Thông tin Giá
Thứ 2, Ngày 04/10/2021, 10:00
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 09/2021
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
04/10/2021
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 9 và phương hướng nhiệm vụ tháng 10 năm 2021.

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 9 năm 2021

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 9 năm 2021 giảm 0,33% so với tháng trước; tăng 3,08% so với cùng kỳ năm trước; tăng 2,76% so tháng 12 năm trước;

Giá tiêu dùng tháng 9 năm 2021 ở tỉnh so với tháng trước thay đổi do: 4 nhóm tăng so với tháng trước, với mức tăng như sau: nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 0,33%, thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,09%, nhóm văn hóa, giải trí và du lịch tăng 0,01% và nhóm hàng hóa và dịch vụ khác tăng 0,01%.

2 nhóm giảm so với tháng trước: nhóm nhà ở, điện nước, chất đốt và VLXD giảm 3,03%, nhóm giao thông giảm 0,12%,

Và 5 nhóm có chỉ số giá ổn định là: đồ uống và thuốc lá; may mặc, mũ nón, giày dép; thuốc và dịch vụ y tế; bưu chính viễn thông và giáo dục .

(Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:
    Chỉ số giá nhóm hàng lương thực tăng 0,34% so với tháng trước chủ yếu ở mặt hàng gạo do tâm lý tích trữ của người dân và do nhu cầu xuất khẩu tăng trong bối cảnh dịch Covid.
    Giá bán một số loại lương thực chủ yếu như sau:
    a) Lúa: Lúa thường: 8.200 đồng/kg - 8.800 đồng/kg.

    b) Gạo:
    - Gạo tẻ thường: từ 13.000 đồng/kg - 15.000 đồng/kg.
    - Gạo Tài nguyên loại I: 19.000 đồng/kg - 21.000 đồng/kg.
    2. Thực phẩm:
    Chỉ số giá nhóm thực phẩm tháng 9/2021 tăng 0,41% so với tháng trước, chủ yếu do trong nửa đầu tháng 9, toàn tỉnh vẫn tiếp tục thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ, do đó nhu cầu mua sắm, tích trữ vẫn tăng, trong khi nguồn cung chưa đáp ứng kịp thời do ách tắc tạm thời trong khâu vận chuyển ở một số nơi vì thực hiện các biện pháp cách ly, phong tỏa nhằm hạn chế sự lây lan của dịch bệnh, đã đẩy giá thực phẩm tăng lên đáng kể. Trong nửa cuối tháng 9, tình hình dịch bệnh trên địa bàn tỉnh có sự chuyển biến tích cực, cơ bản kiểm soát được sự lây lan của dịch bệnh nên Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh đã có sự điều chỉnh các biện pháp phòng, chống dịch cho phù hợp diễn biến tình hình dịch bệnh tại địa phương, nhiều chương trình giải cứu nông sản cho nông dân vùng bị cách ly, phong toả được triển khai, các chương trình bình ổn giá, đảm bảo đủ nguồn cung nên nhìn chung các mặt hàng thiết yếu không xảy ra tình trạng khan hiếm, giá cả cũng có sự bình ổn trở lại.

    Giá bán một số loại thực phẩm chủ yếu như sau:
  1. Thịt heo:

    - Thịt lợn hơi: 67.000 đồng/kg – 80.000 đồng/kg.

    - Thịt lợn nạc thăn: 130.000 đồng/kg - 140.000 đồng/kg.

    b) Thịt bò:

    - Thịt bò thăn: 230.000 đồng/kg - 250.000 đồng/kg.

    - Thịt bò bắp: 250.000 đồng/kg – 280.000 đồng/kg.

    c) Thịt gà:

    - Gà ta còn sống (gà mái dầu) từ 110.000 đồng/kg - 120.000 đồng/kg.

    - Gà công nghiệp làm sẵn (nguyên con): 60.000 đồng/kg - 70.000 đồng/kg.

    d) Các mặt hàng thủy, hải sản:

    - Cá Lóc: 115.000 đồng/kg - 125.000 đồng/kg.

    - Cá chép: 75.000 đồng/kg – 85.000 đồng/kg.

    e) Các loại rau, củ, quả:

    - Bắp cải trắng: 27.000 đồng- 30.000 đồng.

    - Cải bẹ xanh: từ 30.000 đồng/kg - 33.000 đồng/kg.

    - Cà chua: 32.000 đồng/kg - 37.000 đồng/kg.

    - Bí xanh: 30.000 đồng/kg - 33.000 đồng/kg.

    3. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

    - Dầu ăn thực vật cooking Tường An: 40.000 đồng/lít.

    - Muối iot: 7.000 đồng/kg.

    - Đường RE:  20.500 đ/kg - 22.000 đồng/kg.

    - Cocacola lon: 185.000 đồng/thùng - 195.000 đồng/thùng.

    - 7 Up lon: 175.000 đồng/thùng - 185.000 đồng/thùng.

    - Bia Sài Gòn lon: 235.000 đồng/thùng - 255.000 đồng/thùng.

    - Sữa Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi) 900g: 255.000 – 260.000 đồng/hộp.

    4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

    a) Vật tư nông nghiệp

    - Giống lúa: Trong tháng 9, giá lúa ổn định, không thay đổi so với tháng 8 năm 2021

    - Vac-xin phòng bệnh vật nuôi: Trong tháng 9, các loại vac-xin phòng bệnh vật nuôi có giá ổn định, chỉ có Vacxin dịch tả lợn lọ 25 liều có giá giảm so với tháng 8 năm 2021.

    - Thuốc trừ sâu, Thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ: Trong tháng 9, các loại thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ có giá thay đổi so với tháng 8 năm 2021.

    - Phân bón: Trong tháng 9, giá phân đạm ure giảm 8%, phân NPK tăng 4% so với tháng 8.

    b) Chất đốt:

    Giá gas đun tháng 9 tăng 1% so với tháng 8, cụ thể tăng 2.500 đồng/ bình 12kg.
  1. Vật liệu xây dựng:

    Trong tháng 9, giá vật liệu xây dựng có giá biến động giảm so với tháng 8, chủ yếu các loại cát: cát xây và cát vàng giảm 18%, cát đen đổ nền giảm 41%.

    5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

    Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong tháng 9 năm 2021 có sự biến động. So với tháng trước, chỉ số giá vàng giảm 1,27%%. Đồng đô la Mỹ tháng giảm 0,28%.

    (Phụ lục kèm theo)

    III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá tháng 9 năm 2021:

    - Phối hợp sở, ngành: Sở Xây dựng thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 9.

    - Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

              - Tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát hàng hóa để đảm bảo bình ổn thi trường nhất là tập trung kiểm soát giá cả các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu phục vụ người dân.

- Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.

- Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.

B. Phương hướng, nhiệm vụ tháng 10 năm 2021:

Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường (tháng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

Đối với doanh nghiệp: hỗ trợ tạo điều kiện cho doanh nghiệp sản xuất, phân phối, cung ứng hàng hóa ra thị trường.

Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.

Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.

Chủ động phối hợp với các lực lượng chức năng, nắm bắt tình hình giá cả thị trường, kịp thời triển khai các biện pháp bình ổn giá thị trường, đảm bảo đủ nguồn hàng cho người tiêu dung, không để xảy ra tình trạng khan hiếm hàng hóa và biến động lớn về giá cả;

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh tháng 10 năm 2021:

Tình hình giá cả thị trường trong tháng 10 năm 2021 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt heo, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường, muối…), nhóm vật liệu xây dựng và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp, giáo dục, y tế, giao thông sẽ có biến động so với các thời điểm trước do mới thực hiện các giải pháp về kinh tế sau thời gian giãn cách xã hội kéo dài, cần một khoản thời gian và lộ trình nhất định để cung và cầu cân bằng nhờ việc hàng hóa đưa vào lưu thông, ổn định.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 9 năm 2021 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện tháng 10 năm 2021 của Sở Tài chính Tây Ninh.

Tải về tập tin đính kèm.

PHỤ LỤC

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhGiá kỳ nàyGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(8)(12)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg  
  Thóc tẻ thường              8.500  
  Gạo tẻ thường             13.000  
201.0002Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kg           20.000  
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kg           77.000 Thương lái
              50.000 Công ty CP chăn nuôi CP
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kg         138.000  
              139.000  
501.0005Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kg         230.000  
601.0006Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kg         270.000  
701.0007Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kg         110.000  
801.0008Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kg           65.000  
901.0009Giò lụaLoại 1 kgđ/kg         170.000  
1001.0010Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kg         115.000  
1101.0011Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kg           82.000  
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kg         245.000  
1301.0013Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kg           28.000 Giá Trung bình được điều tra tại các Chợ trên địa bàn Tây Ninh
1401.0014Cải xanh đ/kg           32.000
1501.0015Bí xanh đ/kg           32.000
1601.0016Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kg           36.000
1701.0017Muối hạtGói 01 kgđ/kg             7.000  
1801.0018Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lít           40.000 Tường An
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kg           27.000 Đường Biên Hòa
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộp         255.310 Dielac Alpha xanh
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kg10.900Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0017Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kg11.500
02.0018Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kg11.200
02.0019Giống lúa VND95-20 đ/kg 
02.0020Giống lúa khác phổ biến đ/kg 
 Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kg16.500
 Giống lúa OM5451             10.000  
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kg         105.000 Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0029Giống ngô LVN4 F1 đ/kg 
02.0030Giống ngô VN2  đ/kg 
02.0036Giống ngô khác phổ biến  đ/kg 
2302.0051Vac-xin Lở mồm long móngLọ 25 liều Đồng/liều           18.900 Theo báo giá của doanh nghiệp
02.0052Vac-xin Tai xanh (PRRS)Lọ 10 liềuĐồng/liều           33.075
02.0053Vac-xin tụ huyết trùngLọ 20 liều - dùng cho gia cầmĐồng/liều          1.100,4
  Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm              1.050
 02.0054Vac-xin dịch tả lợn Đồng/liều Theo báo giá của doanh nghiệp
  Lọ 10 liều              3.570
  Lọ 25 liều               3.360
02.0055Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liều 
  Lọ 500 liều                 420
  Lọ 1000 liều                  399
02.0056Vac-xin dịch tả vịt Đồng/liều 
  Lọ 1000 liều                   70
   Lọ 500 liều              80,00
2402.0057Thuốc thú ý Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
2502.0058Thuốc trừ sâuChứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao 
 Thuốc trừ sâu Chess 50WGHoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VNđ/gói42.000
  Thuốc trừ sâu Confidor 50ECHoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltdđ/chai22.000Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
 Thuốc trừ sâu Regent 800WGHoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/gói13.000
262,0059Thuốc trừ bệnhChứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined .đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao 
 Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECHoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/chai45.000
 Thuốc trừ bệnh Beam  75WPHoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.Vđ/gói26.000
 Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCHoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Tríđ/chai28.000
 Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPHoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/gói45.000
 Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPHoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltdđ/gói25.000
  Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPHoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAIđ/gói80.000Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
2702.0060Thuốc trừ cỏChứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao 
 Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLHoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trờiđ/chai135.000
  Thuốc trừ cỏ Difit 300ECHoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phátđ/chai105.000
2802.0061Phân đạm urê Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, bao600.000
2902.0062Phân NPKHàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, bao550.000
III03ĐỒ UỐNG
3003.0001Nước khoáng (Aquafina)Chai nhựa 500mlđ/chai             5.000  
3103.0002Rượu vang nội (Đà Lạt)Chai 750mlđ/chai         120.000  
3203.0003Nước giải khát có gaThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lon  
 7 up           183.000  
 Coca cola           190.000  
3303.0004Bia lonThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lon  
  Bia Sài Gòn          240.000  
  Bia Tiger          340.000  
IV04VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
3404.0001Xi măng PCB40 bao 50kgđ/bao           72.500 Công ty CP xi măng Fico Tây Ninh (giá giao tại nhà máy)
3504.0002Thép xây dựngThép phi 6-8mmđ/kg18400Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh Anh
3604.0003Cát xâyMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3270.000Công ty TNHH TM Lâm Phú Quốc (Giá theo Công văn số 987/UBND ngày 02/8/2021 của UBND Thị xã Hòa Thành)
3704.0004 Cát vàngMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3270.000Công ty TNHH TM Lâm Phú Quốc (Giá theo Công văn số 987/UBND ngày 02/8/2021 của UBND Thị xã Hòa Thành)
3804.0005Cát đen đổ nềnMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3110.000Công ty TNHH TM Lâm Phú Quốc (Giá theo Công văn số 987/UBND ngày 02/8/2021 của UBND Thị xã Hòa Thành)
3904.0006 Gạch xâyGạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đươngđ/viên700Công ty TNHH Hiệp Hòa Lợi (Giá tại nhà máy)
4004.0007 Ống nhựaPhi 90 loại 1 Hoa senđ/m33.880Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
4104.0008 Gas đunLoại bình 12kg Saigon Petro (không kể tiền bình)bình419.500 
4204.0009 Nước sạch sinh hoạt (khu vực nông thôn các hộ dân cư) đ/m3             5.500  
V05THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
4305.0001Thuốc tim mạchHoạt chất Amlodipin 10 mgđ/viên                610 Thu thập giá thị trường
4405.0002Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùngHoạt chất Cefuroxim 500mgđ/viên           11.500
4505.0003Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảmHoạt chất Cinnarizin 25mđ/viên                700 Thu thập giá thị trường
4605.0004Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xươngHoạt chất Paracetamol 500mg hoặc Hoạt chất Alpha Chymotrypsin 4.2mgđ/viên                550
4705.0005Thuốc tác dụng trên đường hô hấpHoạt chất N-acetylcystein 200mgđ/viên             4.900
4805.0006Thuốc vitamin và khoáng chấtVitamin B1 hoặc B6 hoặc B12đ/viên                480
4905.0007Thuốc đường tiêu hóaHoạt chất Omeprazone 20 mg đ/viên             3.000
5005.0008Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiếtHoạt chất Metformin 500mgđ/viên                150
5105.0009Thuốc khácHoạt chất Sulfamethoxazol 400mgđ/viên - 
VI06DỊCH VỤ Y TẾ
5206.0001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nướcđ/lượt           34.500 Theo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
5306.0002Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày         187.100
5406.0003Siêu âmđ/lượt           43.900
5506.0004X-quang số hóa 1 phimđ/lượt           65.400
5606.0005Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt           43.100
5706.0006Điện tâm đồđ/lượt           32.800
5806.0007Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt         244.000
5906.0008Hàn composite cổ răngđ/lượt         337.000
6006.0009Châm cứu (có kim dài)đ/lượt           72.300
6106.001Khám bệnhđ/lượt           34.500
6206.0011Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.đ/ngày344.600 
6306.0012Siêu âmđ/lượt222.000Tháng 11 năm 2020 - BVĐK tỉnh không làm dịch vụ siêu âm nữa. Dịch vụ siêu âm này là của TTYT huyện Gò Dầu
6406.0013X-quang số hóa 1 phimđ/lượt -  
6506.0014Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt -  
6606.0015Điện tâm đồđ/lượt -  
6706.0016Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt -  
6806.0017Hàn composite cổ răngđ/lượt -  
6906.0018Châm cứu (có kim dài)đ/lượt -  
7006.0019Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân.đ/lượt           60.000  
7106.0020Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày         410.000  
7206.0021Siêu âmđ/lượt         125.000  
7306.0022X-quang số hóa 1 phimđ/lượt         100.000  
7406.0023Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt           70.000  
7506.0024Điện tâm đồđ/lượt           70.000  
7606.0025Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt         375.000  
7706.0026Hàn composite cổ răngđ/lượt         350.000  
7806.0027Châm cứu (có kim dài)đ/lượt         150.000  
VII07GIAO THÔNG
7907.0001Trông giữ xe máy đ/lượt             3.000  
8007.0002Trông giữ ô tô đ/lượt  
8107.0003Giá cước ô tô đi đường dài Chọn 1 tuyến phổ biến, xe đường dài máy lạnhđ/vé           70.000 Tây Ninh - An Sương
8207.0004Giá cước xe buýt công cộng Đi trong nội tỉnh, dưới 30kmđ/vé           17.000  
8307.0005Giá cước taxi  Lấy giá 10km đầu, loại xe 4 chỗ (Taxi Mai Linh)đ/km           13.700 0905/2019/KD/CNMLTN (ÁP DỤNG TỪ NGÀY 15/5/2019)
8407.0006Xăng E5 Ron 92 đ/lít20.710 
8507.0007Xăng Ron 95 đ/lít21.940
8607.0008Dầu Diezel đ/lít16.580
VIII08DỊCH VỤ GIÁO DỤC
8708.0001Dịch vụ giáo dục trường mầm non công lập Đồng/tháng  
 Vùng thành thị             60.000  
 Vùng nông thôn             30.000  
8808.0002Dịch vụ giáo dục trường trung học cơ sở công lập (lớp 8) Đồng/tháng  
  Vùng thành thị             65.000  
 Vùng nông thôn             35.000  
8908.0003Dịch vụ giáo dục trường trung học phổ thông công lập (lớp 11) Đồng/tháng  
 Vùng thành thị             70.000  
 Vùng nông thôn             40.000  
9008.0004Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề công lập    
 Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh.    
  Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
  Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
 Kỹ thuật điện tử, công nghệ ôtô, bảo trí, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa.    
  Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
  Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
 Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch.    
  Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
  Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
9108.0005Dịch vụ giáo dục đào tạo cao đẳng công lập    
  - Ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông , lâm, thủy sảnĐồng/tháng         320.000  
  - Ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch.Đồng/tháng         380.000  
IX09GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
9209.0001 Du lịch trọn gói trong nước  Cho 1 người chuyến 2 ngày 1 đêm (từ đâu, đến đâu...)đ/người/ chuyến Công ty TNHH Tây Ninh tours (áp dụng khách đoàn 35-40 người)
 Tây Ninh - Vũng Tàu        1.550.000
 Tây Ninh - Phan Thiết        1.595.000
9309.0002 Phòng khách sạn 3 sao hoặc tương đương Hai giường đơn hoặc 1 giường đôi, có tivi, điêu hòa nước nóng, điện thoại cố định, vệ sinh khép kín,Wifíđ/ngày-đêm         760.000 Khạch sạn Victory (giảm 10%)
9409.0003 Phòng nhà khách tư nhân 1 giường, điều hoà, nước nóng-lạnh, phòng vệ sinh khép kínđ/ngày-đêm         250.000  
X10VÀNG, ĐÔ LA MỸ
9510,0001 Vàng 99,99% Kiểu nhẫn tròn 1 chỉ1000 đ/chỉ      5.130.000 Giá vàng 99,99 bình quân (theo niên độ)
9610,0002 Đô la Mỹ Loại tờ 100USDđ/USD           22.860  
XI GIÁ KÊ KHAI CÁC MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN
97 Gas (LPG - SunPetro gas)Propan+Butan (Bình 12kg)đồng/bình         349.000  
98 Gas (LPG - Hoàng Ân Petro)Bình 12kgđồng/bình         391.000  
99 Sắt Φ 6 Nhật đ/kg           19.590  
  Sắt Φ 8 Nhật            19.590  
  Sắt Φ 10 gân Nhật đ/cây         135.500  
  Sắt Φ 12 gân Nhật          193.500  
  Sắt Φ 14 gân Nhật          263.100  
  Sắt Φ 16 gân Nhật đ/cây         343.900  
  Sắt Φ 18 gân Nhật          435.200  
  Sắt Φ 20 gân Nhật          537.200  
  Sắt Φ 22 gân Nhật          649.800  
  Sắt Φ 25 gân Nhật          846.000  
  Sắt Φ 14 Trơn Nhật          285.700  
  Sắt Φ 16 Trơn Nhật          372.700  
  Sắt Φ 18 Trơn Nhật          471.500  
  Sắt Φ 20 Trơn Nhật          585.600  
  Sắt Φ 22 Trơn Nhật          707.600  
100 Thép tròn đặc Ø6 đ/kg           18.700 Thép VINAKYOEI
 Thép tròn đặc Ø8            18.700
 Thép gân Ø10; 6,93 kg/cây          129.200
 Thép gân Ø12; 9,98 kg/cây          184.600
 Thép gân Ø14; 13,6 kg/cây          251.600
 Thép gân  Ø16; 17,76 kg/cây          328.600
 Thép gân  Ø18; 22,47 kg/cây          415.700
 Thép gân Ø20; 27,75 kg/cây          513.400
 Thép gân  Ø22; 33,54 kg/cây          620.500
 Thép gân Ø25; 43,70 kg/cây           808.500


Lượt người xem:  Views:   853
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thông tin Giá