Thông tin Giá
Thứ 5, Ngày 07/01/2021, 14:00
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá năm 2020
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
07/01/2021

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhLoại giáGiá kỳ nàyNguồn thông tinGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(8)(11)(12)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg  Tổng hợp điều tra trực tiếp 
  Thóc tẻ thường Giá bán lẻ             8.000   
  Gạo tẻ thường  Giá bán lẻ           12.083   
201.0002Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kgGiá bán lẻ           18.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kgGiá bán buôn           81.875 Tổng hợp điều tra trực tiếpThương lái
            75.833 Sở Công thươngCông ty CP chăn nuôi CP
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kgGiá bán lẻ         151.083 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
501.0005Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ         248.333 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
601.0006Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kgGiá bán lẻ         222.500 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
701.0007Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ         122.500 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
801.0008Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ           65.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
901.0009Giò lụaLoại 1 kgđ/kgGiá bán lẻ         150.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1001.0010Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ         123.417 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1101.0011Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ           71.667 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kgGiá bán lẻ         215.833 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1301.0013Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kgGiá bán lẻ           15.833 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1401.0014Cải xanh đ/kgGiá bán lẻ           19.167 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1501.0015Bí xanh đ/kgGiá bán lẻ           18.917 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1601.0016Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kgGiá bán lẻ           23.833 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1701.0017Muối hạtGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ             4.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1801.0018Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lítGiá bán lẻ           37.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpTường An
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ           21.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpĐường Biên Hòa
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộpGiá bán lẻ         255.310 Tổng hợp điều tra trực tiếpDielac Alpha xanh
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kgGiá bán lẻ           10.900 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0017Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ           11.500
02.0018Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ           11.200
02.0019Giống lúa VND95-20 đ/kgGiá bán lẻ                   -  
02.0020Giống lúa khác phổ biến đ/kgGiá bán lẻ0
 Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ           16.500
 Giống lúa OM5451              10.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ         105.000 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0029Giống ngô LVN4 F1 đ/kgGiá bán lẻ                   -