm.

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

Lương thực:

* Tháng 09/2020

Giá bán một số loại lương thực chủ yếu tháng này có tăng nhẹ so với tháng trước do nhu cầu mua sắm của nhiều gia đình tăng lên do nhu cầu sử dụng để chế biến cho rằm tháng 8 (Tết trung thu).

* Quý III/2020

Giá bán một số loại lương thực chủ yếu trong quý này có tăng nhẹ do trong quý 3 là cận rằm tháng 8 (Tết trung thu) nên nhu cầu của người tiêu dung tăng để chế biến các mặt hàng bánh trung thu.

Lúa: lúa thường: 8.000 đồng/kg.

Gạo:

- Gạo tẻ thường: từ 11.000 đồng/kg - 15.500 đồng/kg.

- Gạo Tài nguyên loại I: 16.000 đồng/kg - 18.000 đồng/kg.

2. Thực phẩm:

* Tháng 09/2020

Thực phẩm trong tháng 09/2020 tăng so tháng trước, do nhu cầu sử dụng một số loại thực phẩm để chế biến thành nhiều loại nhất là làm bánh trung thu phục vụ cho dịp lễ rằm tháng 8 của năm. Bên cạnh đó, cá, tôm cũng tăng nhẹ do ảnh hưởng từ thời tiết mưa, bão.

* Quý III/2020

Trong quý III năm 2020, giá thịt heo vẫn giữ mức tương đối cao. Bên cạnh đó, giá các loại thịt khác, giá các mặt hàng rau củ quả có tăng nhẹ do ảnh hưởng của thời tiết, lễ hội.

3. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng: trong tháng 09 cũng như trong quý III/2020 tương đối ổn định, cụ thể như sau:

- Dầu ăn thực vật cooking Tường An: 36.000 đồng/lít - 37.000 đồng/lít

- Bột ngọt Ajnomoto: 58.000 đồng/kg.

- Muối iot: 4.000 đồng/kg.

- Đường RE:  20.000 đ/kg - 22.000 đồng/kg

- Cocacola lon: 185.000 đồng/thùng - 195.000 đồng/thùng.

- Up lon: 180.000 đồng/thùng - 190.000 đồng/thùng.

- Bia 333 lon: 230.000 đồng/thùng - 245.000 đồng/thùng.

- Sữa Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi) 900g: 255.310 đồng/hộp.

- Sữa đặc có đường ông Thọ: 22.000 đồng/hộp.

4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

* Tháng 09/2020

Nhóm này tăng nhẹ so với tháng trước do giá VLXD (thép tăng so với tháng trước), đồng thời giá gas cũng tăng nhẹ.

- Phân U rê Phú Mỹ: 430.000 đồng/bao.

- Phân Dap 16-46 Trung Quốc: 430.000 đồng/bao.

- Thép phi 6-8 (Vinakyoei): 13.200 đồng/kg - 14.230 đồng/kg.

- Ống nhựa PVC-U phi 90 x 3.0mm (Hoa Sen): 30.800 đồng/m.

- Xi măng Fico: 72.500 đồng/bao (giá giao tại nhà máy).

* Quý III/2020

Trong quý III/2020, giá các giá gas và giá xăng dầu cũng tăng giảm thường xuyên do một số nguyên nhân chủ yếu do chịu ảnh hưởng của giá thị trường ngoài nước.

5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

Trong tháng 09/2020, do ảnh hưởng của giá vàng và giá đô la trên thế giới nên so với tháng trước chỉ số giá vàng giảm 0,35%, chỉ số giá đô la Mỹ giữ ổn định so với tháng trước

Giá vàng trong nước biến động theo giá vàng thế giới. Giá vàng quý III năm 2020 tăng đến 12,2% so với cùng kỳ; Chỉ số giá USD giảm 0,84%  so với quý trước.

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhLoại giáGiá kỳ này
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(8)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg  
  Thóc tẻ thường Giá bán lẻ             8.000
  Gạo tẻ thường  Giá bán lẻ           12.000
201.0002Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kgGiá bán lẻ           18.000
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kgGiá bán buôn           83.500
                80.333
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kgGiá bán lẻ         152.667
501.0005Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ         256.667
601.0006Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kgGiá bán lẻ         220.000
701.0007Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ         121.667
801.0008Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ           65.000
901.0009Giò lụaLoại 1 kgđ/kgGiá bán lẻ         150.000
1001.0010Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ         122.333
1101.0011Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ           68.333
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kgGiá bán lẻ         206.667
1301.0013Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kgGiá bán lẻ           15.667
1401.0014Cải xanh đ/kgGiá bán lẻ           19.333
1501.0015Bí xanh đ/kgGiá bán lẻ           18.667
1601.0016Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kgGiá bán lẻ           25.000
1701.0017Muối hạtGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ             4.000
1801.0018Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lítGiá bán lẻ           37.000
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ           21.000
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộpGiá bán lẻ         255.310
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kgGiá bán lẻ           10.900
02.0017Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ           11.500
02.0018Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ           11.200
02.0019Giống lúa VND95-20 đ/kgGiá bán lẻ                   -  
02.0020Giống lúa khác phổ biến đ/kgGiá bán lẻ0
 Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ           16.500
 Giống lúa OM5451              10.000
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ         105.000
02.0029Giống ngô LVN4 F1 đ/kgGiá bán lẻ                   -  
02.0030Giống ngô VN2  đ/kgGiá bán lẻ                   -  
02.0036Giống ngô khác phổ biến  đ/kgGiá bán lẻ                   -  
2302.0051Vac-xin Lở mồm long móngLọ 25 liều Đồng/liềuGiá bán lẻ           18.900
02.0052Vac-xin Tai xanh (PRRS)Lọ 10 liềuĐồng/liềuGiá bán lẻ           33.075
02.0053Vac-xin tụ huyết trùngLọ 20 liều - dùng cho gia cầmĐồng/liềuGiá bán lẻ          1.100,4
  Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm Giá bán lẻ             1.050
02.0054Vac-xin dịch tả lợnĐồng/liềuGiá bán lẻ                   -  
  Lọ 10 liều               4.200
  Lọ 25 liều                3.885
02.0055Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liềuGiá bán lẻ                   -  
  Lọ 500 liều                  378
  Lọ 1000 liều                1.785
02.0056Vac-xin dịch tả vịtĐồng/liềuGiá bán lẻ                   -  
  Lọ 1000 liều                  105
  Lọ 500 liều             131,25
2402.0057Thuốc thú ý Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ                   -  
2502.0058Thuốc trừ sâuChứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ                   -  
 Thuốc trừ sâu Chess 50WGHoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VNđ/góiGiá bán lẻ42.000
 Thuốc trừ sâu Confidor 50ECHoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltdđ/chaiGiá bán lẻ22.000
 Thuốc trừ sâu Regent 800WGHoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ13.000
262,0059Thuốc trừ bệnhChứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined .đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ                   -  
 Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECHoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Beam  75WPHoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.Vđ/góiGiá bán lẻ26.000
 Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCHoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Tríđ/chaiGiá bán lẻ28.000
 Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPHoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPHoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltdđ/góiGiá bán lẻ25.000
 Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPHoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAIđ/góiGiá bán lẻ97.000
2702.0060Thuốc trừ cỏChứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ                   -  
 Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLHoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ85.000
 Thuốc trừ cỏ Difit 300ECHoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phátđ/chaiGiá bán lẻ105.000
2802.0061Phân đạm urê Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ430.000
2902.0062Phân NPKHàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ430.000
III03ĐỒ UỐNG
3103.0001Nước khoáng (Aquafina)Chai nhựa 500ml