Thông tin Giá
Thứ 2, Ngày 04/10/2021, 10:00
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 09 tháng đầu năm 2021 và phương hướng 03 tháng cuối năm
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
04/10/2021
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 9 tháng đầu năm 2021 và phương hướng nhiệm vụ 3 tháng cuối năm 2021

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá 9 tháng đầu năm 2021

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân 9 tháng đầu năm 2021 tăng 2,29% so với cùng kỳ năm 2020, cụ thể: 7 nhóm tăng: hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 3,15%, đồ uống và thuốc lá tăng 0,88%; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 4,4%; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 1,28%; giao thông tăng 7,41%; Giáo dục tăng 1,14%,Hàng hóa và dịch vụ khác tăng 1,77%; 02 nhóm giảm: Nhà ở, điện nước, chất đốt và VLXD giảm 0,68%; Văn hóa giải trí và du lịch giảm 2,52%; 02 nhóm không thay đổi lớn: Thuốc và dịch vụ y tế; Bưu chính viễn thông.

 (Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:

Nhóm này tăng chủ yếu là do giá gạo tăng từ 2% đến 7% so với cùng kỳ năm trước do tình hình dịch Covid 19 diễn biến rất phức tạp ở nhiều nước trên thế giới, nhu cầu mua gạo dữ trữ của các nước tăng cao.

2. Thực phẩm:

Giá thực phẩm (thịt heo, gà, cá tôm, cá) trong 9 tháng đầu năm 2021 có xu hướng giảm dưới 11% so với cùng kỳ năm trước do không có sự lưu thông hàng hóa,giãn cách xã hội nên hạn chế đi chợ mỗi ngày nên cung nhiều hơn cầu. Riêng giá thịt bò trong 9 tháng đầu năm 2021 tăng 3% so với cùng kỳ năm trước.

 Giá các loại rau, củ, quả (bắp cải trắng, cải xanh, bí xanh, cà chua) trong 9 tháng đầu năm 2021 tăng trong khoảng từ 32% đến 41% so với cùng kỳ năm trước.

  1. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

    Giá nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (Dầu ăn, muối, đường, 7 up,.. ) trong 9 tháng đầu năm 2021 không biến động so với cùng kỳ năm trước.

    4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

    a) Nhóm vật tư nông nghiệp:

    Trong 9 tháng đầu năm 2021, giá nhóm vacxin ngừa bệnh ở lợn, vịt có giảm nhẹ, riêng vacxin ngừa bệnh ở vịt giảm đến 19% so với cùng kỳ năm trước. Vacxin cúm gia cầm tăng hay giảm phụ thuộc vào số liều người dân mua. Các nhóm vật tư nông nghiệp còn lại có giá không thay đổi, trừ mặt hàng phân bón tăng từ 6% đến 10% so với cùng kỳ năm trước.

    b) Chất đốt:

    Trong 9 tháng đầu năm 2021, giá gas đun tăng 22% so với cùng kỳ năm trước, cụ thể tăng 71.666 đồng/ bình.

    c) Vật liệu xây dựng:

    Trong 9 tháng đầu năm 2021, giá thép xây dựng tăng 33% đến 44% so với cùng kỳ năm trước; Giá xi măng và gạch xây có xu hướng giảm trong khoảng từ 5% đến 6% so với cùng kỳ năm trước, riêng giá cát xây và cát vàng tăng 4%, cát đen đổ nền tăng 17% so với cùng kỳ năm trước.

    5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

    Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong 9 tháng đầu năm 2021 không có sự biến động lớn. So với cùng kỳ năm trước, chỉ số giá vàng tăng 7%. Đồng đô la Mỹ trong 9 tháng đầu năm 2021 giảm không đáng kể so với cùng kỳ năm trước.

    (Phụ lục kèm theo)

    III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá 09 tháng đầu năm 2021:
  • Tăng cường công tác quản lý, điều hành nhằm bình ổn giá thị trường, bảo đảm trật tự an toàn xã hội dịp Tết Nguyên đán Tân Sửu năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; gửi Sở XD lấy ý kiến góp ý dự thảo Quyết định quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; phúc đáp Công văn số 50/CV-TC ngày 25/02/2021 của Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên về phí sử dụng bến bãi;
  • Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
  • Góp ý Kế hoạch đảm bảo cung ứng các mặt hàng thiết yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng của nhân dân theo từng cấp độ, diễn biến của dịch bệnh ở các địa bàn bị phong tỏa, giãn cách.
  • Sở Xây dựng phối hợp với các sở, ngành thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 01, 02, 03, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
  • Sở Công thương đã phối hợp với Cục Quản lý thị trường Tây Ninh thực hiện niêm yết hotline về báo cáo tình trạng giá cả tăng đột biến một số mặt hàng thiết yếu nhằm kiểm soát và ngăn ngừa các hành vi vi phạm về đầu cơ găm hàng.
  • Sở Công Thương cũng đã triển khai khuyến khích các doanh nghiệp tham gia bình ổn thị trường trên địa bàn tỉnh chung tay với chính quyền đảm bảo đầy đủ nguồn cung hằng ngày và đáp ứng phục vụ tốt nhu cầu mua sắm của người dân để ứng phó với dịch Covid-19.
  • Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.
  • Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.

Nhìn chung, tình hình hàng hóa trên thị trường cơ bản ổn định; nguồn cung hàng hóa vẫn đáp ứng tốt nhu cầu của người dân, giá cả ổn định, không xảy ra tình trạng thiếu hàng, sốt giá, chưa phát hiện hiện tượng đầu cơ, găm hàng hay tăng giá bất hợp lý giá cả một số mặt hàng.

B. Phương hướng, nhiệm vụ 3 tháng cuối năm 2021:

  • Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường (tháng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.
  • Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
  • Đối với doanh nghiệp: hỗ trợ tạo điều kiện cho doanh nghiệp sản xuất, phân phối, cung ứng hàng hóa ra thị trường.
  • Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.
  • Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.
  • Chủ động phối hợp với các lực lượng chức năng, nắm bắt tình hình giá cả thị trường, kịp thời triển khai các biện pháp bình ổn giá thị trường, đảm bảo đủ nguồn hàng cho người tiêu dung, không để xảy ra tình trạng khan hiếm hàng hóa và biến động lớn về giá cả.

    C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh 03 tháng cuối năm 2021:

    Tình hình giá cả thị trường trong tháng 10 năm 2021 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt heo, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường, muối…), nhóm vật liệu xây dựng và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp, giáo dục, y tế, giao thông sẽ có biến động so với các thời điểm trước do mới thực hiện các giải pháp về kinh tế sau thời gian giãn cách xã hội kéo dài, cần một khoản thời gian và lộ trình nhất định để cung và cầu cân bằng nhờ việc hàng hóa đưa vào lưu thông, ổn định.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 9 tháng đầu năm 2021 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện 3 tháng cuối năm 2021 của Sở Tài chính Tây Ninh.

Tải về tập tin đính kèm.


PHỤ LỤC

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhGiá kỳ nàyGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(8)(12)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg  
  Thóc tẻ thường              8.167  
  Gạo tẻ thường             12.833  
201.0002Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kg           18.444  
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kg           76.833 Thương lái
             68.556 Công ty CP chăn nuôi CP
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kg         143.667  
501.0005Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kg         236.667  
601.0006Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kg         228.889  
701.0007Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kg         121.111  
801.0008Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kg           65.000  
901.0009Giò lụaLoại 1 kgđ/kg         161.111  
1001.0010Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kg         117.778  
1101.0011Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kg           74.111  
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kg         224.222  
1301.0013Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kg20277,7778 
1401.0014Cải xanh đ/kg           24.556  
1501.0015Bí xanh đ/kg           25.333  
1601.0016Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kg           28.889  
1701.0017Muối hạtGói 01 kgđ/kg             5.111  
1801.0018Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lít           38.111 Tường An
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kg           22.000 Đường Biên Hòa
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộp         255.310 Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi)
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kg           10.900  
02.0017Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kg           11.500 Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0018Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kg           11.200
02.0019Giống lúa VND95-20 đ/kg                   -   Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0020Giống lúa khác phổ biến đ/kg0
 Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kg           16.500
 Giống lúa OM5451             10.000  
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kg         105.000 Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0029Giống ngô LVN4 F1 đ/kg                   -  
02.0030Giống ngô VN2  đ/kg                   -  
02.0036Giống ngô khác phổ biến  đ/kg                   -  
2302.0051Vac-xin Lở mồm long móngLọ 25 liều Đồng/liều           18.900 Theo báo giá của doanh nghiệp
02.0052Vac-xin Tai xanh (PRRS)Lọ 10 liềuĐồng/liều           33.075
02.0053Vac-xin tụ huyết trùngLọ 20 liều - dùng cho gia cầmĐồng/liều          1.100,4
  Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm              1.050
02.0054Vac-xin dịch tả lợn Đồng/liều                   -  
  Lọ 10 liều              3.850
  Lọ 25 liều               3.652
02.0055Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liều                   -  
  Lọ 500 liều                 401
  Lọ 1000 liều               1.015
 02.0056Vac-xin dịch tả vịt Đồng/liều                   -   Theo báo giá của doanh nghiệp
  Lọ 1000 liều                   86
  Lọ 500 liều            102,78
2402.0057Thuốc thú ý Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao                   -   Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
2502.0058Thuốc trừ sâuChứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao                   -  
 Thuốc trừ sâu Chess 50WGHoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VNđ/gói42.000
  Thuốc trừ sâu Confidor 50ECHoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltdđ/chai22.000 
 Thuốc trừ sâu Regent 800WGHoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/gói13.000Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
262,0059Thuốc trừ bệnhChứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined .đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao                   -  
 Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECHoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/chai45.000
 Thuốc trừ bệnh Beam  75WPHoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.Vđ/gói26.000
 Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCHoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Tríđ/chai28.000
 Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPHoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/gói45.000
 Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPHoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltdđ/gói25.000
 Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPHoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAIđ/gói95.111
2702.0060Thuốc trừ cỏChứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao                   -   Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
 Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLHoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trờiđ/chai90.556
 Thuốc trừ cỏ Difit 300ECHoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phátđ/chai105.000
2802.0061Phân đạm urê Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, bao473.333 
2902.0062Phân NPKHàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, bao454.444 
III03ĐỒ UỐNG
3103.0001Nước khoáng (Aquafina)Chai nhựa 500mlđ/chai             4.444  
3203.0002Rượu vang nội (Đà Lạt)Chai 750mlđ/chai         106.667  
3303.0003Nước giải khát có gaThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lon0 
 7 up           161.444  
 Coca cola           167.222  
3403.0004Bia lonThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lon0 
  Bia Sài Gòn          212.222  
  Bia Tiger          299.444  
IV04VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
3504.0001Xi măng PCB30 bao 50kgđ/bao           73.167 Công ty CP xi măng Fico Tây Ninh (giá giao tại nhà máy)
3604.0002Thép xây dựngThép phi 6-8mmđ/kg18.161Công ty TNHH SX&TM Đắc Nhẫn
3704.0003Cát xâyMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3279.667 
3804.0004 Cát vàngMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3279.667Trực tiếp điều tra, thu thập từ một số cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3904.0005Cát đen đổ nềnMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m397.800
4004.0006 Gạch xâyGạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đươngđ/viên700
4104.0007 Ống nhựaPhi 90 loại 1 Hoa senđ/m32.853Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
4204.0008 Gas đunLoại bình 12kg Saigon Petro (không kể tiền bình)bình395.444 
4304.0009 Nước sạch sinh hoạt (hộ dân)Ghi rõ tên doanh nghiệp cung cấp, địa bàn cung cấpđ/m3             5.500  
V05THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
4405.0001Thuốc tim mạchHoạt chất Amlodipin 10 mgđ/viên                601  
4505.0002Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùngHoạt chất Cefuroxim 500mgđ/viên           11.500  
4605.0003Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảmHoạt chất Cinnarizin 25mđ/viên                700  
4705.0004Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xươngHoạt chất Paracetamol 500mg hoặc Hoạt chất Alpha Chymotrypsin 4.2mgđ/viên                506  
4805.0005Thuốc tác dụng trên đường hô hấpHoạt chất N-acetylcystein 200mgđ/viên             4.811  
4905.0006Thuốc vitamin và khoáng chấtVitamin B1 hoặc B6 hoặc B12đ/viên                480  
5005.0007Thuốc đường tiêu hóaHoạt chất Omeprazone 20 mg đ/viên             3.000  
5105.0008Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiếtHoạt chất Metformin 500mgđ/viên                150  
5205.0009Thuốc khácHoạt chất Sulfamethoxazol 400mgđ/viên -  
VI06DỊCH VỤ Y TẾ
5306.0001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nướcđ/lượt           34.500  
5406.0002Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày         187.100  
5506.0003Siêu âmđ/lượt           43.900  
5606.0004X-quang số hóa 1 phimđ/lượt           65.400  
5706.0005Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt           43.100  
5806.0006Điện tâm đồđ/lượt           32.800  
5906.0007Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt         244.000  
6006.0008Hàn composite cổ răngđ/lượt         337.000  
6106.0009Châm cứu (có kim dài)đ/lượt           72.300  
6206.001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.đ/lượt           34.500  
6306.0011Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày         344.600  
6406.0012Siêu âmđ/lượt         222.000  
6506.0013X-quang số hóa 1 phimđ/lượt                   -    
6606.0014Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt -  
6706.0015Điện tâm đồGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.đ/lượt -  
6806.0016Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt -  
6906.0017Hàn composite cổ răngđ/lượt -  
7006.0018Châm cứu (có kim dài)Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân.đ/lượt -  
7106.0019Khám bệnhđ/lượt           60.000  
7206.0020Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày         410.000  
7306.0021Siêu âmđ/lượt         125.000  
7406.0022X-quang số hóa 1 phimđ/lượt           97.778  
7506.0023Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt           65.111  
7606.0024Điện tâm đồđ/lượt           67.778  
7706.0025Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt         351.667  
7806.0026Hàn composite cổ răngGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân.đ/lượt         316.667  
7906.0027Châm cứu (có kim dài)đ/lượt         125.555  
VII07GIAO THÔNG
8007.0001Trông giữ xe máy đ/lượt             3.000  
8107.0002Trông giữ ô tô đ/lượt                   -    
8207.0003Giá cước ô tô đi đường dài Chọn 1 tuyến phổ biến, xe đường dài máy lạnhđ/vé           70.000 Tây Ninh - An Sương
8307.0004Giá cước xe buýt công cộng Đi trong nội tỉnh, dưới 30kmđ/vé           17.000  
8407.0005Giá cước taxi  Lấy giá 10km đầu, loại xe 4 chỗ (Taxi Mai Linh)đ/km           13.700  
8507.0006Xăng E5 Ron 92 đ/lít           19.023  
8607.0007Xăng Ron 95 đ/lít           20.200  
8707.0008Dầu Diezel đ/lít           15.228  
VIII08DỊCH VỤ GIÁO DỤC
8808.0001Dịch vụ giáo dục trường mầm non công lập Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng  
  Vùng thành thị             60.000  
  Vùng nông thôn             30.000  
8908.0002Dịch vụ giáo dục trường trung học cơ sở công lập (lớp 8) Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng0 
  Vùng thành thị             65.000  
  Vùng nông thôn             35.000  
9008.0003Dịch vụ giáo dục trường trung học phổ thông công lập (lớp 11) Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng0 
  Vùng thành thị             70.000  
  Vùng nông thôn             40.000  
9108.0004Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề công lập  0 
  Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh.  0 
   Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
   Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
  Kỹ thuật điện tử, công nghệ ôtô, bảo trí, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa.  0 
   Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
   Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
  Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch.  0 
   Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
   Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
9208.0005Dịch vụ giáo dục đào tạo cao đẳng công lập Ghi rõ tên trường, ngành nghề đào tạoĐồng/tháng hoặc đồng/tín chỉ0 
   - Ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông , lâm, thủy sảnĐồng/tháng         320.000  
   - Ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch.Đồng/tháng         380.000  
IX09GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
9309.0001 Du lịch trọn gói trong nước  Cho 1 người chuyến 2 ngày 1 đêm (từ đâu, đến đâu...)đ/người/ chuyến                   -   Công ty TNHH Tây Ninh tours
  Tây Ninh - Vũng Tàu        1.550.000
  Tây Ninh - Phan Thiết        1.595.000
9409.0002 Phòng khách sạn 3 sao hoặc tương đương Hai giường đơn hoặc 1 giường đôi, có tivi, điêu hòa nước nóng, điện thoại cố định, vệ sinh khép kín,Wifíđ/ngày-đêm         760.000 Khạch sạn Victory
9509.0003 Phòng nhà khách tư nhân 1 giường, điều hoà, nước nóng-lạnh, phòng vệ sinh khép kínđ/ngày-đêm         250.000  
X10VÀNG, ĐÔ LA MỸ
9610,0001 Vàng 99,99% Kiểu nhẫn tròn 1 chỉ1000 đ/chỉ      4.734.556 Vàng nhẫn tròn thị trường tự do
9710,0002 Đô la Mỹ Loại tờ 100USDđ/USD      23.317,12 Giá mua vào và bán ra của ngân hàng thương mại 
XI GIÁ KÊ KHAI CÁC MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN
98 Gas (LPG - SunPetro gas)Propan+Butan (Bình 12kg)đồng/bình         324.333  
99 Gas (LPG - Hoàng Ân Petro)Bình 12kgđồng/bình         376.722  
100 Sắt Φ 6 Nhật đ/kg           19.323  
 Sắt Φ 8 Nhật            19.323  
 Sắt Φ 10 gân Nhật đ/cây         132.878  
 Sắt Φ 12 gân Nhật          189.689  
 Sắt Φ 14 gân Nhật          257.923  
  Sắt Φ 16 gân Nhật đ/cây         337.145  
 Sắt Φ 18 gân Nhật          426.678  
 Sắt Φ 20 gân Nhật          526.645  
 Sắt Φ 22 gân Nhật          637.045  
 Sắt Φ 25 gân Nhật          829.389  
 Sắt Φ 14 Trơn Nhật          280.267  
 Sắt Φ 16 Trơn Nhật          365.533  
 Sắt Φ 18 Trơn Nhật          462.456  
 Sắt Φ 20 Trơn Nhật          574.422  
 Sắt Φ 22 Trơn Nhật          694.200  
101 Thép tròn đặc Ø6 đ/kg           18.206  
 Thép tròn đặc Ø8            18.206  
 Thép gân Ø10; 6,93 kg/cây          125.528  
 Thép gân Ø12; 9,98 kg/cây          179.380  
 Thép gân Ø14; 13,6 kg/cây          244.236  
 Thép gân  Ø16; 17,76 kg/cây          319.032  
 Thép gân  Ø18; 22,47 kg/cây          403.747  
 Thép gân Ø20; 27,75 kg/cây          498.522  
 Thép gân  Ø22; 33,54 kg/cây đ/kg         604.285  
 Thép gân Ø25; 43,70 kg/cây           787.116  


Lượt người xem:  Views:   842
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thông tin Giá