Thông tin Giá - Giá tháng
 
A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020I. Tình hình chung:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 8 năm 2020 tăng 0,26% so với tháng trước; tăng 2,47% so với cùng kỳ và giảm 1,12% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2019 CPI tăng 2,38%.Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 7 nhóm tăng so tháng trước với mức tăng như sau: hàng ăn và dịch ...
 
A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020I. Tình hình chung:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 7 năm 2020 tăng 0,48% so với tháng trước; tăng 2,5% so với cùng kỳ và giảm 1,38% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2019 CPI tăng 2,36%.Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 3 nhóm tăng so tháng trước với mức tăng như sau: nhà ở điện nước ...
 
Phụ lục thông tin giá tháng 05A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 05I. Tình hình chung:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 05 năm 2019 tăng 0,19% so với tháng trước; tăng 3,53% so với cùng kỳ năm trước; và tăng 0,88% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2018 CPI tăng 3,6%.Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 04 nhóm tăng với mức tăng như ...
 
 
  
  
Tóm tắt
Nội dung
  
  
Phân loại
  
  
  
  
  
Tóm tắt
  
  
  
  
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 8 năm 2020 tăng 0,26% so với tháng trước; tăng 2,47% so với cùng kỳ và giảm 1,12% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2019 CPI tăng 2,38%.

Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 7 nhóm tăng so tháng trước với mức tăng như sau: hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 1,02%; đồ uống và thuốc lá tăng 0,07%; may mặc, mũ nón, giày dép tăng 0,09%; thiết bị và đồ dung gia đình tăng 0,37%; thuốc và dịch vụ y tế tăng 0,02%; giáo dục tăng 0,04%; giao thông tăng 0,17%; hàng hóa và dịch vụ khác tăng 0,53%. Nhóm có chỉ số giá ổn định là bưu chính viễn thông; riêng các nhóm nhà ở, điện nước, chất đốt và VLXD giảm 1,07%; văn hóa giải trí và du lịch giảm 0,72%.

CPI tháng này tăng chủ yếu do giá xăng dầu, lương thực và thực phẩm tăng.

Vàng 99,99%: tăng 9,01% so với tháng trước.

Đô la Mỹ (loại tờ 50-100USD): giảm 0,07% so với tháng trước.

 (Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:

    Giá bán một số loại lương thực chủ yếu như sau:

    a) Lúa: Lúa thường: 7.000 đồng/kg - 8.000 đồng/kg.

    b) Gạo:

    - Gạo tẻ thường: từ 11.000 đồng/kg - 14.000 đồng/kg.

    - Gạo Tài nguyên loại I: 16.000 đồng/kg - 19.000 đồng/kg.

    2. Thực phẩm:

    Giá bán một số loại thực phẩm chủ yếu như sau:

    a) Thịt heo:

    - Thịt thăn loại I (đùi thơm) 140.000 đồng/kg - 160.000 đồng/kg.

    - Sườn non: 180.000 đồng/kg - 190.000 đồng/kg.

    - Thịt ba rọi (ba chỉ): 160.000 đồng - 170.000 đồng/kg.

    b) Thịt bò:

    - Thịt thăn: 220.000 đồng/kg - 245.000 đồng/kg.

    - Sườn: 200.000 đồng/kg.

    - Bò viên: 135.000 đồng/kg.

    c) Thịt gà:

    - Gà ta còn sống (gà mái dầu) từ 115.000 đồng/kg - 130.000 đồng/kg.

    - Gà ta còn sống (gà trống): 100.000 đồng/kg – 120.000 đồng/kg.

    - Gà công nghiệp làm sẵn (nguyên con): 60.000 đồng/kg - 65.000 đồng/kg.

    d) Các mặt hàng thủy, hải sản:

    - Cá lóc ruộng: 110.000 đồng/kg - 125.000 đồng/kg.

    - Cá bạc má: 55.000 đồng/kg - 65.000 đồng/kg.

    - Cá thu khứa: 200.000 đồng/kg - 220.000 đồng/kg.

    - Cá Diêu hồng: 60.000 đ/kg - 70.000 đồng/kg.

    - Cá lăng (3 con/kg): 180.000 đồng/kg - 200.000 đồng/kg.

    - Cá thác lác (nguyên con): 90.000 đồng/kg - 120.000 đồng/kg.

    e) Các loại rau, củ, quả:

    - Cải bẹ xanh: từ 16.000 đồng/kg - 18.000 đồng/kg.

    - Cải ngọt: từ 12.000 đồng/kg - 14.000 đồng/kg.

    - Cà chua: 21.000 đồng/kg - 25.000 đồng/kg.

    - Dưa leo: 20.000 đồng/kg.

    - Rau sống các loại: 30.000 đồng/kg - 40.000 đồng/kg.

    - Củ từ: 15.000 đồng/kg - 20.000 đồng/kg

    - Củ tím: 18.000 đồng/kg - 25.000 đồng/kg.

    - Củ lang: 15.000 đồng/kg - 30.000 đồng/kg.

    - Bí xanh: 16.000 đồng/kg - 18.000 đồng/kg

    - Bí đỏ: 14.000 đ/kg - 16.000 đ/kg.

    3. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

    - Dầu ăn thực vật cooking Tường An: 36.000 đồng/lít - 37.000 đồng/lít.

    - Bột ngọt Ajnomoto: 58.000 đồng/kg.

    - Muối iot: 4.000 đồng/kg.

    - Đường RE:  20.000 đ/kg - 22.000 đồng/kg.

    - Cocacola lon: 185.000 đồng/thùng – 195.000 đồng/thùng.

    - 7 Up lon: 185.000 đồng/thùng - 190.000 đồng/thùng.

    - Bia Sài Gòn lon: 230.000 đồng/thùng - 250.000 đồng/thùng.

    - Sữa Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi) 900g: 255.310 đồng/hộp.

    - Sữa đặc có đường ông Thọ: 22.000 đồng/hộp.

    4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

    a) Phân bón:

    - Phân Phú Mỹ: 430.000 đồng/bao.

    - Phân NPK 16-16-8+13S: 430.000 đồng/bao.

    b) Vật liệu xây dựng:

    - Thép phi 6-8 (Vinakyoei): 13.000 đồng/kg – 13.780 đồng/kg.

    - Ống nhựa PVC-U phi 90 x 3.0mm (Hoa Sen): 30.800 đồng/m.

    - Xi măng Fico: 72.500 đồng/bao (giá giao tại nhà máy).

    5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

    Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong tháng 08 năm 2020 có sự biến động. So với tháng trước, chỉ số giá vàng tăng 9,01%. Đồng đô la Mỹ tháng này giảm nhẹ, cụ thể: chỉ số giá tháng này giảm so với tháng trước 0,07% và tăng 0,26% so với bình quân cùng kỳ.

    III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá tháng 08 năm 2020:
    1. Công tác báo cáo
    Thực hiện công tác báo cáo giá thị trường tháng 07 năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, báo cáo UBND tỉnh về tình hình thực hiện giảm giá nước sạch sinh hoạt theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.
  2. Công tác tham mưu Lãnh đạo Sở góp ý, trả lời, hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ chuyên môn:

    Trình UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch mua sắm và kế hoạch đấu thầu, tổng cộng 10 hồ sơ với tổng giá trị là 41.925.207.680 đồng.

    Tham mưu BGĐ: trình UBND tỉnh phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất và giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất 6.274,7 m2 tại ấp An Điền, xã An bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh; ý kiến về điều khoản chuyển tiếp trong dự thảo Quyết định ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; ý kiến góp ý dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và các phương án sửa đổi cơ cấu biểu giá bán lẻ điện.

    Thẩm định: thẩm định phương án giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giai đoạn từ năm 2021 trở đi.

    Thầm định giá đất cụ thể để: bồi thường đất thực hiện dự án mở rộng văn phòng ấp Cây Cầy tại xã Tân Hòa, huyện Tân Châu; bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Đường Nguyễn Bình (nối dài) thuộc Thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu.

    Phối hợp sở, ngành: Sở Xây dựng thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 07; Phòng cảnh sát kinh tế, Phòng cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, phòng QLHC về TTXH định giá hàng hóa trị giá là 7.134.280.000 đồng; xuất hóa đơn bán tài sản thanh lý và tài sản TTSQ nhà nước cho các đơn vị: Chi cục Kiểm lâm Tây Ninh và BQL khu DTLS núi Bà Đen.

    Phối hợp phòng chuyên môn: ý kiến về việc gia hạn hợp đồng cho thuê dịch vụ giữ xe và bố trí bãi giữ xe tạm tại Khu du lịch quốc gia Núi Bà Đen.

    Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

    B. Phương hướng, nhiệm vụ tháng 09 năm 2020:

Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường (tháng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

Thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên như tham gia phối hợp định giá trị tài sản, hàng hóa tịch thu sung quỹ nhà nước trong Tố tụng hình sự, trong các vụ án của Tòa án và thi hành án, định giá thanh lý tài sản, điều chuyển tài sản, thông tin về giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Thẩm định phương án giá chuyên ngành của các Sở, ngành đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất, xác nhận khoản tiền được trừ vào tiền sử dụng đất của các tổ chức trên địa bàn tỉnh.

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh tháng 09/2020:

Tình hình giá cả thị trường trong tháng 09/2020 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt heo, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường, muối…), nhóm vật liệu xây dựng và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp, giáo dục, y tế, giao thông sẽ có biến động so với các thời điểm trước vì tình hình thời tiết thay đổi liên tục, học sinh sinh viên bắt đầu vào năm học mới và tình hình chung chịu ảnh hưởng từ dịch bệnh Covid-19.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện tháng 09 năm 2020 của Sở Tài chính Tây Ninh.


phụ lục kèm theo.

9/10/2020 5:00 PMĐã ban hànhGiá thángTinTình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020/HoatDongAnh/Hinh_tin_tuc/giacathitruong.jpg
9/10/2020 5:00 PMNoĐã ban hành
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 7 năm 2020 tăng 0,48% so với tháng trước; tăng 2,5% so với cùng kỳ và giảm 1,38% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2019 CPI tăng 2,36%.

Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 3 nhóm tăng so tháng trước với mức tăng như sau: nhà ở điện nước chất đốt và VLXD tăng 0,13%; giao thông tăng 4,37%; hàng hoá và dịch vụ khác tăng 0,16%. Nhóm có chỉ số giá ổn định là đồ uống và thuốc lá; may mặc mũ nón giày dép; thiết bị và đồ dùng gia đình; thuốc và dịch vụ y tế; bưu chính viễn thông; giáo dục; riêng các nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm 0,2%; văn hoá giải trí và du lịch giảm 0,51%.

CPI tháng này tăng chủ yếu do giá xăng dầu, lương thực và thực phẩm tăng.

Vàng 99,99%: tăng 3,44% so với tháng trước.

Đô la Mỹ (loại tờ 50-100USD): giảm 0,24% so với tháng trước.

 (Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:

    Giá bán một số loại lương thực chủ yếu như sau:

    a) Lúa: Lúa thường: 7.000 đồng/kg - 8.000 đồng/kg.

    b) Gạo:

    - Gạo tẻ thường: từ 11.000 đồng/kg - 14.000 đồng/kg.

    - Gạo Tài nguyên loại I: 16.000 đồng/kg - 19.000 đồng/kg.

    2. Thực phẩm:

    Giá bán một số loại thực phẩm chủ yếu như sau:

    a) Thịt heo:

    - Thịt thăn loại I (đùi thơm) 155.000 đồng/kg - 170.000 đồng/kg.

    - Sườn non: 180.000 đồng/kg - 190.000 đồng/kg.

    - Thịt ba rọi (ba chỉ): 160.000 đồng - 170.000 đồng/kg.

    b) Thịt bò:

    - Thịt thăn: 220.000 đồng/kg - 245.000 đồng/kg.

    - Sườn: 200.000 đồng/kg.

    - Bò viên: 135.000 đồng/kg.

    c) Thịt gà:

    - Gà ta còn sống (gà mái dầu) từ 115.000 đồng/kg - 130.000 đồng/kg.

    - Gà ta còn sống (gà trống): 100.000 đồng/kg – 120.000 đồng/kg.

    - Gà công nghiệp làm sẵn (nguyên con): 60.000 đồng/kg - 65.000 đồng/kg.

    d) Các mặt hàng thủy, hải sản:

    - Cá lóc ruộng: 110.000 đồng/kg - 125.000 đồng/kg.

    - Cá bạc má: 55.000 đồng/kg - 60.000 đồng/kg.

    - Cá thu khứa: 200.000 đồng/kg - 220.000 đồng/kg.

    - Cá Diêu hồng: 60.000 đ/kg - 65.000 đồng/kg.

    - Cá lăng (3 con/kg): 180.000 đồng/kg - 200.000 đồng/kg.

    - Cá thác lác (nguyên con): 90.000 đồng/kg - 120.000 đồng/kg.

    e) Các loại rau, củ, quả:

    - Cải bẹ xanh: từ 16.000 đồng/kg - 20.000 đồng/kg.

    - Cải ngọt: từ 12.000 đồng/kg - 14.000 đồng/kg.

    - Cà chua: 25.000 đồng/kg - 30.000 đồng/kg.

    - Dưa leo: 20.000 đồng/kg.

    - Rau sống các loại: 30.000 đồng/kg - 40.000 đồng/kg.

    - Củ từ: 15.000 đồng/kg - 20.000 đồng/kg

    - Củ tím: 18.000 đồng/kg - 25.000 đồng/kg.

    - Củ lang: 15.000 đồng/kg - 30.000 đồng/kg.

    - Bí xanh: 16.000 đồng/kg - 20.000 đồng/kg

    - Bí đỏ: 14.000 đ/kg - 16.000 đ/kg.

    3. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

    - Dầu ăn thực vật cooking Tường An: 36.000 đồng/lít - 37.000 đồng/lít.

    - Bột ngọt Ajnomoto: 58.000 đồng/kg.

    - Muối iot: 4.000 đồng/kg.

    - Đường RE:  20.000 đ/kg - 22.000 đồng/kg.

    - Cocacola lon: 185.000 đồng/thùng – 190.000 đồng/thùng.

    - 7 Up lon: 180.000 đồng/thùng - 185.000 đồng/thùng.

    - Bia Sài Gòn lon: 230.000 đồng/thùng - 250.000 đồng/thùng.

    - Sữa Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi) 900g: 255.310 đồng/hộp.

    - Sữa đặc có đường ông Thọ: 22.000 đồng/hộp.

    4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

    a) Phân bón:

    - Phân Phú Mỹ: 430.000 đồng/bao.

    - Phân NPK 16-16-8+13S: 430.000 đồng/bao.

    b) Vật liệu xây dựng:

    - Thép phi 6-8 (Vinakyoei): 13.200 đồng/kg – 13.780 đồng/kg.

    - Ống nhựa PVC-U phi 90 x 3.0mm (Hoa Sen): 30.800 đồng/m.

    - Xi măng Fico: 73.500 đồng/bao (giá giao tại nhà máy).

    5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

    Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong tháng 07 năm 2020 có sự biến động. So với tháng trước, chỉ số giá vàng tăng 3,44%. Đồng đô la Mỹ tháng này giảm nhẹ, cụ thể: chỉ số giá tháng này giảm so với tháng trước 0,24% và tăng 0,29% so với bình quân cùng kỳ.

    (phụ lục kèm theo)

    III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá tháng 07 năm 2020:

    1. Công tác báo cáo

    Thực hiện công tác báo cáo giá thị trường tháng 06 và 06 tháng đầu năm năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
  2. Công tác tham mưu Lãnh đạo Sở góp ý, trả lời, hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ chuyên môn:

    Trình UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch mua sắm và kế hoạch đấu thầu, tổng cộng 05 hồ sơ với tổng giá trị là 13.728.324.084 đồng.

    Tham mưu BGĐ: trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh; về kinh phí thẩm định giá đất cụ thể của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh; .

    Thẩm định: phương án giá (phương pháp tính) dự thảo "Điều chỉnh, bổ sung Bảng đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024.

    Thầm định giá đất cụ thể để: để bồi thường đất và giao đất thực hiện bồi thường bằng đất có cùng mục đích; thực hiện dự án mở rộng trụ sở UBND xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu; bồi thường đất thực hiện công trình kênh tiêu Tân Phú – Tân Hưng thuộc huyện Tân Châu; bồi thường đất thực hiện công trình Công viên ấp Cây Trắc, xã Phước Đông, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; bồi thường đất thực hiện Dự án: Nâng cấp mở rộng Khu di tích Căn cứ Lõm ấp Phước Bình A, xã Phước Thạnh, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; bồi thường đất thực hiện Công trình: Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.782 - 784 (Đoạn từ ngã ba tuyến tránh QL22 đến ngã tư Tân Bình) huyện Dương Minh Châu.

    Lấy ý kiến: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về phương án giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giai đoạn từ năm 2021 trở đi.

    Phối hợp sở, ngành: Sở Xây dựng thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 06; Phòng cảnh sát kinh tế, Phòng cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, phòng QLHC về TTXH định giá hàng hóa trị giá là 2.087.292.000 đồng; xuất hóa đơn bán tài sản thanh lý và tài sản TTSQ nhà nước cho các đơn vị: Chi cục Kiểm lâmTây Ninh và BQL khu DTLS núi Bà Đen.

    Phối hợp phòng chuyên môn: báo cáo tình hình tham mưu UBND tỉnh trong thực hiện kế hoạch phát triển KT-XH giai đoạn 2016-2020 theo Công văn số 1420/UBND-TKTH ngày 01/7/2020 của UBND tỉnh; báo cáo  kết quả thực hiện nhiệm vụ giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch phát triển KT-XH giai đoạn 2021-2025 theo Công văn số 1399/UBND-TKTH ngày 01/7/2020 của UBND tỉnh.

    Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

    B. Phương hướng, nhiệm vụ tháng 08 năm 2020:

Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường (tháng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

Thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên như tham gia phối hợp định giá trị tài sản, hàng hóa tịch thu sung quỹ nhà nước trong Tố tụng hình sự, trong các vụ án của Tòa án và thi hành án, định giá thanh lý tài sản, điều chuyển tài sản, thông tin về giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Thẩm định phương án giá chuyên ngành của các Sở, ngành đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Tây Ninh: thẩm định phương án giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;…

Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất, xác nhận khoản tiền được trừ vào tiền sử dụng đất của các tổ chức trên địa bàn tỉnh.

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

          C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh tháng 08/2020:

Tình hình giá cả thị trường trong tháng 08/2020 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt heo, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường, muối…), nhóm vật liệu xây dựng và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp, giáo dục, y tế, giao thông sẽ có biến động so với các thời điểm trước vì thời điểm thời tiết đang có mưa bão và tình hình chung chịu ảnh hưởng từ dịch bệnh Covid-19.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện tháng 08 năm 2020 của Sở Tài chính Tây Ninh.

tập tin đính kèm.

8/24/2020 3:00 PMĐã ban hànhGiá thángTinTình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020/HoatDongAnh/Hinh_tin_tuc/giacathitruong.jpg
8/24/2020 3:00 PMNoĐã ban hành
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 05 năm 2020 Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 05 năm 2020

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhLoại giáGiá kỳ nàyNguồn thông tinGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(8)(11)(12)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg  Tổng hợp điều tra trực tiếp 
  Thóc tẻ thường Giá bán lẻ                 8.000   
  Gạo tẻ thường  Giá bán lẻ               12.000   
201.0002Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kgGiá bán lẻ               18.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kgGiá bán buôn               96.000 Sở Công thươngThương lái
                  70.000 Công ty CP chăn nuôi CP
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kgGiá bán lẻ             165.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
501.0005Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             250.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
601.0006Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kgGiá bán lẻ             230.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
701.0007Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             120.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
801.0008Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ               65.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
901.0009Giò lụaLoại 1 kgđ/kgGiá bán lẻ             150.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1001.0010Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             122.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1101.0011Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ               75.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kgGiá bán lẻ             220.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1301.0013Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kgGiá bán lẻ               15.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1401.0014Cải xanh đ/kgGiá bán lẻ               15.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1501.0015Bí xanh đ/kgGiá bán lẻ               18.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1601.0016Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kgGiá bán lẻ               20.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1701.0017Muối hạtGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ                 4.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1801.0018Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lítGiá bán lẻ               37.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpTường An
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ               21.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpĐường Biên Hòa
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộpGiá bán lẻ             255.310 Sở Công ThươngDielac Alpha xanh
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kgGiá bán lẻ10.900Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0017Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ11.500
02.0018Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ11.200
02.0019Giống lúa VND95-20 đ/kgGiá bán lẻ 
02.0020Giống lúa khác phổ biến đ/kgGiá bán lẻ 
 Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ16.500
 Giống lúa OM5451                  10.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ             105.000 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0029Giống ngô LVN4 F1 đ/kgGiá bán lẻ 
02.0030Giống ngô VN2  đ/kgGiá bán lẻ 
02.0036Giống ngô khác phổ biến  đ/kgGiá bán lẻ 
2302.0051Vac-xin Lở mồm long móngLọ 25 liều Đồng/liềuGiá bán lẻ               18.900 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônTheo báo giá của doanh nghiệp
02.0052Vac-xin Tai xanh (PRRS)Lọ 10 liềuĐồng/liềuGiá bán lẻ               33.075
02.0053Vac-xin tụ huyết trùngLọ 20 liều - dùng cho gia cầmĐồng/liềuGiá bán lẻ              1.100,4
  Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm Giá bán lẻ                 1.050
02.0054Vac-xin dịch tả lợnĐồng/liềuGiá bán lẻ 
  Lọ 10 liều                   4.200
  Lọ 25 liều                    3.885
02.0055Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liềuGiá bán lẻ 
  Lọ 500 liều                      378
  Lọ 1000 liều                    1.785
02.0056Vac-xin dịch tả vịtĐồng/liềuGiá bán lẻ 
  Lọ 1000 liều                      105
  Lọ 500 liều                 131,25
2402.0057Thuốc thú ý Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
2502.0058Thuốc trừ sâuChứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ 
 Thuốc trừ sâu Chess 50WGHoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VNđ/góiGiá bán lẻ42.000
 Thuốc trừ sâu Confidor 50ECHoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltdđ/chaiGiá bán lẻ22.000
 Thuốc trừ sâu Regent 800WGHoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ13.000
262,0059Thuốc trừ bệnhChứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined .đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ 
 Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECHoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Beam  75WPHoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.Vđ/góiGiá bán lẻ26.000
 Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCHoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Tríđ/chaiGiá bán lẻ28.000
 Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPHoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPHoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltdđ/góiGiá bán lẻ25.000
 Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPHoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAIđ/góiGiá bán lẻ97.000
2702.0060Thuốc trừ cỏChứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ 
 Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLHoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ85.000
 Thuốc trừ cỏ Difit 300ECHoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phátđ/chaiGiá bán lẻ105.000
2802.0061Phân đạm urê Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ430.000
2902.0062Phân NPKHàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ430.000
III03ĐỒ UỐNG
3003.0001Nước khoáng (Aquafina)Chai nhựa 500mlđ/chaiGiá bán lẻ                 5.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
3103.0002Rượu vang nội (Đà Lạt)Chai 750mlđ/chaiGiá bán lẻ             120.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
3203.0003Nước giải khát có gaThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lonGiá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp 
 7 up                185.000   
 Coca cola                180.000   
3303.0004Bia lonThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lonGiá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp 
  Bia Sài Gòn               232.000   
  Bia Tiger               330.000   
IV04VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
3404.0001Xi măng PCB30 bao 50kgđ/baoGiá kê khai               73.500 Sở Xây dựngCông ty CP xi măng Fico Tây Ninh
3504.0002Thép xây dựngThép phi 6-8mmđ/kgGiá kê khai13.350Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh Anh
3604.0003Cát xâyMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá kê khai269.500Công ty TNHH Hiệp Thuận Tây Ninh
3704.0004 Cát vàngMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá kê khai269.500Công ty TNHH Hiệp Thuận Tây Ninh
3804.0005Cát đen đổ nềnMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá kê khai83.600Công ty TNHH Hiệp Thuận Tây Ninh
3904.0006 Gạch xâyGạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đươngđ/viênGiá bán lẻ700 
4004.0007 Ống nhựaPhi 90 loại 1 Hoa senđ/mGiá bán lẻ30.800Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
4104.0008 Gas đunLoại bình 12kg Saigon Petro (không kể tiền bình)đ/kgGiá bán lẻ311.000Công ty TNHH MTV Dầu khí TP.Hồ Chí Minh Chi nhánh Tây Ninh 
4204.0009 Nước sạch sinh hoạt (khu vực nông thôn các hộ dân cư) đ/m3Giá bán lẻ                 5.500 Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Tây Ninh 
V05THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
4305.0001Thuốc tim mạchHoạt chất Amlodipin 10 mgđ/viênGiá bán lẻ                    600 Sở Y tếThu thập giá thị trường
4405.0002Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùngHoạt chất Cefuroxim 500mgđ/viênGiá bán lẻ               11.500
4505.0003Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảmHoạt chất Cinnarizin 25mđ/viênGiá bán lẻ                    700
4605.0004Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xươngHoạt chất Paracetamol 500mg hoặc Hoạt chất Alpha Chymotrypsin 4.2mgđ/viênGiá bán lẻ                    500
4705.0005Thuốc tác dụng trên đường hô hấpHoạt chất N-acetylcystein 200mgđ/viênGiá bán lẻ                 4.800
4805.0006Thuốc vitamin và khoáng chấtVitamin B1 hoặc B6 hoặc B12đ/viênGiá bán lẻ                    480
4905.0007Thuốc đường tiêu hóaHoạt chất Omeprazone 20 mg đ/viênGiá bán lẻ                 3.000
5005.0008Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiếtHoạt chất Metformin 500mgđ/viênGiá bán lẻ                    150
5105.0009Thuốc khácHoạt chất Sulfamethoxazol 400mgđ/viênGiá bán lẻ - 
VI06DỊCH VỤ Y TẾ
5206.0001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nướcđ/lượtGiá kê khai               34.500 Sở Y tếTheo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
5306.0002Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai             187.100
5406.0003Siêu âmđ/lượtGiá kê khai               43.900
5506.0004X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai               65.400
5606.0005Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai               43.100
5706.0006Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai               32.800
5806.0007Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai             244.000
5906.0008Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai             337.000
6006.0009Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai               72.300
6106.001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.đ/lượtGiá kê khai               34.500  
6206.0011Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai344.600 
6306.0012Siêu âmđ/lượtGiá kê khai262.450 
6406.0013X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai               69.000  
6506.0014Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai -  
6606.0015Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai -  
6706.0016Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai -  
6806.0017Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai -  
6906.0018Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai -  
7006.0019Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân.đ/lượtGiá kê khai               60.000  
7106.0020Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai             410.000  
7206.0021Siêu âmđ/lượtGiá kê khai             125.000  
7306.0022X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai               90.000  
7406.0023Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai               48.000  
7506.0024Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai               60.000  
7606.0025Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai             270.000  
7706.0026Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai             200.000  
7806.0027Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai               40.000  
VII07GIAO THÔNG
7907.0001Trông giữ xe máy đ/lượt                  3.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
8007.0002Trông giữ ô tô đ/lượt    
8107.0003Giá cước ô tô đi đường dài Chọn 1 tuyến phổ biến, xe đường dài máy lạnhđ/véGiá kê khai               70.000 Công ty TNHH MTV Đồng Phước Tây Ninh Tây Ninh - An Sương
8207.0004Giá cước xe buýt công cộng Đi trong nội tỉnh, dưới 30kmđ/vé                17.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
8307.0005Giá cước taxi  Lấy giá 10km đầu, loại xe 4 chỗ (Taxi Mai Linh)đ/kmGiá kê khai               13.700 CN Công ty CP TĐ Mai Linh tại Tây Ninh0905/2019/KD/CNMLTN (ÁP DỤNG TỪ NGÀY 15/5/2019)
8407.0006Xăng E5 Ron 92 đ/lítGiá bán lẻ               12.400 Tổng hợp điều tra trực tiếpÁp dụng từ 15h ngày 28/5/2020
(Từ  15h 13/5/2020 giá xăng E5 Ron 92 là 11.520 đồng, xăng Ron 95 là 12.2300 đồng, dầu diezel là 9.850 đồng)
8507.0007Xăng Ron 95 đ/lítGiá bán lẻ               13.120 Tổng hợp điều tra trực tiếp
8607.0008Dầu Diezel đ/lítGiá bán lẻ               10.740 Tổng hợp điều tra trực tiếp
VIII08DỊCH VỤ GIÁO DỤC
8708.0001Dịch vụ giáo dục trường mầm non công lập Đồng/tháng  Sở GDĐT 
 Vùng thành thị                  60.000  
 Vùng nông thôn                  30.000  
8808.0002Dịch vụ giáo dục trường trung học cơ sở công lập (lớp 8) Đồng/tháng   
 Vùng thành thị                  65.000  
 Vùng nông thôn                  35.000  
8908.0003Dịch vụ giáo dục trường trung học phổ thông công lập (lớp 11) Đồng/tháng   
 Vùng thành thị                  70.000  
 Vùng nông thôn                  40.000  
9008.0004Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề công lập     
 Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh.     
  Đào tạo Trung cấpĐồng/thángHọc phí             330.000  
  Đào tạo cao đẳngĐồng/thángHọc phí             380.000  
 Kỹ thuật điện tử, công nghệ ôtô, bảo trí, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa.     
  Đào tạo Trung cấpĐồng/thángHọc phí             330.000  
  Đào tạo cao đẳngĐồng/thángHọc phí             380.000  
 Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch.     
  Đào tạo Trung cấpĐồng/thángHọc phí             330.000  
  Đào tạo cao đẳngĐồng/thángHọc phí             380.000  
9108.0005Dịch vụ giáo dục đào tạo cao đẳng công lập     
  - Ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông , lâm, thủy sảnĐồng/thángHọc phí             320.000  
  - Ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch.Đồng/thángHọc phí             380.000  
IX09GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
9209.0001 Du lịch trọn gói trong nước  Cho 1 người chuyến 2 ngày 1 đêm (từ đâu, đến đâu...)đ/người/ chuyếnGiá theo đoàn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchCông ty TNHH Tây Ninh tours (áp dụng khách đoàn 35-40 người)
 Tây Ninh - Vũng Tàu             1.550.000
 Tây Ninh - Phan Thiết             1.595.000
9309.0002 Phòng khách sạn 3 sao hoặc tương đương Hai giường đơn hoặc 1 giường đôi, có tivi, điêu hòa nước nóng, điện thoại cố định, vệ sinh khép kín,Wifíđ/ngày-đêmGiá bán lẻ             830.000 Khạch sạn Victory
9409.0003 Phòng nhà khách tư nhân 1 giường, điều hoà, nước nóng-lạnh, phòng vệ sinh khép kínđ/ngày-đêmGiá bán lẻ             250.000  
X10VÀNG, ĐÔ LA MỸ
9510,0001 Vàng 99,99% Kiểu nhẫn tròn 1 chỉ1000 đ/chỉGiá bán lẻ          4.516.000 Cục Thống kêVàng nhẫn tròn thị trường tự do
9610,0002 Đô la Mỹ Loại tờ 100USDđ/USDGiá bán lẻ          23.515,66 Cục Thống kêGiá mua vào và bán ra của ngân hàng thương mại
XI GIÁ KÊ KHAI CÁC MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN
97 Gas (LPG - SunPetro gas)Propan+Butan (Bình 12kg)đồng/bìnhGiá kê khai             256.000 Công ty TNHH SX TM Thái Dương 
98 Gas (LPG - Hoàng Ân Petro)Bình 12kgđồng/bìnhGiá kê khai             297.000 Công ty TNHH Hoàng Ân Tây Ninh 
99 Sắt Φ 6 Nhật đ/kgGiá kê khai               13.760 Công ty TNHH XNK TM CN DV Hùng Duy 
 Sắt Φ 8 Nhật                13.760  
 Sắt Φ 10 gân Nhật đ/cây               95.100  
 Sắt Φ 12 gân Nhật              135.300  
 Sắt Φ 14 gân Nhật              184.000  
 Sắt Φ 16 gân Nhật              240.500  
 Sắt Φ 18 gân Nhật              304.400  
 Sắt Φ 20 gân Nhật              375.700  
 Sắt Φ 22 gân Nhật              454.500  
 Sắt Φ 25 gân Nhật              591.700  
 Sắt Φ 14 Trơn Nhật              201.800  
 Sắt Φ 16 Trơn Nhật              263.100  
 Sắt Φ 18 Trơn Nhật              332.900  
 Sắt Φ 20 Trơn Nhật              414.400  
 Sắt Φ 22 Trơn Nhật              500.900  
100 Thép tròn đặc Ø6 đ/kgGiá kê khai               13.350 Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh Anh 
 Thép tròn đặc Ø8                13.350  
 Thép gân Ø10; 6,93 kg/cây                92.200  
 Thép gân Ø12; 9,98 kg/cây              131.100  
 Thép gân Ø14; 13,6 kg/cây              178.300  
 Thép gân  Ø16; 17,76 kg/cây              232.900  
 Thép gân  Ø18; 22,47 kg/cây              294.900  
 Thép gân Ø20; 27,75 kg/cây              364.100  
 Thép gân  Ø22; 33,54 kg/cây              446.700  
 Thép gân Ø25; 43,70 kg/cây               581.700  
XII GIÁ ĐĂNG KÝ CÁC MẶT HÀNG TRONG DANH MỤC BÌNH ỔN GIÁ TRONG THỜI GIAN THỰC HIỆN BIỆN PHÁP BÌNH ỔN GIÁ
         
6/4/2020 5:00 PMĐã ban hànhGiá thángTinTình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 05 năm 2020 /HoatDongAnh/Hinh_tin_tuc/giacathitruong.jpg
6/4/2020 5:00 PMNoĐã ban hành
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 04 năm 2020 Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 04 năm 2020

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhLoại giáGiá kỳ nàyNguồn thông tinGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(8)(11)(12)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg  Tổng hợp điều tra trực tiếp 
  Thóc tẻ thường Giá bán lẻ                 8.000   
  Gạo tẻ thường  Giá bán lẻ               12.000   
201.0002Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kgGiá bán lẻ               18.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kgGiá bán buôn               85.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kgGiá bán lẻ             130.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
501.0005Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             250.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
601.0006Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kgGiá bán lẻ             230.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
701.0007Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             120.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
801.0008Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ               65.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
901.0009Giò lụaLoại 1 kgđ/kgGiá bán lẻ             150.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1001.0010Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             120.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1101.0011Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ               75.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kgGiá bán lẻ             220.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1301.0013Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kgGiá bán lẻ               12.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1401.0014Cải xanh đ/kgGiá bán lẻ               20.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1501.0015Bí xanh đ/kgGiá bán lẻ               20.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1601.0016Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kgGiá bán lẻ               25.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1701.0017Muối hạtGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ                 4.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1801.0018Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lítGiá bán lẻ               37.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpTường An
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ               21.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpĐường Biên Hòa
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộpGiá bán lẻ             255.310 Sở Công ThươngDielac Alpha xanh
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kgGiá bán lẻ10.900Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0017Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ11.500
02.0018Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ11.200
02.0019Giống lúa VND95-20 đ/kgGiá bán lẻ 
02.0020Giống lúa khác phổ biến đ/kgGiá bán lẻ 
 Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ16.500
 Giống lúa OM5451                  10.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ             105.000 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0029Giống ngô LVN4 F1 đ/kgGiá bán lẻ 
02.0030Giống ngô VN2  đ/kgGiá bán lẻ 
02.0036Giống ngô khác phổ biến  đ/kgGiá bán lẻ 
2302.0051Vac-xin Lở mồm long móngLọ 25 liều Đồng/liềuGiá bán lẻ               18.900 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônTheo báo giá của doanh nghiệp
02.0052Vac-xin Tai xanh (PRRS)Lọ 10 liềuĐồng/liềuGiá bán lẻ               33.075
02.0053Vac-xin tụ huyết trùngLọ 20 liều - dùng cho gia cầmĐồng/liềuGiá bán lẻ              1.100,4
  Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm Giá bán lẻ                 1.050
02.0054Vac-xin dịch tả lợnĐồng/liềuGiá bán lẻ 
  Lọ 10 liều                   4.200
  Lọ 25 liều                    3.885
02.0055Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liềuGiá bán lẻ 
  Lọ 500 liều                      378
  Lọ 1000 liều                    1.785
02.0056Vac-xin dịch tả vịtĐồng/liềuGiá bán lẻ 
  Lọ 1000 liều                      105
  Lọ 500 liều                 131,25
2402.0057Thuốc thú ý Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
2502.0058Thuốc trừ sâuChứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ 
 Thuốc trừ sâu Chess 50WGHoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VNđ/góiGiá bán lẻ42.000
 Thuốc trừ sâu Confidor 50ECHoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltdđ/chaiGiá bán lẻ22.000
 Thuốc trừ sâu Regent 800WGHoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ13.000
262,0059Thuốc trừ bệnhChứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined .đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ 
 Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECHoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Beam  75WPHoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.Vđ/góiGiá bán lẻ26.000
 Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCHoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Tríđ/chaiGiá bán lẻ28.000
 Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPHoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPHoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltdđ/góiGiá bán lẻ25.000
 Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPHoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAIđ/góiGiá bán lẻ97.000
2702.0060Thuốc trừ cỏChứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ 
 Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLHoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ85.000
 Thuốc trừ cỏ Difit 300ECHoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phátđ/chaiGiá bán lẻ105.000
2802.0061Phân đạm urê Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ430.000
2902.0062Phân NPKHàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ430.000
III03ĐỒ UỐNG
3003.0001Nước khoáng (Aquafina)Chai nhựa 500mlđ/chaiGiá bán lẻ                 5.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
3103.0002Rượu vang nội (Đà Lạt)Chai 750mlđ/chaiGiá bán lẻ             120.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
3203.0003Nước giải khát có gaThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lonGiá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp 
 7 up                185.000   
 Coca cola                190.000   
3303.0004Bia lonThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lonGiá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp 
  Bia Sài Gòn               250.000   
  Bia Tiger               330.000   
IV04VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
3404.0001Xi măng PCB30 bao 50kgđ/baoGiá kê khai               73.500 Sở Xây dựngCông ty CP xi măng Fico Tây Ninh
3504.0002Thép xây dựngThép phi 6-8mmđ/kgGiá kê khai13.650Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh Anh
3604.0003Cát xâyMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá kê khai269.500Công ty TNHH Hiệp Thuận Tây Ninh
3704.0004 Cát vàngMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá kê khai269.500Công ty TNHH Hiệp Thuận Tây Ninh
3804.0005Cát đen đổ nềnMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá kê khai83.600Công ty TNHH Hiệp Thuận Tây Ninh
3904.0006 Gạch xâyGạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đươngđ/viênGiá bán lẻ700 
4004.0007 Ống nhựaPhi 90 loại 1 Hoa senđ/mGiá bán lẻ30.800Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
4104.0008 Gas đunLoại bình 12kg Saigon Petro (không kể tiền bình)đ/kgGiá bán lẻ277.000Công ty TNHH MTV Dầu khí TP.Hồ Chí Minh Chi nhánh Tây Ninh 
4204.0009 Nước sạch sinh hoạt (khu vực nông thôn các hộ dân cư) đ/m3Giá bán lẻ                 5.500 Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Tây Ninh 
V05THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
4305.0001Thuốc tim mạchHoạt chất Amlodipin 10 mgđ/viênGiá bán lẻ                    600 Sở Y tếThu thập giá thị trường
4405.0002Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùngHoạt chất Cefuroxim 500mgđ/viênGiá bán lẻ               11.500
4505.0003Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảmHoạt chất Cinnarizin 25mđ/viênGiá bán lẻ                    700
4605.0004Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xươngHoạt chất Paracetamol 500mg hoặc Hoạt chất Alpha Chymotrypsin 4.2mgđ/viênGiá bán lẻ