Thông tin Giá - Giá tháng
 
​báo cáo 432/BC-STC.A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 10 năm 2021I. Tình hình chung:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 10 năm 2021 tăng 0,24% so với tháng trước; tăng 3,33% so với cùng kỳ năm trước; tăng 3,02% so tháng 12 năm trước; Giá tiêu dùng tháng 10 năm 2021 ở tỉnh so với tháng trước thay đổi do: 3 nhóm tăng so với tháng trước, với mức tăng như sau: nhóm ...
 
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 9 và phương hướng nhiệm vụ tháng 10 năm 2021.
 
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 8 và phương hướng nhiệm vụ tháng 9 năm 2021
 
​tập tin đính kèm. ...
 
​tập tin đính kèm.phụ lục. ...
 
A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 05 năm 2021I. Tình hình chung:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 05 năm 2021 tăng 0,38% so với tháng trước; tăng 4,15% so với cùng kỳ; tăng 1,61% so tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2020 CPI tăng 1,55%.Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 4 nhóm tăng so với tháng trước, với mức tăng như sau: hàng ăn và dịch ...
 
 
  
  
Tóm tắt
Nội dung
  
  
Phân loại
  
  
  
  
  
Tóm tắt
  
  
  
  
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 10/2021Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 10/2021

​báo cáo 432/BC-STC.

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 10 năm 2021

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 10 năm 2021 tăng 0,24% so với tháng trước; tăng 3,33% so với cùng kỳ năm trước; tăng 3,02% so tháng 12 năm trước;

Giá tiêu dùng tháng 10 năm 2021 ở tỉnh so với tháng trước thay đổi do: 3 nhóm tăng so với tháng trước, với mức tăng như sau: nhóm giao thông tăng 1,92%, nhóm nhà ở, điện nước, chất đốt và VLXD tăng 1,1%, thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,08%

2 nhóm giảm so với tháng trước: nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm 0,41%, nhóm văn hóa, giải trí và du lịch giảm 0,02% và nhóm hàng hóa và dịch vụ khác tăng 0,01%.

Và 5 nhóm có chỉ số giá ổn định là: đồ uống và thuốc lá; may mặc, mũ nón, giày dép; thuốc và dịch vụ y tế; bưu chính viễn thông và giáo dục .

(Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:

Chỉ số giá nhóm hàng lương thực tăng so tháng trước chủ yếu là do gạo tăng (tăng 0,18%) do Chính phủ tăng mua dự trữ quốc gia đã kích thích tăng giá trong nước, thêm vào đó là xuất khẩu tăng do các đơn hàng từ các nước nhập khẩu gạo truyền thống của Việt Nam đang có nhu cầu tăng trở lại. Ngoài ra, việc đi lại, tiêu thụ lúa gạo thuận lợi hơn sau khi nới lỏng giãn cách xã hội cũng góp phần làm cho giá lúa gạo tăng lên, cụ thể các mặt hàng như: gạo tẻ thường tăng 0,17%, gạo tẻ ngon tăng 0,49%, gạo nếp tăng 0,36%; bột mì cũng tăng 0,66%; ngô tăng 0,76%; khoai tăng 0,72%; bún, bánh phở, bánh đa tăng 0,26%..

Giá bán một số loại lương thực chủ yếu như sau:

a) Lúa: Lúa thường: 8.200 đồng/kg - 8.800 đồng/kg.

b) Gạo:

- Gạo tẻ thường: từ 13.000 đồng/kg - 15.000 đồng/kg.

- Gạo Tài nguyên loại I: 19.500 đồng/kg - 21.500 đồng/kg.

2. Thực phẩm:

Chỉ số giá nhóm thực phẩm tháng 10/2021 giảm 0,76% so với tháng trước do khâu thu mua và vận chuyển đã được khơi thông, dần phục hồi về mức trước khi dịch bệnh bùng phát, nhiều chợ và các hộ kinh doanh được buôn bán trở lại nên hàng hóa phong phú, không bị khan hiếm hàng hóa trên thị trường như thời điểm thực hiện Chỉ thị 16/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:

- Giá thịt heo giảm 2,99% so với tháng trước; nhóm mỡ động vật cũng giảm 0,53%; do ảnh hưởng dịch Covid 19, lưu thông đi lại giữa các địa phương gặp nhiều khó khăn, khối lượng đàn heo tồn kho lớn, cùng với việc nhiều bếp ăn trường học, bếp ăn tập thể vẫn chưa hoạt động trở lại trong khi chu kỳ sản xuất, tăng trưởng, tái đàn vẫn diễn ra bình thường, bên cạnh đó, heo nhập khẩu về tương đối nhiều và thông tin heo bị dịch tả lợn Châu Phi ở một số địa phương cũng là nguyên nhân làm cho giá thịt heo giảm xuống. Trong nhóm này, giá thịt bò cũng giảm 0,7% do việc ngừng giãn cách xã hội, nguồn cung về nhiều, và hiện đàn bò cũng đang bị dịch viêm da nổi cục  nên nhu cầu mua cũng giảm xuống;

- Giá thịt gia cầm giảm 1,06% so với tháng trước như thịt gà giảm 1,14%, thịt gia cầm khác giảm 0,27%...do cung nhiều hơn cầu;

- Giá trứng các loại giảm 1,73% như trứng tươi các loại giảm 1,74%, trứng đã chế biến giảm 1,62% do tình hình dịch Covid 19 đã được kiểm soát, người dân hạn chế việc mua tích trữ khiến cho giá trứng giảm, thêm vào đó, do khối lượng tồn kho nhiều trong thời gian thực hiện giãn cách xã hội nên để tiêu thụ nhanh sản phẩm, nhiều doanh nghiệp và trang trại chăn nuôi cũng đồng loạt giảm giá trứng;

- Giá thủy sản tươi sống giảm 1,35% như cá tươi giảm 1,37%, tôm tươi giảm 1,43%; giá thủy sản chế biến giảm 0,78%. Nguyên nhân do nhiều tàu thuyền dần được ra khơi sau khi nới lỏng giãn cách xã hội, ngoài ra, nhiều doanh nghiệp chế biến thuỷ sản dần khôi phục lại sản xuất lẫn cung ứng ra thị trường dẫn đến nguồn cung dồi dào sau một thời gian bị gián đoạn làm cho giá cả nhóm thuỷ sản có phần hạ nhiệt;

- Giá rau tươi, khô và chế biến giảm 0,47% cụ thể: bắp cải giảm 2,53%, rau muống giảm 0,83%, đỗ quả tươi giảm 2,04%, rau dạng củ, quả giảm 0,87%... Nhóm quả tươi, chế biến giảm 1,44% như: quả có múi giảm 2,48%, táo giảm 0,5%, quả tươi khác giảm 1,55%...do việc nới lỏng giãn cách xã hội ở các tỉnh khu vực phía Nam để khôi phục sản xuất trong điều kiện bình thường mới, đã tạo điều kiện thuận lợi cho thông thương hàng hóa giữa các tỉnh với nhau.

Giá bán một số loại thực phẩm chủ yếu như sau:

  1. Thịt heo:

    - Thịt lợn hơi: 65.000 đồng/kg – 78.000 đồng/kg.

    - Thịt lợn nạc thăn: 127.000 đồng/kg - 137.000 đồng/kg.

    b) Thịt bò:

    - Thịt bò thăn: 228.000 đồng/kg - 248.000 đồng/kg.

    - Thịt bò bắp: 248.000 đồng/kg – 278.000 đồng/kg.

    c) Thịt gà:

    - Gà ta còn sống (gà mái dầu) từ 108.000 đồng/kg - 118.000 đồng/kg.

    - Gà công nghiệp làm sẵn (nguyên con): 59.000 đồng/kg - 69.000 đồng/kg.

    d) Các mặt hàng thủy, hải sản:

    - Cá Lóc: 113.000 đồng/kg - 123.000 đồng/kg.

    - Cá chép: 74.000 đồng/kg – 84.000 đồng/kg.

    e) Các loại rau, củ, quả:

    - Bắp cải trắng: 26.000 đồng- 29.000 đồng.

    - Cải bẹ xanh: từ 29.000 đồng/kg - 32.000 đồng/kg.

    - Cà chua: 31.000 đồng/kg - 36.000 đồng/kg.

    - Bí xanh: 29.000 đồng/kg - 32.000 đồng/kg.

    3. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

    - Dầu ăn thực vật cooking Tường An: 44.000 đồng/lít.

    - Muối iot: 7.000 đồng/kg.

    - Đường Biên hòa:  25.000 đ/kg - 27.000 đồng/kg.

    - Cocacola lon: 185.000 đồng/thùng - 195.000 đồng/thùng.

    - 7 Up lon: 175.000 đồng/thùng - 185.000 đồng/thùng.

    - Bia Sài Gòn lon: 235.000 đồng/thùng - 255.000 đồng/thùng.

    - Sữa Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi) 900g: 255.000 – 260.000 đồng/hộp.

    4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

    a) Vật tư nông nghiệp

    - Giống lúa: Trong tháng 10, giá lúa ổn định, không thay đổi so với tháng 9 năm 2021

    - Vac-xin phòng bệnh vật nuôi: Trong tháng 10, các loại vac-xin phòng bệnh vật nuôi có giá ổn định.

    - Thuốc trừ sâu, Thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ: Trong tháng 10, các loại thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ có giá ổn định so với tháng 9 năm 2021.

    - Phân bón: Trong tháng 10, giá phân đạm ure tăng 30%, phân NPK tăng 27,27% so với tháng 9.

    b) Chất đốt:

    Giá gas đun tháng 10 tăng 10,42% so với tháng 9, cụ thể tăng 42.000 đồng/ bình 12kg.
  1. Vật liệu xây dựng:

    Trong tháng 10, giá vật liệu xây dựng có giá biến động tăng so với tháng 9, chủ yếu các loại cát: cát xây và cát vàng tăng 6,41%, thép xây dựng 6-8mm 3,26%.

    5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

    Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong tháng 10 năm 2021 giảm. So với tháng trước, chỉ số giá vàng giảm 0,02%%. Đồng đô la Mỹ tháng giảm 0,08%.
    Tên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhGiá kỳ nàyNguồn thông tinGhi chú
    (3)(4)(5)(8)(11)(12)
    LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
    Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg Tổng hợp điều tra trực tiếp 
    Thóc tẻ thường         8.500 Phòng TC-KH Châu Thành 
    Gạo tẻ thường        13.000  
    Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kg      21.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
    Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kg      75.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpThương lái
           50.000 Sở Công thương 
    Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kg     130.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
            120.000 Sở Công thương 
    Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kg     230.000 Phòng TC-KH Châu Thành 
    Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kg     250.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
    Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kg     110.000 Phòng TC-KH Châu Thành 
    Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kg      65.000 Phòng TC-KH HòaThành 
    Giò lụaLoại 1 kgđ/kg     170.000 Phòng TC-KH HòaThành 
    Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kg     115.000 Phòng TC-KH HòaThành 
    Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kg      82.000 Phòng TC-KH Châu Thành 
    Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kg     240.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
    Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kg      27.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpGiá Trung bình được điều tra tại các Chợ trên địa bàn Tây Ninh
    Cải xanh đ/kg      31.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
    Bí xanh đ/kg      31.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
    Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kg      35.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
    Muối hạtGói 01 kgđ/kg        7.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
    Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lít      44.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpTường An
    Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kg      26.300 Tổng hợp điều tra trực tiếpĐường Biên Hòa
    Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộp     255.310 Sở Công ThươngDielac Alpha xanh
    VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
    Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kg10.900Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
    Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kg11.500
    Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kg11.200
    Giống lúa VND95-20 đ/kg 
    Giống lúa khác phổ biến đ/kg 
    Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kg16.500
    Giống lúa OM5451        10.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
    Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kg     105.000 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
    Giống ngô LVN4 F1 đ/kg 
    Giống ngô VN2  đ/kg 
    Giống ngô khác phổ biến  đ/kg 
    Vac-xin Lở mồm long móngLọ 25 liều Đồng/liều      18.900 Theo báo giá của doanh nghiệp
    Vac-xin Tai xanh (PRRS)Lọ 10 liềuĐồng/liều      33.075
    Vac-xin tụ huyết trùngLọ 20 liều - dùng cho gia cầmĐồng/liều     1.100.4
     Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm         1.050
    Vac-xin dịch tả lợn Đồng/liều Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônTheo báo giá của doanh nghiệp
     Lọ 10 liều         3.570
     Lọ 25 liều          3.360
    Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liều 
     Lọ 500 liều            420
     Lọ 1000 liều             399
    Vac-xin dịch tả vịt Đồng/liều 
     Lọ 1000 liều              70
     Lọ 500 liều         80.00
    Thuốc thú ý Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
    Thuốc trừ sâuChứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao 
    Thuốc trừ sâu Chess 50WGHoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VNđ/gói42.000
    Thuốc trừ sâu Confidor 50ECHoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltdđ/chai22.000Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
    Thuốc trừ sâu Regent 800WGHoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/gói13.000
    Thuốc trừ bệnhChứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined .đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao 
    Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECHoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/chai45.000
    Thuốc trừ bệnh Beam  75WPHoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.Vđ/gói26.000
    Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCHoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Tríđ/chai28.000
    Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPHoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/gói45.000
    Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPHoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltdđ/gói25.000
    Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPHoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAIđ/gói80.000Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
    Thuốc trừ cỏChứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao 
    Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLHoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trờiđ/chai135.000
    Thuốc trừ cỏ Difit 300ECHoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phátđ/chai105.000
    Phân đạm urê Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, bao780.000Cty Phân Bón và Hóa chất dầu Khí
    Phân NPKHàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, bao700.000CTY TNHH Ba Con Cò
    ĐỒ UỐNG
    Nước khoáng (Aquafina)Chai nhựa 500mlđ/chai        6.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
    Rượu vang nội (Đà Lạt)Chai 750mlđ/chai     120.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
    Nước giải khát có gaThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lon Tổng hợp điều tra trực tiếp 
    7 up       183.000   
    Coca cola       190.000   
    Bia lonThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lon Tổng hợp điều tra trực tiếp 
     Bia Sài Gòn      230.000 Phòng TC-KH HòaThành 
     Bia Tiger      330.000  
    VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
    Xi măng PCB40 bao 50kgđ/bao      72.500 Sở Xây dựngCông ty CP xi măng Fico Tây Ninh (giá giao tại nhà máy)
    Thép xây dựngThép phi 6-8mmđ/kg19000Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh Anh
    Cát xâyMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3290.000Công văn số 1776/UBND ngày 14/10/2021 của UBND huyện Tân Biên)
     Cát vàngMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3290.000Công văn số 1776/UBND ngày 14/10/2021 của UBND huyện Tân Biên)
    Cát đen đổ nềnMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3110.000Sở Xây dựngCông văn số 1776/UBND ngày 14/10/2021 của UBND huyện Tân Biên)
     Gạch xâyGạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đươngđ/viên700Công ty TNHH Hiệp Hòa Lợi (Giá tại nhà máy)
     Ống nhựaPhi 90 loại 1 Hoa senđ/m33.880Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
     Gas đunLoại bình 12kg Saigon Petro (không kể tiền bình)bình461.500Công ty TNHH MTV Dầu khí TP.Hồ Chí Minh Chi nhánh Tây Ninh 
     Nước sạch sinh hoạt (khu vực nông thôn các hộ dân cư) đ/m3        4.950 Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Tây NinhCông văn số 7269/VP-TH ngày 26/10/2021 của UBND tỉnh
    THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
    Thuốc tim mạchHoạt chất Amlodipin 10 mgđ/viên           610 Sở Y tếThu thập giá thị trường
    Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùngHoạt chất Cefuroxim 500mgđ/viên      11.500
    Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảmHoạt chất Cinnarizin 25mđ/viên           700 Sở Y tếThu thập giá thị trường
    Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xươngHoạt chất Paracetamol 500mg hoặc Hoạt chất Alpha Chymotrypsin 4.2mgđ/viên           550
    Thuốc tác dụng trên đường hô hấpHoạt chất N-acetylcystein 200mgđ/viên        4.900
    Thuốc vitamin và khoáng chấtVitamin B1 hoặc B6 hoặc B12đ/viên           480
    Thuốc đường tiêu hóaHoạt chất Omeprazone 20 mg đ/viên        3.000
    Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiếtHoạt chất Metformin 500mgđ/viên           150
    Thuốc khácHoạt chất Sulfamethoxazol 400mgđ/viên - 
    DỊCH VỤ Y TẾ
    Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nướcđ/lượt      34.500 Sở Y tếTheo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
    Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày     187.100
    Siêu âmđ/lượt      43.900
    X-quang số hóa 1 phimđ/lượt      65.400
    Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt      43.100
    Điện tâm đồđ/lượt      32.800
    Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt     244.000
    Hàn composite cổ răngđ/lượt     337.000
    Châm cứu (có kim dài)đ/lượt      72.300
    Khám bệnhđ/lượt      34.500
    Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.đ/ngày344.600Sở Y tế 
    Siêu âmđ/lượt222.000Tháng 11 năm 2020 - BVĐK tỉnh không làm dịch vụ siêu âm nữa. Dịch vụ siêu âm này là của TTYT huyện Gò Dầu
    X-quang số hóa 1 phimđ/lượt -  
    Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt -  
    Điện tâm đồđ/lượt -  
    Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt -  
    Hàn composite cổ răngđ/lượt -  
    Châm cứu (có kim dài)đ/lượt -  
    Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân.đ/lượt      60.000  
    Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày     410.000  
    Siêu âmđ/lượt     125.000  
    X-quang số hóa 1 phimđ/lượt     100.000  
    Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt      70.000  
    Điện tâm đồđ/lượt      70.000  
    Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt     375.000  
    Hàn composite cổ răngđ/lượt     350.000  
    Châm cứu (có kim dài)đ/lượt     150.000  
    GIAO THÔNG
    Trông giữ xe máy đ/lượt        3.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
    Trông giữ ô tô đ/lượt   
    Giá cước ô tô đi đường dài Chọn 1 tuyến phổ biến, xe đường dài máy lạnhđ/vé      70.000 Công ty TNHH MTV Đồng Phước Tây Ninh Ngưng hoạt động do dịch covid 19
    Giá cước xe buýt công cộng Đi trong nội tỉnh, dưới 30kmđ/vé      17.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpNgưng hoạt động do dịch covid 19
    Giá cước taxi  Lấy giá 10km đầu, loại xe 4 chỗ (Taxi Mai Linh)đ/km      13.700 CN Công ty CP TĐ Mai Linh tại Tây NinhNgưng hoạt động do dịch covid 19
    Xăng E5 Ron 92 đ/lít23.110Công ty Cổ phần Xăng Dầu Dầu khí Tây Ninh (giá kê khai thức hiện từ 16g ngày 26/10/2021) 
    Xăng Ron 95 đ/lít24.330
    Dầu Diezel đ/lít18.710
    DỊCH VỤ GIÁO DỤC
    Dịch vụ giáo dục trường mầm non công lập Đồng/tháng Sở GDĐT 
    Vùng thành thị        60.000  
    Vùng nông thôn        30.000  
    Dịch vụ giáo dục trường trung học cơ sở công lập (lớp 8) Đồng/tháng  
    Vùng thành thị        65.000  
    Vùng nông thôn        35.000  
    Dịch vụ giáo dục trường trung học phổ thông công lập (lớp 11) Đồng/tháng  
    Vùng thành thị        70.000  
    Vùng nông thôn        40.000  
    Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề công lập    
    Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh.    
     Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng     330.000  
     Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng     380.000  
    Kỹ thuật điện tử, công nghệ ôtô, bảo trí, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa.    
     Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng     330.000  
     Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng     380.000  
    Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch.    
     Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng     330.000  
     Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng     380.000  
    Dịch vụ giáo dục đào tạo cao đẳng công lập   Sở GDĐT 
     - Ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông , lâm, thủy sảnĐồng/tháng     320.000  
     - Ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch.Đồng/tháng     380.000  
    GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
     Du lịch trọn gói trong nước  Cho 1 người chuyến 2 ngày 1 đêm (từ đâu, đến đâu...)đ/người/ chuyến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchCông ty TNHH Tây Ninh tours (áp dụng khách đoàn 35-40 người)
    Tây Ninh - Vũng Tàu    1.550.000
    Tây Ninh - Phan Thiết    1.595.000
     Phòng khách sạn 3 sao hoặc tương đương Hai giường đơn hoặc 1 giường đôi, có tivi, điêu hòa nước nóng, điện thoại cố định, vệ sinh khép kín,Wifíđ/ngày-đêm     760.000 Khạch sạn Victory (giảm 10%)
     Phòng nhà khách tư nhân 1 giường, điều hoà, nước nóng-lạnh, phòng vệ sinh khép kínđ/ngày-đêm     250.000  
    VÀNG, ĐÔ LA MỸ
     Vàng 99,99% Kiểu nhẫn tròn 1 chỉ1000 đ/chỉ  5.145.000 P.TCKH huyện Hòa ThànhGiá vàng 99,99 bình quân (theo niên độ)
     Đô la Mỹ Loại tờ 100USDđ/USD      22.850 P.TCKH huyện Châu Thành 
    GIÁ KÊ KHAI CÁC MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN
    Gas (LPG - SunPetro gas)Propan+Butan (Bình 12kg)đồng/bình     391.000 Công ty TNHH SX TM Thái Dương 
    Gas (LPG - Hoàng Ân Petro)Bình 12kgđồng/bình     391.000 Công ty TNHH Hoàng Ân Tây Ninh 
    Sắt Φ 6 Nhật đ/kg      20.220 Công ty TNHH XNK TM CN DV Hùng Duy (giá thực hiện từ ngày 27/10/2021) 
    Sắt Φ 8 Nhật       20.220  
    Sắt Φ 10 gân Nhật đ/cây     139.900  
    Sắt Φ 12 gân Nhật      199.700  
    Sắt Φ 14 gân Nhật      271.600  
    Sắt Φ 16 gân Nhật đ/cây     355.100  
    Sắt Φ 18 gân Nhật      449.300  
    Sắt Φ 20 gân Nhật      554.600  
    Sắt Φ 22 gân Nhật      670.900  
    Sắt Φ 25 gân Nhật      873.400  
    Sắt Φ 14 Trơn Nhật      294.800  
    Sắt Φ 16 Trơn Nhật      384.500  
    Sắt Φ 18 Trơn Nhật      486.400  
    Sắt Φ 20 Trơn Nhật      604.000  
    Sắt Φ 22 Trơn Nhật      730.000  
    Thép tròn đặc Ø6 đ/kg      19.000 Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh AnhThép VINAKYOEI
    Thép tròn đặc Ø8       19.000
    Thép gân Ø10; 6,93 kg/cây      131.300
    Thép gân Ø12; 9,98 kg/cây      187.600
    Thép gân Ø14; 13,6 kg/cây      255.700
    Thép gân  Ø16; 17,76 kg/cây      333.900
    Thép gân  Ø18; 22,47 kg/cây      422.400
    Thép gân Ø20; 27,75 kg/cây      521.700
    Thép gân  Ø22; 33,54 kg/cây      630.600
    Thép gân Ø25; 43,70 kg/cây       821.600
    GIÁ ĐĂNG KÝ CÁC MẶT HÀNG TRONG DANH MỤC BÌNH ỔN GIÁ TRONG THỜI GIAN THỰC HIỆN BIỆN PHÁP BÌNH ỔN GIÁ
          

    III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá tháng 10 năm 2021:

    - Phối hợp sở, ngành: Sở Xây dựng thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 10.

- Đã thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường tháng 9 và 9 tháng đầu năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

- Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

          - Tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát hàng hóa để đảm bảo bình ổn thi trường nhất là tập trung kiểm soát giá cả các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu phục vụ người dân.

- Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.

- Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.

- Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Công thương kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá phân bón trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

B. Phương hướng, nhiệm vụ tháng 11 năm 2021:

Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường (tháng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

Đối với doanh nghiệp: hỗ trợ tạo điều kiện cho doanh nghiệp sản xuất, phân phối, cung ứng hàng hóa ra thị trường.

Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.

Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.

Chủ động phối hợp với các lực lượng chức năng, nắm bắt tình hình giá cả thị trường, kịp thời triển khai các biện pháp bình ổn giá thị trường, đảm bảo đủ nguồn hàng cho người tiêu dung, không để xảy ra tình trạng khan hiếm hàng hóa và biến động lớn về giá cả;

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh tháng 10 năm 2021:

Mặc dù lưu thông hàng hóa ổn định hơn so với thời gian bị giãn cách xã hội do dịch bệnh Covid 19, nhưng nếu như không có giải pháp ổn định giá thị trường kịp thời đối với  giá nhiên liệu (xăng , dầu,..) bị ảnh hưởng giá tăng của thế giới và giá vật liệu xây dựng, phân bón hiện đang tăng cao so với quý trước thì tình hình giá cả thị trường trong tháng 11 năm 2021 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt heo, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường, muối…), nhóm vật liệu xây dựng và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp, giáo dục, y tế, giao thông sẽ có xu hướng tăng.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 10 năm 2021 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện tháng 11 năm 2021 của Sở Tài chính Tây Ninh./.

11/4/2021 3:00 PMĐã ban hànhGiá thángTinTình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 10/2021/HoatDongAnh/Hinh_tin_tuc/giacathitruong.jpg
11/4/2021 3:00 PMNoĐã ban hành
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 09/2021Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 09/2021
             Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 9 và phương hướng nhiệm vụ tháng 10 năm 2021.

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 9 năm 2021

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 9 năm 2021 giảm 0,33% so với tháng trước; tăng 3,08% so với cùng kỳ năm trước; tăng 2,76% so tháng 12 năm trước;

Giá tiêu dùng tháng 9 năm 2021 ở tỉnh so với tháng trước thay đổi do: 4 nhóm tăng so với tháng trước, với mức tăng như sau: nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 0,33%, thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,09%, nhóm văn hóa, giải trí và du lịch tăng 0,01% và nhóm hàng hóa và dịch vụ khác tăng 0,01%.

2 nhóm giảm so với tháng trước: nhóm nhà ở, điện nước, chất đốt và VLXD giảm 3,03%, nhóm giao thông giảm 0,12%,

Và 5 nhóm có chỉ số giá ổn định là: đồ uống và thuốc lá; may mặc, mũ nón, giày dép; thuốc và dịch vụ y tế; bưu chính viễn thông và giáo dục .

(Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:
    Chỉ số giá nhóm hàng lương thực tăng 0,34% so với tháng trước chủ yếu ở mặt hàng gạo do tâm lý tích trữ của người dân và do nhu cầu xuất khẩu tăng trong bối cảnh dịch Covid.
    Giá bán một số loại lương thực chủ yếu như sau:
    a) Lúa: Lúa thường: 8.200 đồng/kg - 8.800 đồng/kg.

    b) Gạo:
    - Gạo tẻ thường: từ 13.000 đồng/kg - 15.000 đồng/kg.
    - Gạo Tài nguyên loại I: 19.000 đồng/kg - 21.000 đồng/kg.
    2. Thực phẩm:
    Chỉ số giá nhóm thực phẩm tháng 9/2021 tăng 0,41% so với tháng trước, chủ yếu do trong nửa đầu tháng 9, toàn tỉnh vẫn tiếp tục thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ, do đó nhu cầu mua sắm, tích trữ vẫn tăng, trong khi nguồn cung chưa đáp ứng kịp thời do ách tắc tạm thời trong khâu vận chuyển ở một số nơi vì thực hiện các biện pháp cách ly, phong tỏa nhằm hạn chế sự lây lan của dịch bệnh, đã đẩy giá thực phẩm tăng lên đáng kể. Trong nửa cuối tháng 9, tình hình dịch bệnh trên địa bàn tỉnh có sự chuyển biến tích cực, cơ bản kiểm soát được sự lây lan của dịch bệnh nên Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh đã có sự điều chỉnh các biện pháp phòng, chống dịch cho phù hợp diễn biến tình hình dịch bệnh tại địa phương, nhiều chương trình giải cứu nông sản cho nông dân vùng bị cách ly, phong toả được triển khai, các chương trình bình ổn giá, đảm bảo đủ nguồn cung nên nhìn chung các mặt hàng thiết yếu không xảy ra tình trạng khan hiếm, giá cả cũng có sự bình ổn trở lại.

    Giá bán một số loại thực phẩm chủ yếu như sau:
  1. Thịt heo:

    - Thịt lợn hơi: 67.000 đồng/kg – 80.000 đồng/kg.

    - Thịt lợn nạc thăn: 130.000 đồng/kg - 140.000 đồng/kg.

    b) Thịt bò:

    - Thịt bò thăn: 230.000 đồng/kg - 250.000 đồng/kg.

    - Thịt bò bắp: 250.000 đồng/kg – 280.000 đồng/kg.

    c) Thịt gà:

    - Gà ta còn sống (gà mái dầu) từ 110.000 đồng/kg - 120.000 đồng/kg.

    - Gà công nghiệp làm sẵn (nguyên con): 60.000 đồng/kg - 70.000 đồng/kg.

    d) Các mặt hàng thủy, hải sản:

    - Cá Lóc: 115.000 đồng/kg - 125.000 đồng/kg.

    - Cá chép: 75.000 đồng/kg – 85.000 đồng/kg.

    e) Các loại rau, củ, quả:

    - Bắp cải trắng: 27.000 đồng- 30.000 đồng.

    - Cải bẹ xanh: từ 30.000 đồng/kg - 33.000 đồng/kg.

    - Cà chua: 32.000 đồng/kg - 37.000 đồng/kg.

    - Bí xanh: 30.000 đồng/kg - 33.000 đồng/kg.

    3. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

    - Dầu ăn thực vật cooking Tường An: 40.000 đồng/lít.

    - Muối iot: 7.000 đồng/kg.

    - Đường RE:  20.500 đ/kg - 22.000 đồng/kg.

    - Cocacola lon: 185.000 đồng/thùng - 195.000 đồng/thùng.

    - 7 Up lon: 175.000 đồng/thùng - 185.000 đồng/thùng.

    - Bia Sài Gòn lon: 235.000 đồng/thùng - 255.000 đồng/thùng.

    - Sữa Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi) 900g: 255.000 – 260.000 đồng/hộp.

    4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

    a) Vật tư nông nghiệp

    - Giống lúa: Trong tháng 9, giá lúa ổn định, không thay đổi so với tháng 8 năm 2021

    - Vac-xin phòng bệnh vật nuôi: Trong tháng 9, các loại vac-xin phòng bệnh vật nuôi có giá ổn định, chỉ có Vacxin dịch tả lợn lọ 25 liều có giá giảm so với tháng 8 năm 2021.

    - Thuốc trừ sâu, Thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ: Trong tháng 9, các loại thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ có giá thay đổi so với tháng 8 năm 2021.

    - Phân bón: Trong tháng 9, giá phân đạm ure giảm 8%, phân NPK tăng 4% so với tháng 8.

    b) Chất đốt:

    Giá gas đun tháng 9 tăng 1% so với tháng 8, cụ thể tăng 2.500 đồng/ bình 12kg.
  1. Vật liệu xây dựng:

    Trong tháng 9, giá vật liệu xây dựng có giá biến động giảm so với tháng 8, chủ yếu các loại cát: cát xây và cát vàng giảm 18%, cát đen đổ nền giảm 41%.

    5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

    Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong tháng 9 năm 2021 có sự biến động. So với tháng trước, chỉ số giá vàng giảm 1,27%%. Đồng đô la Mỹ tháng giảm 0,28%.

    (Phụ lục kèm theo)

    III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá tháng 9 năm 2021:

    - Phối hợp sở, ngành: Sở Xây dựng thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 9.

    - Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

              - Tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát hàng hóa để đảm bảo bình ổn thi trường nhất là tập trung kiểm soát giá cả các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu phục vụ người dân.

- Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.

- Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.

B. Phương hướng, nhiệm vụ tháng 10 năm 2021:

Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường (tháng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

Đối với doanh nghiệp: hỗ trợ tạo điều kiện cho doanh nghiệp sản xuất, phân phối, cung ứng hàng hóa ra thị trường.

Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.

Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.

Chủ động phối hợp với các lực lượng chức năng, nắm bắt tình hình giá cả thị trường, kịp thời triển khai các biện pháp bình ổn giá thị trường, đảm bảo đủ nguồn hàng cho người tiêu dung, không để xảy ra tình trạng khan hiếm hàng hóa và biến động lớn về giá cả;

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh tháng 10 năm 2021:

Tình hình giá cả thị trường trong tháng 10 năm 2021 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt heo, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường, muối…), nhóm vật liệu xây dựng và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp, giáo dục, y tế, giao thông sẽ có biến động so với các thời điểm trước do mới thực hiện các giải pháp về kinh tế sau thời gian giãn cách xã hội kéo dài, cần một khoản thời gian và lộ trình nhất định để cung và cầu cân bằng nhờ việc hàng hóa đưa vào lưu thông, ổn định.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 9 năm 2021 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện tháng 10 năm 2021 của Sở Tài chính Tây Ninh.

tập tin đính kèm.

PHỤ LỤC

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhGiá kỳ nàyGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(8)(12)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg  
  Thóc tẻ thường              8.500  
  Gạo tẻ thường             13.000  
201.0002Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kg           20.000  
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kg           77.000 Thương lái
              50.000 Công ty CP chăn nuôi CP
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kg         138.000  
              139.000  
501.0005Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kg         230.000  
601.0006Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kg         270.000  
701.0007Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kg         110.000  
801.0008Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kg           65.000  
901.0009Giò lụaLoại 1 kgđ/kg         170.000  
1001.0010Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kg         115.000  
1101.0011Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kg           82.000  
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kg         245.000  
1301.0013Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kg           28.000 Giá Trung bình được điều tra tại các Chợ trên địa bàn Tây Ninh
1401.0014Cải xanh đ/kg           32.000
1501.0015Bí xanh đ/kg           32.000
1601.0016Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kg           36.000
1701.0017Muối hạtGói 01 kgđ/kg             7.000  
1801.0018Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lít           40.000 Tường An
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kg           27.000 Đường Biên Hòa
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộp         255.310 Dielac Alpha xanh
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kg10.900Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0017Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kg11.500
02.0018Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kg11.200
02.0019Giống lúa VND95-20 đ/kg 
02.0020Giống lúa khác phổ biến đ/kg 
 Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kg16.500
 Giống lúa OM5451             10.000  
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kg         105.000 Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0029Giống ngô LVN4 F1 đ/kg 
02.0030Giống ngô VN2  đ/kg 
02.0036Giống ngô khác phổ biến  đ/kg 
2302.0051Vac-xin Lở mồm long móngLọ 25 liều Đồng/liều           18.900 Theo báo giá của doanh nghiệp
02.0052Vac-xin Tai xanh (PRRS)Lọ 10 liềuĐồng/liều           33.075
02.0053Vac-xin tụ huyết trùngLọ 20 liều - dùng cho gia cầmĐồng/liều          1.100,4
  Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm              1.050
 02.0054Vac-xin dịch tả lợn Đồng/liều Theo báo giá của doanh nghiệp
  Lọ 10 liều              3.570
  Lọ 25 liều               3.360
02.0055Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liều 
  Lọ 500 liều                 420
  Lọ 1000 liều                  399
02.0056Vac-xin dịch tả vịt Đồng/liều 
  Lọ 1000 liều                   70
   Lọ 500 liều              80,00
2402.0057Thuốc thú ý Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
2502.0058Thuốc trừ sâuChứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao 
 Thuốc trừ sâu Chess 50WGHoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VNđ/gói42.000
  Thuốc trừ sâu Confidor 50ECHoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltdđ/chai22.000Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
 Thuốc trừ sâu Regent 800WGHoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/gói13.000
262,0059Thuốc trừ bệnhChứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined .đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao 
 Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECHoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/chai45.000
 Thuốc trừ bệnh Beam  75WPHoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.Vđ/gói26.000
 Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCHoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Tríđ/chai28.000
 Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPHoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/gói45.000
 Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPHoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltdđ/gói25.000
  Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPHoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAIđ/gói80.000Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
2702.0060Thuốc trừ cỏChứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao 
 Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLHoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trờiđ/chai135.000
  Thuốc trừ cỏ Difit 300ECHoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phátđ/chai105.000
2802.0061Phân đạm urê Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, bao600.000
2902.0062Phân NPKHàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, bao550.000
III03ĐỒ UỐNG
3003.0001Nước khoáng (Aquafina)Chai nhựa 500mlđ/chai             5.000  
3103.0002Rượu vang nội (Đà Lạt)Chai 750mlđ/chai         120.000  
3203.0003Nước giải khát có gaThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lon  
 7 up           183.000  
 Coca cola           190.000  
3303.0004Bia lonThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lon  
  Bia Sài Gòn          240.000  
  Bia Tiger          340.000  
IV04VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
3404.0001Xi măng PCB40 bao 50kgđ/bao           72.500 Công ty CP xi măng Fico Tây Ninh (giá giao tại nhà máy)
3504.0002Thép xây dựngThép phi 6-8mmđ/kg18400Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh Anh
3604.0003Cát xâyMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3270.000Công ty TNHH TM Lâm Phú Quốc (Giá theo Công văn số 987/UBND ngày 02/8/2021 của UBND Thị xã Hòa Thành)
3704.0004 Cát vàngMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3270.000Công ty TNHH TM Lâm Phú Quốc (Giá theo Công văn số 987/UBND ngày 02/8/2021 của UBND Thị xã Hòa Thành)
3804.0005Cát đen đổ nềnMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3110.000Công ty TNHH TM Lâm Phú Quốc (Giá theo Công văn số 987/UBND ngày 02/8/2021 của UBND Thị xã Hòa Thành)
3904.0006 Gạch xâyGạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đươngđ/viên700Công ty TNHH Hiệp Hòa Lợi (Giá tại nhà máy)
4004.0007 Ống nhựaPhi 90 loại 1 Hoa senđ/m33.880Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
4104.0008 Gas đunLoại bình 12kg Saigon Petro (không kể tiền bình)bình419.500 
4204.0009 Nước sạch sinh hoạt (khu vực nông thôn các hộ dân cư) đ/m3             5.500  
V05THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
4305.0001Thuốc tim mạchHoạt chất Amlodipin 10 mgđ/viên                610 Thu thập giá thị trường
4405.0002Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùngHoạt chất Cefuroxim 500mgđ/viên           11.500
4505.0003Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảmHoạt chất Cinnarizin 25mđ/viên                700 Thu thập giá thị trường
4605.0004Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xươngHoạt chất Paracetamol 500mg hoặc Hoạt chất Alpha Chymotrypsin 4.2mgđ/viên                550
4705.0005Thuốc tác dụng trên đường hô hấpHoạt chất N-acetylcystein 200mgđ/viên             4.900
4805.0006Thuốc vitamin và khoáng chấtVitamin B1 hoặc B6 hoặc B12đ/viên                480
4905.0007Thuốc đường tiêu hóaHoạt chất Omeprazone 20 mg đ/viên             3.000
5005.0008Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiếtHoạt chất Metformin 500mgđ/viên                150
5105.0009Thuốc khácHoạt chất Sulfamethoxazol 400mgđ/viên - 
VI06DỊCH VỤ Y TẾ
5206.0001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nướcđ/lượt           34.500 Theo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
5306.0002Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày         187.100
5406.0003Siêu âmđ/lượt           43.900
5506.0004X-quang số hóa 1 phimđ/lượt           65.400
5606.0005Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt           43.100
5706.0006Điện tâm đồđ/lượt           32.800
5806.0007Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt         244.000
5906.0008Hàn composite cổ răngđ/lượt         337.000
6006.0009Châm cứu (có kim dài)đ/lượt           72.300
6106.001Khám bệnhđ/lượt           34.500
6206.0011Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.đ/ngày344.600 
6306.0012Siêu âmđ/lượt222.000Tháng 11 năm 2020 - BVĐK tỉnh không làm dịch vụ siêu âm nữa. Dịch vụ siêu âm này là của TTYT huyện Gò Dầu
6406.0013X-quang số hóa 1 phimđ/lượt -  
6506.0014Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt -  
6606.0015Điện tâm đồđ/lượt -  
6706.0016Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt -  
6806.0017Hàn composite cổ răngđ/lượt -  
6906.0018Châm cứu (có kim dài)đ/lượt -  
7006.0019Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân.đ/lượt           60.000  
7106.0020Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày         410.000  
7206.0021Siêu âmđ/lượt         125.000  
7306.0022X-quang số hóa 1 phimđ/lượt         100.000  
7406.0023Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt           70.000  
7506.0024Điện tâm đồđ/lượt           70.000  
7606.0025Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt         375.000  
7706.0026Hàn composite cổ răngđ/lượt         350.000  
7806.0027Châm cứu (có kim dài)đ/lượt         150.000  
VII07GIAO THÔNG
7907.0001Trông giữ xe máy đ/lượt             3.000  
8007.0002Trông giữ ô tô đ/lượt  
8107.0003Giá cước ô tô đi đường dài Chọn 1 tuyến phổ biến, xe đường dài máy lạnhđ/vé           70.000 Tây Ninh - An Sương
8207.0004Giá cước xe buýt công cộng Đi trong nội tỉnh, dưới 30kmđ/vé           17.000  
8307.0005Giá cước taxi  Lấy giá 10km đầu, loại xe 4 chỗ (Taxi Mai Linh)đ/km           13.700 0905/2019/KD/CNMLTN (ÁP DỤNG TỪ NGÀY 15/5/2019)
8407.0006Xăng E5 Ron 92 đ/lít20.710 
8507.0007Xăng Ron 95 đ/lít21.940
8607.0008Dầu Diezel đ/lít16.580
VIII08DỊCH VỤ GIÁO DỤC
8708.0001Dịch vụ giáo dục trường mầm non công lập Đồng/tháng  
 Vùng thành thị             60.000  
 Vùng nông thôn             30.000  
8808.0002Dịch vụ giáo dục trường trung học cơ sở công lập (lớp 8) Đồng/tháng  
  Vùng thành thị             65.000  
 Vùng nông thôn             35.000  
8908.0003Dịch vụ giáo dục trường trung học phổ thông công lập (lớp 11) Đồng/tháng  
 Vùng thành thị             70.000  
 Vùng nông thôn             40.000  
9008.0004Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề công lập    
 Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh.    
  Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
  Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
 Kỹ thuật điện tử, công nghệ ôtô, bảo trí, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa.    
  Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
  Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
 Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch.    
  Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
  Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
9108.0005Dịch vụ giáo dục đào tạo cao đẳng công lập    
  - Ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông , lâm, thủy sảnĐồng/tháng         320.000  
  - Ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch.Đồng/tháng         380.000  
IX09GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
9209.0001 Du lịch trọn gói trong nước  Cho 1 người chuyến 2 ngày 1 đêm (từ đâu, đến đâu...)đ/người/ chuyến Công ty TNHH Tây Ninh tours (áp dụng khách đoàn 35-40 người)
 Tây Ninh - Vũng Tàu        1.550.000
 Tây Ninh - Phan Thiết        1.595.000
9309.0002 Phòng khách sạn 3 sao hoặc tương đương Hai giường đơn hoặc 1 giường đôi, có tivi, điêu hòa nước nóng, điện thoại cố định, vệ sinh khép kín,Wifíđ/ngày-đêm         760.000 Khạch sạn Victory (giảm 10%)
9409.0003 Phòng nhà khách tư nhân 1 giường, điều hoà, nước nóng-lạnh, phòng vệ sinh khép kínđ/ngày-đêm         250.000  
X10VÀNG, ĐÔ LA MỸ
9510,0001 Vàng 99,99% Kiểu nhẫn tròn 1 chỉ1000 đ/chỉ      5.130.000 Giá vàng 99,99 bình quân (theo niên độ)
9610,0002 Đô la Mỹ Loại tờ 100USDđ/USD           22.860  
XI GIÁ KÊ KHAI CÁC MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN
97 Gas (LPG - SunPetro gas)Propan+Butan (Bình 12kg)đồng/bình         349.000  
98 Gas (LPG - Hoàng Ân Petro)Bình 12kgđồng/bình         391.000  
99 Sắt Φ 6 Nhật đ/kg           19.590  
  Sắt Φ 8 Nhật            19.590  
  Sắt Φ 10 gân Nhật đ/cây         135.500  
  Sắt Φ 12 gân Nhật          193.500  
  Sắt Φ 14 gân Nhật          263.100  
  Sắt Φ 16 gân Nhật đ/cây         343.900  
  Sắt Φ 18 gân Nhật          435.200  
  Sắt Φ 20 gân Nhật          537.200  
  Sắt Φ 22 gân Nhật          649.800  
  Sắt Φ 25 gân Nhật          846.000  
  Sắt Φ 14 Trơn Nhật          285.700  
  Sắt Φ 16 Trơn Nhật          372.700  
  Sắt Φ 18 Trơn Nhật          471.500  
  Sắt Φ 20 Trơn Nhật          585.600  
  Sắt Φ 22 Trơn Nhật          707.600  
100 Thép tròn đặc Ø6 đ/kg           18.700 Thép VINAKYOEI
 Thép tròn đặc Ø8            18.700
 Thép gân Ø10; 6,93 kg/cây          129.200
 Thép gân Ø12; 9,98 kg/cây          184.600
 Thép gân Ø14; 13,6 kg/cây          251.600
 Thép gân  Ø16; 17,76 kg/cây          328.600
 Thép gân  Ø18; 22,47 kg/cây          415.700
 Thép gân Ø20; 27,75 kg/cây          513.400
 Thép gân  Ø22; 33,54 kg/cây          620.500
 Thép gân Ø25; 43,70 kg/cây           808.500


10/4/2021 10:00 AMĐã ban hànhGiá thángTinTình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 09/2021/HoatDongAnh/Hinh_tin_tuc/giacathitruong.jpg
             Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 9 và phương hướng nhiệm vụ tháng 10 năm 2021.
10/4/2021 10:00 AMNoĐã ban hành
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 09 tháng đầu năm 2021 và phương hướng 03 tháng cuối nămTình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 09 tháng đầu năm 2021 và phương hướng 03 tháng cuối năm
           Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 9 tháng đầu năm 2021 và phương hướng nhiệm vụ 3 tháng cuối năm 2021

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá 9 tháng đầu năm 2021

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân 9 tháng đầu năm 2021 tăng 2,29% so với cùng kỳ năm 2020, cụ thể: 7 nhóm tăng: hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 3,15%, đồ uống và thuốc lá tăng 0,88%; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 4,4%; Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 1,28%; giao thông tăng 7,41%; Giáo dục tăng 1,14%,Hàng hóa và dịch vụ khác tăng 1,77%; 02 nhóm giảm: Nhà ở, điện nước, chất đốt và VLXD giảm 0,68%; Văn hóa giải trí và du lịch giảm 2,52%; 02 nhóm không thay đổi lớn: Thuốc và dịch vụ y tế; Bưu chính viễn thông.

 (Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:

Nhóm này tăng chủ yếu là do giá gạo tăng từ 2% đến 7% so với cùng kỳ năm trước do tình hình dịch Covid 19 diễn biến rất phức tạp ở nhiều nước trên thế giới, nhu cầu mua gạo dữ trữ của các nước tăng cao.

2. Thực phẩm:

Giá thực phẩm (thịt heo, gà, cá tôm, cá) trong 9 tháng đầu năm 2021 có xu hướng giảm dưới 11% so với cùng kỳ năm trước do không có sự lưu thông hàng hóa,giãn cách xã hội nên hạn chế đi chợ mỗi ngày nên cung nhiều hơn cầu. Riêng giá thịt bò trong 9 tháng đầu năm 2021 tăng 3% so với cùng kỳ năm trước.

 Giá các loại rau, củ, quả (bắp cải trắng, cải xanh, bí xanh, cà chua) trong 9 tháng đầu năm 2021 tăng trong khoảng từ 32% đến 41% so với cùng kỳ năm trước.

  1. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

    Giá nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (Dầu ăn, muối, đường, 7 up,.. ) trong 9 tháng đầu năm 2021 không biến động so với cùng kỳ năm trước.

    4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

    a) Nhóm vật tư nông nghiệp:

    Trong 9 tháng đầu năm 2021, giá nhóm vacxin ngừa bệnh ở lợn, vịt có giảm nhẹ, riêng vacxin ngừa bệnh ở vịt giảm đến 19% so với cùng kỳ năm trước. Vacxin cúm gia cầm tăng hay giảm phụ thuộc vào số liều người dân mua. Các nhóm vật tư nông nghiệp còn lại có giá không thay đổi, trừ mặt hàng phân bón tăng từ 6% đến 10% so với cùng kỳ năm trước.

    b) Chất đốt:

    Trong 9 tháng đầu năm 2021, giá gas đun tăng 22% so với cùng kỳ năm trước, cụ thể tăng 71.666 đồng/ bình.

    c) Vật liệu xây dựng:

    Trong 9 tháng đầu năm 2021, giá thép xây dựng tăng 33% đến 44% so với cùng kỳ năm trước; Giá xi măng và gạch xây có xu hướng giảm trong khoảng từ 5% đến 6% so với cùng kỳ năm trước, riêng giá cát xây và cát vàng tăng 4%, cát đen đổ nền tăng 17% so với cùng kỳ năm trước.

    5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

    Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong 9 tháng đầu năm 2021 không có sự biến động lớn. So với cùng kỳ năm trước, chỉ số giá vàng tăng 7%. Đồng đô la Mỹ trong 9 tháng đầu năm 2021 giảm không đáng kể so với cùng kỳ năm trước.

    (Phụ lục kèm theo)

    III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá 09 tháng đầu năm 2021:
  • Tăng cường công tác quản lý, điều hành nhằm bình ổn giá thị trường, bảo đảm trật tự an toàn xã hội dịp Tết Nguyên đán Tân Sửu năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; gửi Sở XD lấy ý kiến góp ý dự thảo Quyết định quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; phúc đáp Công văn số 50/CV-TC ngày 25/02/2021 của Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Biên về phí sử dụng bến bãi;
  • Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
  • Góp ý Kế hoạch đảm bảo cung ứng các mặt hàng thiết yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng của nhân dân theo từng cấp độ, diễn biến của dịch bệnh ở các địa bàn bị phong tỏa, giãn cách.
  • Sở Xây dựng phối hợp với các sở, ngành thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 01, 02, 03, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
  • Sở Công thương đã phối hợp với Cục Quản lý thị trường Tây Ninh thực hiện niêm yết hotline về báo cáo tình trạng giá cả tăng đột biến một số mặt hàng thiết yếu nhằm kiểm soát và ngăn ngừa các hành vi vi phạm về đầu cơ găm hàng.
  • Sở Công Thương cũng đã triển khai khuyến khích các doanh nghiệp tham gia bình ổn thị trường trên địa bàn tỉnh chung tay với chính quyền đảm bảo đầy đủ nguồn cung hằng ngày và đáp ứng phục vụ tốt nhu cầu mua sắm của người dân để ứng phó với dịch Covid-19.
  • Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.
  • Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.

Nhìn chung, tình hình hàng hóa trên thị trường cơ bản ổn định; nguồn cung hàng hóa vẫn đáp ứng tốt nhu cầu của người dân, giá cả ổn định, không xảy ra tình trạng thiếu hàng, sốt giá, chưa phát hiện hiện tượng đầu cơ, găm hàng hay tăng giá bất hợp lý giá cả một số mặt hàng.

B. Phương hướng, nhiệm vụ 3 tháng cuối năm 2021:

  • Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường (tháng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.
  • Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
  • Đối với doanh nghiệp: hỗ trợ tạo điều kiện cho doanh nghiệp sản xuất, phân phối, cung ứng hàng hóa ra thị trường.
  • Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.
  • Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.
  • Chủ động phối hợp với các lực lượng chức năng, nắm bắt tình hình giá cả thị trường, kịp thời triển khai các biện pháp bình ổn giá thị trường, đảm bảo đủ nguồn hàng cho người tiêu dung, không để xảy ra tình trạng khan hiếm hàng hóa và biến động lớn về giá cả.

    C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh 03 tháng cuối năm 2021:

    Tình hình giá cả thị trường trong tháng 10 năm 2021 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt heo, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường, muối…), nhóm vật liệu xây dựng và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp, giáo dục, y tế, giao thông sẽ có biến động so với các thời điểm trước do mới thực hiện các giải pháp về kinh tế sau thời gian giãn cách xã hội kéo dài, cần một khoản thời gian và lộ trình nhất định để cung và cầu cân bằng nhờ việc hàng hóa đưa vào lưu thông, ổn định.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 9 tháng đầu năm 2021 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện 3 tháng cuối năm 2021 của Sở Tài chính Tây Ninh.

tập tin đính kèm.


PHỤ LỤC

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhGiá kỳ nàyGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(8)(12)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg  
  Thóc tẻ thường              8.167  
  Gạo tẻ thường             12.833  
201.0002Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kg           18.444  
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kg           76.833 Thương lái
             68.556 Công ty CP chăn nuôi CP
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kg         143.667  
501.0005Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kg         236.667  
601.0006Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kg         228.889  
701.0007Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kg         121.111  
801.0008Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kg           65.000  
901.0009Giò lụaLoại 1 kgđ/kg         161.111  
1001.0010Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kg         117.778  
1101.0011Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kg           74.111  
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kg         224.222  
1301.0013Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kg20277,7778 
1401.0014Cải xanh đ/kg           24.556  
1501.0015Bí xanh đ/kg           25.333  
1601.0016Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kg           28.889  
1701.0017Muối hạtGói 01 kgđ/kg             5.111  
1801.0018Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lít           38.111 Tường An
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kg           22.000 Đường Biên Hòa
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộp         255.310 Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi)
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kg           10.900  
02.0017Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kg           11.500 Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0018Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kg           11.200
02.0019Giống lúa VND95-20 đ/kg                   -   Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0020Giống lúa khác phổ biến đ/kg0
 Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kg           16.500
 Giống lúa OM5451             10.000  
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kg         105.000 Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0029Giống ngô LVN4 F1 đ/kg                   -  
02.0030Giống ngô VN2  đ/kg                   -  
02.0036Giống ngô khác phổ biến  đ/kg                   -  
2302.0051Vac-xin Lở mồm long móngLọ 25 liều Đồng/liều           18.900 Theo báo giá của doanh nghiệp
02.0052Vac-xin Tai xanh (PRRS)Lọ 10 liềuĐồng/liều           33.075
02.0053Vac-xin tụ huyết trùngLọ 20 liều - dùng cho gia cầmĐồng/liều          1.100,4
  Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm              1.050
02.0054Vac-xin dịch tả lợn Đồng/liều                   -  
  Lọ 10 liều              3.850
  Lọ 25 liều               3.652
02.0055Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liều                   -  
  Lọ 500 liều                 401
  Lọ 1000 liều               1.015
 02.0056Vac-xin dịch tả vịt Đồng/liều                   -   Theo báo giá của doanh nghiệp
  Lọ 1000 liều                   86
  Lọ 500 liều            102,78
2402.0057Thuốc thú ý Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao                   -   Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
2502.0058Thuốc trừ sâuChứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao                   -  
 Thuốc trừ sâu Chess 50WGHoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VNđ/gói42.000
  Thuốc trừ sâu Confidor 50ECHoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltdđ/chai22.000 
 Thuốc trừ sâu Regent 800WGHoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/gói13.000Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
262,0059Thuốc trừ bệnhChứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined .đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao                   -  
 Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECHoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/chai45.000
 Thuốc trừ bệnh Beam  75WPHoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.Vđ/gói26.000
 Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCHoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Tríđ/chai28.000
 Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPHoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/gói45.000
 Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPHoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltdđ/gói25.000
 Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPHoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAIđ/gói95.111
2702.0060Thuốc trừ cỏChứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao                   -   Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
 Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLHoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trờiđ/chai90.556
 Thuốc trừ cỏ Difit 300ECHoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phátđ/chai105.000
2802.0061Phân đạm urê Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, bao473.333 
2902.0062Phân NPKHàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, bao454.444 
III03ĐỒ UỐNG
3103.0001Nước khoáng (Aquafina)Chai nhựa 500mlđ/chai             4.444  
3203.0002Rượu vang nội (Đà Lạt)Chai 750mlđ/chai         106.667  
3303.0003Nước giải khát có gaThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lon0 
 7 up           161.444  
 Coca cola           167.222  
3403.0004Bia lonThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lon0 
  Bia Sài Gòn          212.222  
  Bia Tiger          299.444  
IV04VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
3504.0001Xi măng PCB30 bao 50kgđ/bao           73.167 Công ty CP xi măng Fico Tây Ninh (giá giao tại nhà máy)
3604.0002Thép xây dựngThép phi 6-8mmđ/kg18.161Công ty TNHH SX&TM Đắc Nhẫn
3704.0003Cát xâyMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3279.667 
3804.0004 Cát vàngMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3279.667Trực tiếp điều tra, thu thập từ một số cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3904.0005Cát đen đổ nềnMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m397.800
4004.0006 Gạch xâyGạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đươngđ/viên700
4104.0007 Ống nhựaPhi 90 loại 1 Hoa senđ/m32.853Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
4204.0008 Gas đunLoại bình 12kg Saigon Petro (không kể tiền bình)bình395.444 
4304.0009 Nước sạch sinh hoạt (hộ dân)Ghi rõ tên doanh nghiệp cung cấp, địa bàn cung cấpđ/m3             5.500  
V05THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
4405.0001Thuốc tim mạchHoạt chất Amlodipin 10 mgđ/viên                601  
4505.0002Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùngHoạt chất Cefuroxim 500mgđ/viên           11.500  
4605.0003Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảmHoạt chất Cinnarizin 25mđ/viên                700  
4705.0004Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xươngHoạt chất Paracetamol 500mg hoặc Hoạt chất Alpha Chymotrypsin 4.2mgđ/viên                506  
4805.0005Thuốc tác dụng trên đường hô hấpHoạt chất N-acetylcystein 200mgđ/viên             4.811  
4905.0006Thuốc vitamin và khoáng chấtVitamin B1 hoặc B6 hoặc B12đ/viên                480  
5005.0007Thuốc đường tiêu hóaHoạt chất Omeprazone 20 mg đ/viên             3.000  
5105.0008Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiếtHoạt chất Metformin 500mgđ/viên                150  
5205.0009Thuốc khácHoạt chất Sulfamethoxazol 400mgđ/viên -  
VI06DỊCH VỤ Y TẾ
5306.0001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nướcđ/lượt           34.500  
5406.0002Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày         187.100  
5506.0003Siêu âmđ/lượt           43.900  
5606.0004X-quang số hóa 1 phimđ/lượt           65.400  
5706.0005Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt           43.100  
5806.0006Điện tâm đồđ/lượt           32.800  
5906.0007Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt         244.000  
6006.0008Hàn composite cổ răngđ/lượt         337.000  
6106.0009Châm cứu (có kim dài)đ/lượt           72.300  
6206.001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.đ/lượt           34.500  
6306.0011Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày         344.600  
6406.0012Siêu âmđ/lượt         222.000  
6506.0013X-quang số hóa 1 phimđ/lượt                   -    
6606.0014Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt -  
6706.0015Điện tâm đồGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.đ/lượt -  
6806.0016Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt -  
6906.0017Hàn composite cổ răngđ/lượt -  
7006.0018Châm cứu (có kim dài)Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân.đ/lượt -  
7106.0019Khám bệnhđ/lượt           60.000  
7206.0020Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngày         410.000  
7306.0021Siêu âmđ/lượt         125.000  
7406.0022X-quang số hóa 1 phimđ/lượt           97.778  
7506.0023Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượt           65.111  
7606.0024Điện tâm đồđ/lượt           67.778  
7706.0025Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượt         351.667  
7806.0026Hàn composite cổ răngGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân.đ/lượt         316.667  
7906.0027Châm cứu (có kim dài)đ/lượt         125.555  
VII07GIAO THÔNG
8007.0001Trông giữ xe máy đ/lượt             3.000  
8107.0002Trông giữ ô tô đ/lượt                   -    
8207.0003Giá cước ô tô đi đường dài Chọn 1 tuyến phổ biến, xe đường dài máy lạnhđ/vé           70.000 Tây Ninh - An Sương
8307.0004Giá cước xe buýt công cộng Đi trong nội tỉnh, dưới 30kmđ/vé           17.000  
8407.0005Giá cước taxi  Lấy giá 10km đầu, loại xe 4 chỗ (Taxi Mai Linh)đ/km           13.700  
8507.0006Xăng E5 Ron 92 đ/lít           19.023  
8607.0007Xăng Ron 95 đ/lít           20.200  
8707.0008Dầu Diezel đ/lít           15.228  
VIII08DỊCH VỤ GIÁO DỤC
8808.0001Dịch vụ giáo dục trường mầm non công lập Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng  
  Vùng thành thị             60.000  
  Vùng nông thôn             30.000  
8908.0002Dịch vụ giáo dục trường trung học cơ sở công lập (lớp 8) Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng0 
  Vùng thành thị             65.000  
  Vùng nông thôn             35.000  
9008.0003Dịch vụ giáo dục trường trung học phổ thông công lập (lớp 11) Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng0 
  Vùng thành thị             70.000  
  Vùng nông thôn             40.000  
9108.0004Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề công lập  0 
  Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh.  0 
   Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
   Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
  Kỹ thuật điện tử, công nghệ ôtô, bảo trí, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa.  0 
   Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
   Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
  Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch.  0 
   Đào tạo Trung cấpĐồng/tháng         330.000  
   Đào tạo cao đẳngĐồng/tháng         380.000  
9208.0005Dịch vụ giáo dục đào tạo cao đẳng công lập Ghi rõ tên trường, ngành nghề đào tạoĐồng/tháng hoặc đồng/tín chỉ0 
   - Ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông , lâm, thủy sảnĐồng/tháng         320.000  
   - Ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch.Đồng/tháng         380.000  
IX09GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
9309.0001 Du lịch trọn gói trong nước  Cho 1 người chuyến 2 ngày 1 đêm (từ đâu, đến đâu...)đ/người/ chuyến                   -   Công ty TNHH Tây Ninh tours
  Tây Ninh - Vũng Tàu        1.550.000
  Tây Ninh - Phan Thiết        1.595.000
9409.0002 Phòng khách sạn 3 sao hoặc tương đương Hai giường đơn hoặc 1 giường đôi, có tivi, điêu hòa nước nóng, điện thoại cố định, vệ sinh khép kín,Wifíđ/ngày-đêm         760.000 Khạch sạn Victory
9509.0003 Phòng nhà khách tư nhân 1 giường, điều hoà, nước nóng-lạnh, phòng vệ sinh khép kínđ/ngày-đêm         250.000  
X10VÀNG, ĐÔ LA MỸ
9610,0001 Vàng 99,99% Kiểu nhẫn tròn 1 chỉ1000 đ/chỉ      4.734.556 Vàng nhẫn tròn thị trường tự do
9710,0002 Đô la Mỹ Loại tờ 100USDđ/USD      23.317,12 Giá mua vào và bán ra của ngân hàng thương mại 
XI GIÁ KÊ KHAI CÁC MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN
98 Gas (LPG - SunPetro gas)Propan+Butan (Bình 12kg)đồng/bình         324.333  
99 Gas (LPG - Hoàng Ân Petro)Bình 12kgđồng/bình         376.722  
100 Sắt Φ 6 Nhật đ/kg           19.323  
 Sắt Φ 8 Nhật            19.323  
 Sắt Φ 10 gân Nhật đ/cây         132.878  
 Sắt Φ 12 gân Nhật          189.689  
 Sắt Φ 14 gân Nhật          257.923  
  Sắt Φ 16 gân Nhật đ/cây         337.145  
 Sắt Φ 18 gân Nhật          426.678  
 Sắt Φ 20 gân Nhật          526.645  
 Sắt Φ 22 gân Nhật          637.045  
 Sắt Φ 25 gân Nhật          829.389  
 Sắt Φ 14 Trơn Nhật          280.267  
 Sắt Φ 16 Trơn Nhật          365.533  
 Sắt Φ 18 Trơn Nhật          462.456  
 Sắt Φ 20 Trơn Nhật          574.422  
 Sắt Φ 22 Trơn Nhật          694.200  
101 Thép tròn đặc Ø6 đ/kg           18.206  
 Thép tròn đặc Ø8            18.206  
 Thép gân Ø10; 6,93 kg/cây          125.528  
 Thép gân Ø12; 9,98 kg/cây          179.380  
 Thép gân Ø14; 13,6 kg/cây          244.236  
 Thép gân  Ø16; 17,76 kg/cây          319.032  
 Thép gân  Ø18; 22,47 kg/cây          403.747  
 Thép gân Ø20; 27,75 kg/cây          498.522  
 Thép gân  Ø22; 33,54 kg/cây đ/kg         604.285  
 Thép gân Ø25; 43,70 kg/cây           787.116  


10/4/2021 10:00 AMĐã ban hànhGiá quýTinTình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 09 tháng đầu năm 2021 và phương hướng 03 tháng cuối năm/HoatDongAnh/Hinh_tin_tuc/giacathitruong.jpg
           Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 9 tháng đầu năm 2021 và phương hướng nhiệm vụ 3 tháng cuối năm 2021
10/4/2021 10:00 AMNoĐã ban hành
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 08/2021Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 08/2021
           Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 8 và phương hướng nhiệm vụ tháng 9 năm 2021

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 8 năm 2021

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 8 năm 2021 tăng 0,62% so với tháng trước; tăng 3,62% so với cùng kỳ năm trước; tăng 3,1% so tháng 12 năm trước;

Giá tiêu dùng tháng 8 năm 2021 ở tỉnh so với tháng trước thay đổi do: 2 nhóm tăng so với tháng trước, với mức tăng như sau: nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 1,65%, nhóm nhà ở, điện nước, chất đốt và VLXD tăng 0,15%; 3 nhóm giảm so với tháng trước:Nhóm giao thông giảm 0,14%, nhóm văn hóa, giải trí và du lịch giảm 0,02% và nhóm hàng hóa và dịch vụ khác giảm 0,02%.

Và 6 nhóm có chỉ số giá ổn định là: đồ uống và thuốc lá; may mặc, mũ nón, giày dép; thiết bị và đồ dùng gia đình; thuốc và dịch vụ y tế; bưu chính viễn thông và giáo dục .

(Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:

    Chỉ số giá nhóm hàng lương thực tăng 0,34% so với tháng trước chủ yếu ở mặt hàng gạo do tâm lý tích trữ của người dân và do nhu cầu xuất khẩu tăng trong bối cảnh dịch Covid.

    Giá bán một số loại lương thực chủ yếu như sau:

    a) Lúa: Lúa thường: 8.200 đồng/kg - 8.800 đồng/kg.

    b) Gạo:

    - Gạo tẻ thường: từ 13.000 đồng/kg - 15.000 đồng/kg.

    - Gạo Tài nguyên loại I: 18.000 đồng/kg - 19.000 đồng/kg.

    2. Thực phẩm:

    Chỉ số giá nhóm hàng thực phẩm tăng 2,63% so với tháng trước chủ yếu ở do tâm lý tích trữ của người dân trong thời gian tiếp tục thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg của Thủ Tướng Chính phủ trên phạm vi toàn tỉnh, nhu cầu mua sắm, tích trữ tang lên, trong khi nguồn cung chưa đáp ứng kịp thời do ách tắc tạm thời trong khâu vận chuyển ở một số nơi vì thực hiện các biện pháp cách ly, phong tỏa nhằm hạn chế sự lây lan của dịch bệnh, đã đẩy giá thực phẩm tăng lên đáng kể. Tuy nhiên, do thực hiện tốt việc quản lý giá và thực hiện các chương trình bình ổn giá, đảm bảo đủ nguồn cung nên nhìn chung các mặt hàng thiết yếu không xảy ra tình trạng khan hiếm, nên không có trường hợp tăng giá quá đột biến.

    Giá bán một số loại thực phẩm chủ yếu như sau:
  1. Thịt heo:

    - Thịt lợn hơi: 67.000 đồng/kg – 80.000 đồng/kg.

    - Thịt thăn loại I (đùi thơm) 130.000 đồng/kg - 140.000 đồng/kg.

    b) Thịt bò:

    - Thịt thăn: 240.000 đồng/kg - 260.000 đồng/kg.

    - Thịt bò bắp: 250.000 đồng/kg – 280.000 đồng/kg.

    c) Thịt gà:

    - Gà ta còn sống (gà mái dầu) từ 110.000 đồng/kg - 120.000 đồng/kg.

    - Gà công nghiệp làm sẵn (nguyên con): 60.000 đồng/kg - 70.000 đồng/kg.

    d) Các mặt hàng thủy, hải sản:

    - Cá Lóc: 115.000 đồng/kg - 125.000 đồng/kg.

    - Cá chép: 75.000 đồng/kg – 85.000 đồng/kg.

    e) Các loại rau, củ, quả:

    - Bắp cải trắng: 27.000 đồng- 32.000 đồng.

    - Cải bẹ xanh: từ 33.000 đồng/kg - 38.000 đồng/kg.

    - Cà chua: 32.000 đồng/kg - 37.000 đồng/kg.

    - Bí xanh: 32.000 đồng/kg - 36.000 đồng/kg.

    3. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

    - Dầu ăn thực vật cooking Tường An: 40.000 đồng/lít.

    - Muối iot: 7.000 đồng/kg.

    - Đường RE:  20.500 đ/kg - 22.000 đồng/kg.

    - Cocacola lon: 185.000 đồng/thùng - 195.000 đồng/thùng.

    - 7 Up lon: 175.000 đồng/thùng - 185.000 đồng/thùng.

    - Bia Sài Gòn lon: 235.000 đồng/thùng - 255.000 đồng/thùng.

    - Sữa Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi) 900g: 256.000 đồng/hộp.

    4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

    a) Vật tư nông nghiệp

    - Giống lúa: Trong tháng 8, giá lúa ổn định, không thay đổi so với tháng 7 năm 2021

    - Vac-xin phòng bệnh vật nuôi: Trong tháng 8, các loại vac-xin phòng bệnh vật nuôi có giá ổn định, không thay đổi so với tháng 7 năm 2021.

    - Thuốc trừ sâu, Thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ: Trong tháng 8, các loại thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ có giá ổn định, không thay đổi so với tháng 7 năm 2021.

    - Phân bón: Trong tháng 8, giá các loại phân bón có giá ổn định, không thay đổi so với tháng 7 năm 2021.

    b) Chất đốt:

    Giá gas đun tháng 8 tăng 3,09% so với tháng 7, cụ thể tăng 12.000 đồng/ bình 12kg.
  1. Vật liệu xây dựng:

    Trong tháng 8, giá vật liệu xây dựng có giá biến động nhẹ so với tháng 7, cụ thể: giá thép xây dựng trong tháng 8 giảm 2% so với tháng 7, cát xây và cát vàng trong tháng 8 tăng 10% so với tháng 7, cát đen đổ nền trong tháng 8 tăng tăng 121% so với tháng 7.

    5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

    Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong tháng 8 năm 2021 có sự biến động. So với tháng trước, chỉ số giá vàng giảm 0,79%. Đồng đô la Mỹ tháng giảm 0,43%.

    (Phụ lục kèm theo)

    III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá tháng 8 năm 2021:

    - Phối hợp sở, ngành: Sở Xây dựng thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 8.

    - Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

    - Tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát hàng hóa để đảm bảo bình ổn thi trường nhất là tập trung kiểm soát giá cả các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu phục vụ người dân.

- Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.

- Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.

B. Phương hướng, nhiệm vụ tháng 9 năm 2021:

Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường (tháng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

Đối với doanh nghiệp: hỗ trợ tạo điều kiện cho doanh nghiệp sản xuất, phân phối, cung ứng hàng hóa ra thị trường.

Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid để gây mất ổn định thị trường.

Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu (kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá), tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.

Chủ động phối hợp với các lực lượng chức năng, nắm bắt tình hình giá cả thị trường, kịp thời triển khai các biện pháp bình ổn giá thị trường, đảm bảo đủ nguồn hàng cho người tiêu dung, không để xảy ra tình trạng khan hiếm hàng hóa và biến động lớn về giá cả;

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh tháng 9 năm 2021:

Tình hình giá cả thị trường trong tháng 9 năm 2021 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt heo, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường, muối…), nhóm vật liệu xây dựng và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp, giáo dục, y tế, giao thông sẽ có biến động so với các thời điểm trước do tình hình lưu thông, vận chuyển hàng hóa giữa các tỉnh đang bị hạn chế do giãn cách xã hội để phòng chống dịch bệnh Covid-19.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 8 năm 2021 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện tháng 9 năm 2021 của Sở Tài chính Tây Ninh.

tài liệu kèm theo.

Phục lục biểu giá kèm theo

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐơn vị tínhLoại giáGiá kỳ nàyNguồn thông tinGhi chú
(1)(2)(3)(5)(6)(8)(11)(12)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường đ/kg  Tổng hợp điều tra trực tiếp 
  Thóc tẻ thườngGiá bán lẻ             8.500   
  Gạo tẻ thường Giá bán lẻ           13.000 Phòng TC-KH Châu Thành 
201.0002Gạo tẻ ngonđ/kgGiá bán lẻ           18.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi)đ/kgGiá bán buôn           77.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpThương lái
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn)đ/kgGiá bán lẻ         138.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
501.0005Thịt bò thănđ/kgGiá bán lẻ         250.000 Phòng TC-KH Châu Thành 
601.0006Thịt bò bắpđ/kgGiá bán lẻ         275.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
701.0007Gà tađ/kgGiá bán lẻ         120.000 Phòng TC-KH Châu Thành 
801.0008Gà công nghiệp đ/kgGiá bán lẻ           65.000 Phòng TC-KH HòaThành 
901.0009Giò lụađ/kgGiá bán lẻ         170.000 Phòng TC-KH HòaThành 
1001.0010Cá quả (cá lóc)đ/kgGiá bán lẻ         115.000 Phòng TC-KH HòaThành 
1101.0011Cá chép đ/kgGiá bán lẻ           80.000 Phòng TC-KH Châu Thành 
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt đ/kgGiá bán lẻ         253.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1301.0013Bắp cải trắng đ/kgGiá bán lẻ           29.500 Tổng hợp điều tra trực tiếpGiá Trung bình được điều tra tại các Chợ trên địa bàn Tây Ninh
1401.0014Cải xanhđ/kgGiá bán lẻ           35.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
1501.0015Bí xanhđ/kgGiá bán lẻ           34.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
1601.0016Cà chua đ/kgGiá bán lẻ           36.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
1701.0017Muối hạtđ/kgGiá bán lẻ             7.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1801.0018Dầu thực vậtđ/lítGiá bán lẻ           40.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpTường An
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiđ/kgGiá bán lẻ           22.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpĐường Biên Hòa
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiđ/hộpGiá bán lẻ         256.000 P.TCKH Tân ChâuDielac Alpha xanh
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976đ/kgGiá bán lẻ10.900Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0017Giống lúa OM4900đ/kgGiá bán lẻ11.500
02.0018Giống lúa OM6162đ/kgGiá bán lẻ11.200
02.0019Giống lúa VND95-20đ/kgGiá bán lẻ 
02.0020Giống lúa khác phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ 
 Giống lúa Đài Thơm 8đ/kgGiá bán lẻ16.500
 Giống lúa OM5451             10.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1đ/kgGiá bán lẻ         105.000 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0029Giống ngô LVN4 F1đ/kgGiá bán lẻ 
02.0030Giống ngô VN2 đ/kgGiá bán lẻ 
02.0036Giống ngô khác phổ biến đ/kgGiá bán lẻ 
2302.0051Vac-xin Lở mồm long móngĐồng/liềuGiá bán lẻ           18.900 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônTheo báo giá của doanh nghiệp
02.0052Vac-xin Tai xanh (PRRS)Đồng/liềuGiá bán lẻ           33.075
02.0053Vac-xin tụ huyết trùngĐồng/liềuGiá bán lẻ          1.100,4
   Giá bán lẻ             1.050
02.0054Vac-xin dịch tả lợnĐồng/liềuGiá bán lẻ 
                 3.570
                 3.360
02.0055Vac-xin cúm gia cầmĐồng/liềuGiá bán lẻ 
                    420
                    399
 02.0056Vac-xin dịch tả vịtĐồng/liềuGiá bán lẻ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônTheo báo giá của doanh nghiệp
                       70
                  80,00
2402.0057Thuốc thú ý đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
2502.0058Thuốc trừ sâuđ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ 
 Thuốc trừ sâu Chess 50WGđ/góiGiá bán lẻ42.000
 Thuốc trừ sâu Confidor 50ECđ/chaiGiá bán lẻ22.000
 Thuốc trừ sâu Regent 800WGđ/góiGiá bán lẻ13.000
262,0059Thuốc trừ bệnhđ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
 Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECđ/chaiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Beam  75WPđ/góiGiá bán lẻ26.000
 Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCđ/chaiGiá bán lẻ28.000
 Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPđ/góiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPđ/góiGiá bán lẻ25.000
 Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPđ/góiGiá bán lẻ97.000
2702.0060Thuốc trừ cỏđ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ 
27 Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLđ/chaiGiá bán lẻ85.000Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
 Thuốc trừ cỏ Difit 300ECđ/chaiGiá bán lẻ105.000
2802.0061Phân đạm urê đ/kg, gói, baoGiá bán lẻ650.000
2902.0062Phân NPKđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ530.000
III03ĐỒ UỐNG
3003.0001Nước khoáng (Aquafina)đ/chaiGiá bán lẻ             5.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
3103.0002Rượu vang nội (Đà Lạt)đ/chaiGiá bán lẻ         120.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
3203.0003Nước giải khát có gađ/thùng 24 lonGiá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp 
 7 up           183.000   
 Coca cola           190.000   
3303.0004Bia lonđ/thùng 24 lonGiá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp 
              240.000 Phòng TC-KH Tân Châu 
              340.000  
IV04VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
3404.0001Xi măng đ/baoGiá kê khai           72.500 Sở Xây dựngCông ty CP xi măng Fico Tây Ninh (giá giao tại nhà máy)
3504.0002Thép xây dựngđ/kgGiá kê khai18400Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh Anh
3604.0003Cát xâyđ/m3Giá kê khai330.000Công ty TNHH TM Lâm Phú Quốc (Giá theo Công văn số 987/UBND ngày 02/8/2021 của UBND Thị xã Hòa Thành)
3704.0004 Cát vàngđ/m3Giá kê khai330.000Công ty TNHH TM Lâm Phú Quốc (Giá theo Công văn số 987/UBND ngày 02/8/2021 của UBND Thị xã Hòa Thành)
3804.0005Cát đen đổ nềnđ/m3Giá kê khai185.000Công ty TNHH TM Lâm Phú Quốc (Giá theo Công văn số 987/UBND ngày 02/8/2021 của UBND Thị xã Hòa Thành)
3904.0006 Gạch xâyđ/viênGiá bán lẻ700Sở Xây dựngCông ty TNHH Hiệp Hòa Lợi (Giá tại nhà máy)
4004.0007 Ống nhựađ/mGiá bán lẻ33.880Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
4104.0008 Gas đunbìnhGiá bán lẻ417.000Công ty TNHH MTV Dầu khí TP.Hồ Chí Minh Chi nhánh Tây Ninh 
4204.0009 Nước sạch sinh hoạt (khu vực nông thôn các hộ dân cư)đ/m3Giá bán lẻ             5.500 Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Tây Ninh 
V05THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
4305.0001Thuốc tim mạchđ/viênGiá bán lẻ                600 Sở Y tếThu thập giá thị trường
4405.0002Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùngđ/viênGiá bán lẻ           11.500
4505.0003Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảmđ/viênGiá bán lẻ                700
4605.0004Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xươngđ/viênGiá bán lẻ                500
4705.0005Thuốc tác dụng trên đường hô hấpđ/viênGiá bán lẻ             4.800
4805.0006Thuốc vitamin và khoáng chấtđ/viênGiá bán lẻ                480 Sở Y tếThu thập giá thị trường
4905.0007Thuốc đường tiêu hóađ/viênGiá bán lẻ             3.000
5005.0008Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiếtđ/viênGiá bán lẻ                150
5105.0009Thuốc khácđ/viênGiá bán lẻ - 
VI06DỊCH VỤ Y TẾ
5206.0001Khám bệnhđ/lượtGiá kê khai           34.500 Sở Y tếTheo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
5306.0002Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai         187.100
5406.0003Siêu âmđ/lượtGiá kê khai           43.900
5506.0004X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai           65.400
5606.0005Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai           43.100
5706.0006Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai           32.800
5806.0007Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai         244.000 Theo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
5906.0008Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai         337.000  
6006.0009Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai           72.300  
6106.001Khám bệnhđ/lượtGiá kê khai           34.500   
6206.0011Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai344.600  
6306.0012Siêu âmđ/lượtGiá kê khai222.000 Tháng 11 năm 2020 - BVĐK tỉnh không làm dịch vụ siêu âm nữa. Dịch vụ siêu âm này là của TTYT huyện Gò Dầu
6406.0013X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai -   
6506.0014Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai -   
6606.0015Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai - Sở Y tế 
6706.0016Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai -  
6806.0017Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai -  
6906.0018Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai -  
7006.0019Khám bệnhđ/lượtGiá kê khai           60.000  
7106.0020Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai         410.000  
7206.0021Siêu âmđ/lượtGiá kê khai         125.000  
7306.0022X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai         100.000  
7406.0023Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai           70.000  
7506.0024Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai           70.000  
7606.0025Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai         375.000  
7706.0026Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai         350.000  
7806.0027Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai         150.000  
VII07GIAO THÔNG
7907.0001Trông giữ xe máyđ/lượt              3.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
8007.0002Trông giữ ô tôđ/lượt    
8107.0003Giá cước ô tô đi đường dài đ/véGiá kê khai           70.000 Công ty TNHH MTV Đồng Phước Tây Ninh Tây Ninh - An Sương
8207.0004Giá cước xe buýt công cộngđ/vé            17.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
8307.0005Giá cước taxi đ/kmGiá kê khai           13.700 CN Công ty CP TĐ Mai Linh tại Tây Ninh0905/2019/KD/CNMLTN (ÁP DỤNG TỪ NGÀY 15/5/2019)
8407.0006Xăng E5 Ron 92đ/lítGiá bán lẻ           20.490 Tổng hợp điều tra trực tiếpCông ty CP Xăng Dầu Dầu Khí Tây Ninh (Áp dụng từ 15h00 ngày 12/7/2021)
8507.0007Xăng Ron 95đ/lítGiá bán lẻ           21.680 Tổng hợp điều tra trực tiếp
8607.0008Dầu Diezelđ/lítGiá bán lẻ           16.370 Tổng hợp điều tra trực tiếp
VIII08DỊCH VỤ GIÁO DỤC
8708.0001Dịch vụ giáo dục trường mầm non công lậpĐồng/tháng  Sở GDĐT 
 Vùng thành thị             60.000  
 Vùng nông thôn             30.000  
8808.0002Dịch vụ giáo dục trường trung học cơ sở công lập (lớp 8)Đồng/tháng   
  Vùng thành thị             65.000  
 Vùng nông thôn             35.000  
8908.0003Dịch vụ giáo dục trường trung học phổ thông công lập (lớp 11)Đồng/tháng   
 Vùng thành thị             70.000  
 Vùng nông thôn             40.000  
9008.0004Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề công lập    
 Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh.    
  Đồng/thángHọc phí         330.000  
  Đồng/thángHọc phí         380.000  
 Kỹ thuật điện tử, công nghệ ôtô, bảo trí, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa.    
  Đồng/thángHọc phí         330.000  
   Đồng/thángHọc phí         380.000 Sở GDĐT 
 Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch.    
  Đồng/thángHọc phí         330.000  
  Đồng/thángHọc phí         380.000  
9108.0005Dịch vụ giáo dục đào tạo cao đẳng công lập    
  Đồng/thángHọc phí         320.000  
  Đồng/thángHọc phí         380.000   
IX09GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
9209.0001 Du lịch trọn gói trong nước đ/người/ chuyếnGiá theo đoàn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchCông ty TNHH Tây Ninh tours (áp dụng khách đoàn 35-40 người)
 Tây Ninh - Vũng Tàu        1.550.000
 Tây Ninh - Phan Thiết        1.595.000
9309.0002 Phòng khách sạn 3 sao hoặc tương đươngđ/ngày