Thông tin Giá - Giá tháng
 
Phụ lục thông tin giá tháng 05A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 05I. Tình hình chung:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 05 năm 2019 tăng 0,19% so với tháng trước; tăng 3,53% so với cùng kỳ năm trước; và tăng 0,88% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2018 CPI tăng 3,6%.Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 04 nhóm tăng với mức tăng như ...
 
Phụ Lục thông tin giá tháng 04.A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 04I. Tình hình chung:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 04 năm 2019 tăng 0,49% so với tháng trước; tăng 3,73% so với cùng kỳ năm trước; và tăng 0,56% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2018 CPI tăng 3,59%.Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 04 nhóm tăng với mức tăng như ...
 
A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 03I. Tình hình chung:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 03 năm 2019 giảm còn 99,94% so với tháng trước; tăng 3,43% so với cùng kỳ năm trước; và tăng 0,07% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2018 CPI tăng 3,55%.Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 02 nhóm tăng với mức tăng như sau: nhà ở, điện, nước, ...
 
BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2019
 
Tình hình giá bán lẻ một số mặt hàng thiết yếu tại thị trường Tây Ninh tháng 10năm 2018
 
 
  
  
Tóm tắt
Nội dung
  
  
Phân loại
  
  
  
  
  
Tóm tắt
  
  
  
  
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá quý III và phương hướng, nhiệm vụ quý IV năm 2019Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá quý III và phương hướng, nhiệm vụ quý IV năm 2019

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhLoại giáGiá kỳ trướcGiá kỳ nàyMức tăng (giảm)Tỷ lệ tăng (giảm) %Nguồn thông tinGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)=(8-7)(10)=(9/7)(11)(12)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg     Tổng hợp điều tra trực tiếp 
  Thóc tẻ thường Giá bán lẻ                 8.000                  8.000 0100%  
  Gạo tẻ thường  Giá bán lẻ               11.000                12.000 1.000109%  
201.0002Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kgGiá bán lẻ               17.000                17.000 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kgGiá bán buôn               40.167                39.833 -33399%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kgGiá bán lẻ               76.667                78.333 1.667102%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
501.0005Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             226.667              210.000 -16.66793%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
601.0006Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kgGiá bán lẻ             226.667              213.333 -13.33394%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
701.0007Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             115.000              116.667 1.667101%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
801.0008Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ               65.000                65.000 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
901.0009Giò lụaLoại 1 kgđ/kgGiá bán lẻ             113.333              110.000 -3.33397%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1001.0010Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             120.000              120.000 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1101.0011Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ               62.500                63.333 833101%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kgGiá bán lẻ             220.000              218.333 -1.66799%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1301.0013Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kgGiá bán lẻ               17.000                19.500 2.500115%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1401.0014Cải xanh đ/kgGiá bán lẻ               20.667                18.333 -2.33389%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1501.0015Bí xanh đ/kgGiá bán lẻ               18.333                15.333 -3.00084%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1601.0016Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kgGiá bán lẻ               20.000                23.333 3.333117%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1701.0017Muối hạtGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ                 4.000                  4.000 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1801.0018Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lítGiá bán lẻ               37.000                37.000 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếpTường An
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ               21.000                21.000 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếpĐường Biên Hòa
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộpGiá bán lẻ             237.380              237.380 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếpDielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi)
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kgGiá bán lẻ               10.900                10.900 0100%Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0017Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ               11.500                11.500 0100%
02.0018Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ               11.200                11.200 0100%
02.0019Giống lúa VND95-20 đ/kgGiá bán lẻ                      -                         -     
02.0020Giống lúa khác phổ biến đ/kgGiá bán lẻ    
 Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ               16.500                16.500 0100%
 Giống lúa OM5451                  10.000                10.000 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ             105.000              105.000 0100%Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0029Giống ngô LVN4 F1 đ/kgGiá bán lẻ                      -                         -     
02.0030Giống ngô VN2  đ/kgGiá bán lẻ                      -                         -     
02.0036Giống ngô khác phổ biến  đ/kgGiá bán lẻ                      -                         -     
2302.0051Vac-xin Lở mồm long móngLọ 25 liều Đồng/liềuGiá bán lẻ               18.900                18.900 0100%Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônTheo báo giá của doanh nghiệp
02.0052Vac-xin Tai xanh (PRRS)Lọ 10 liềuĐồng/liềuGiá bán lẻ               33.075                33.075 0100%
02.0053Vac-xin tụ huyết trùngLọ 20 liều - dùng cho gia cầmĐồng/liềuGiá bán lẻ              1.100.4               1.100.4 0100%
  Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm Giá bán lẻ                 1.050                  1.050 0100%
02.0054Vac-xin dịch tả lợnĐồng/liềuGiá bán lẻ   
  Lọ 10 liều                   4.200                  4.200 0100%
  Lọ 25 liều                    3.885                  3.885 0100%
02.0055Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liềuGiá bán lẻ    
  Lọ 500 liều                      378                     378 0100%
  Lọ 1000 liều                    1.785                  1.785 0100%
02.0056Vac-xin dịch tả vịtĐồng/liềuGiá bán lẻ    
  Lọ 1000 liều                      105                     105 0100%
  Lọ 500 liều                 131.25                131.25 0100%
2402.0057Thuốc thú ý Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ                      -                         -     Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
2502.0058Thuốc trừ sâuChứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ    
 Thuốc trừ sâu Chess 50WGHoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VNđ/góiGiá bán lẻ42.00042.0000100%
 Thuốc trừ sâu Confidor 50ECHoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltdđ/chaiGiá bán lẻ22.00022.0000100%
 Thuốc trừ sâu Regent 800WGHoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ12.66713.000333103%
262.0059Thuốc trừ bệnhChứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined .đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ    
 Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECHoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ45.00045.0000100%
 Thuốc trừ bệnh Beam  75WPHoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.Vđ/góiGiá bán lẻ26.00026.0000100%
 Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCHoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Tríđ/chaiGiá bán lẻ28.00028.0000100%
 Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPHoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ45.00045.0000100%
 Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPHoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltdđ/góiGiá bán lẻ25.00025.0000100%
 Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPHoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAIđ/góiGiá bán lẻ96.33397.000667101%
2702.0060Thuốc trừ cỏChứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ    
 Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLHoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ85.00085.0000100%
 Thuốc trừ cỏ Difit 300ECHoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phátđ/chaiGiá bán lẻ105.000105.0000100%
2802.0061Phân đạm urê Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ430.000430.0000100%
2902.0062Phân NPKHàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ426.667430.0003.333101%
III03ĐỒ UỐNG
3103.0001Nước khoáng (Aquafina)Chai nhựa 500mlđ/chaiGiá bán lẻ                 5.000                  5.000 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
3203.0002Rượu vang nội (Đà Lạt)Chai 750mlđ/chaiGiá bán lẻ             116.000              116.000 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
3303.0003Nước giải khát có gaThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lonGiá bán lẻ    Tổng hợp điều tra trực tiếp 
  7 up                180.000              183.333 3.333102%  
  Coca cola                185.000              188.333 3.333102%  
3403.0004Bia lonThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lonGiá bán lẻ    Tổng hợp điều tra trực tiếp 
   Bia Sài Gòn               233.000              237.667 4.667102%  
   Bia Tiger               330.000              326.667 -3.33399%  
IV04VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
3504.0001Xi măng PCB30 bao 50kgđ/baoGiá bán lẻ               81.667                85.000 3.333104%Điều tra trực tiếp 
3604.0002Thép xây dựngThép phi 6-8mmđ/kgGiá kê khai15.50015.5000100%Sở Xây dựngCông ty TNHH SX&TM Đắc Nhẫn
3704.0003Cát xâyMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá bán lẻ 269.500  Trực tiếp điều tra, thu thập từ một số cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3804.0004 Cát vàngMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá bán lẻ 269.500  
3904.0005Cát đen đổ nềnMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá bán lẻ 83.600  
4004.0006 Gạch xâyGạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đươngđ/viênGiá bán lẻ9009000100%
4104.0007 Ống nhựaPhi 90 loại 1 Hoa senđ/mGiá bán lẻ30.80030.8000100%Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
4204.0008 Gas đunLoại bình 12kg Saigon Petro (không kể tiền bình)đ/kgGiá bán lẻ346.333306.000-40.33388%Công ty TNHH MTV Dầu khí TP.Hồ Chí Minh Chi nhánh Tây Ninh 
4304.0009 Nước sạch sinh hoạt (hộ dân)Ghi rõ tên doanh nghiệp cung cấp, địa bàn cung cấpđ/m3Giá bán lẻ                 5.500                  5.500 0100%Công ty Cấp thoát nước Tây Ninh 
V05THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
4405.0001Thuốc tim mạchHoạt chất Amlodipin 10 mgđ/viênGiá bán lẻ                    500                     550 50110%Sở Y tế 
4505.0002Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùngHoạt chất Cefuroxim 500mgđ/viênGiá bán lẻ11.50011.5000100% 
4605.0003Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảmHoạt chất Cinnarizin 25mđ/viênGiá bán lẻ67570025104% 
4705.0004Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xươngHoạt chất Paracetamol 500mg hoặc Hoạt chất Alpha Chymotrypsin 4.2mgđ/viênGiá bán lẻ4504500100% 
4805.0005Thuốc tác dụng trên đường hô hấpHoạt chất N-acetylcystein 200mgđ/viênGiá bán lẻ450045000100% 
4905.0006Thuốc vitamin và khoáng chấtVitamin B1 hoặc B6 hoặc B12đ/viênGiá bán lẻ4804800100% 
5005.0007Thuốc đường tiêu hóaHoạt chất Omeprazone 20 mg đ/viênGiá bán lẻ2950300050102% 
5105.0008Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiếtHoạt chất Metformin 500mgđ/viênGiá bán lẻ9515055158% 
5205.0009Thuốc khácHoạt chất Sulfamethoxazol 400mgđ/viênGiá bán lẻ     
VI06DỊCH VỤ Y TẾ
5306.0001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nướcđ/lượtGiá kê khai               32.600                32.600 0100%Sở Y tế 
5406.0002Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai             166.850              166.850 0100% 
5506.0003Siêu âmđ/lượtGiá kê khai               49.000                49.000 0100% 
5606.0004X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai               69.000                69.000 0100% 
5706.0005Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai               42.400                42.400 0100% 
5806.0006Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai               45.900                45.900 0100% 
5906.0007Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai             231.000              231.000 0100% 
6006.0008Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai             324.000              324.000 0100% 
6106.0009Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai               81.800                81.800 0100% 
6206.001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.đ/lượtGiá kê khai               58.000                66.833 8.833115% 
6306.0011Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai             254.000              334.867 80.867132% 
6406.0012Siêu âmđ/lượtGiá kê khai             123.256              193.983 70.728157% 
6506.0013X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai               66.600                69.000 2.400104% 
6606.0014Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai               42.900                       -   -42.9000% 
6706.0015Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai               32.000                       -   -32.0000% 
6806.0016Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai             240.000                       -   -240.0000% 
6906.0017Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai             333.000                       -   -333.0000% 
7006.0018Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai               71.100                       -   -71.1000% 
7106.0019Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân.đ/lượtGiá kê khai                      -                  50.000    
7206.0020Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai                      -                410.000    
7306.0021Siêu âmđ/lượtGiá kê khai                      -                125.000    
7406.0022X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai                      -                  90.000    
7506.0023Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai                      -                  48.000    
7606.0024Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai                      -                  60.000    
7706.0025Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai                      -                270.000    
7806.0026Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai                      -                150.000    
7906.0027Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai                      -                  40.000    
VII07GIAO THÔNG
8007.0001Trông giữ xe máy đ/lượt                  2.000                  2.000 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
8107.0002Trông giữ ô tô đ/lượt                  5.000                       -       
8207.0003Giá cước ô tô đi đường dài Chọn 1 tuyến phổ biến, xe đường dài máy lạnhđ/véGiá kê khai               65.000                65.000 0100%Công ty TNHH MTV Đồng Phước Tây Ninh Tây Ninh - An Sương
8307.0004Giá cước xe buýt công cộng Đi trong nội tỉnh, dưới 30kmđ/vé                17.000                17.000 0100%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
8407.0005Giá cước taxi  Lấy giá 10km đầu, loại xe 4 chỗ (Taxi Mai Linh)đ/km                13.467                13.700 233102%CN 1Công ty CP TĐ Mai Linh tại Tây Ninh 
8507.0006Xăng E5 Ron 92 đ/lítGiá bán lẻ               19.803                19.577 -22799%Tổng hợp điều tra trực tiếp 
8607.0007Xăng Ron 95 đ/lítGiá bán lẻ               20.983                20.590 -39398%Tổng hợp điều tra trực tiếp
8707.0008Dầu Diezel đ/lítGiá bán lẻ               17.213                16.563 -65096%Tổng hợp điều tra trực tiếp
VIII08DỊCH VỤ GIÁO DỤC
8808.0001Dịch vụ giáo dục trường mầm non công lập Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng     Sở GDĐT 
  Vùng thành thị  Học phí               60.000                60.000 0100% 
  Vùng nông thôn  Học phí               30.000                30.000 0100% 
8908.0002Dịch vụ giáo dục trường trung học cơ sở công lập (lớp 8) Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng      
  Vùng thành thị  Học phí               65.000                65.000 0100% 
  Vùng nông thôn  Học phí               35.000                35.000 0100% 
9008.0003Dịch vụ giáo dục trường trung học phổ thông công lập (lớp 11) Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng      
  Vùng thành thị  Học phí               70.000                70.000 0100% 
  Vùng nông thôn  Học phí               40.000                40.000 0100% 
9108.0004Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề công lập        
  Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh.        
   Đào tạo Trung cấpĐồng/thángHọc phí             330.000              330.000 0100% 
   Đào tạo cao đẳngĐồng/thángHọc phí             380.000              380.000 0100% 
  Kỹ thuật điện tử, công nghệ ôtô, bảo trí, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa.        
   Đào tạo Trung cấpĐồng/thángHọc phí             330.000              330.000 0100% 
   Đào tạo cao đẳngĐồng/thángHọc phí             380.000              380.000 0100% 
  Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch.        
   Đào tạo Trung cấpĐồng/thángHọc phí             330.000              330.000 0100% 
   Đào tạo cao đẳngĐồng/thángHọc phí             380.000              380.000 0100% 
9208.0005Dịch vụ giáo dục đào tạo cao đẳng công lập Ghi rõ tên trường, ngành nghề đào tạoĐồng/tháng hoặc đồng/tín chỉ      
   - Ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông , lâm, thủy sảnĐồng/thángHọc phí             320.000              320.000 0100% 
   - Ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch.Đồng/thángHọc phí             380.000              380.000 0100% 
IX09GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
9309.0001 Du lịch trọn gói trong nước  Cho 1 người chuyến 2 ngày 1 đêm (từ đâu, đến đâu...)đ/người/ chuyếnGiá theo đoàn    Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịchCông ty TNHH Tây Ninh tours
  Tây Ninh - Vũng Tàu             1.300.000           1.550.000 250.000119%
  Tây Ninh - Phan Thiết             1.350.000           1.580.000 230.000117%
9409.0002 Phòng khách sạn 3 sao hoặc tương đương Hai giường đơn hoặc 1 giường đôi, có tivi, điêu hòa nước nóng, điện thoại cố định, vệ sinh khép kín,Wifíđ/ngày-đêmGiá bán lẻ             700.000              803.000 103.000115%Khạch sạn Victory
9509.0003 Phòng nhà khách tư nhân 1 giường, điều hoà, nước nóng-lạnh, phòng vệ sinh khép kínđ/ngày-đêmGiá bán lẻ             250.000              250.000 0100% 
X10VÀNG, ĐÔ LA MỸ
9610.0001 Vàng 99,99% Kiểu nhẫn tròn 1 chỉ1000 đ/chỉGiá bán lẻ          3.554.667           3.903.667              349.000 110%CTKVàng nhẫn tròn thị trường tự do
9710.0002 Đô la Mỹ Loại tờ 100USDđ/USDGiá bán lẻ               23.368                23.301                     (67)100%CTKGiá mua vào và bán ra của ngân hàng thương mại 
XI GIÁ KÊ KHAI CÁC MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN
98 Gas (LPG - SunPetro gas)Propan+Butan (Bình 12kg)đồng/bìnhGiá kê khai             296.000              254.000 -42.00086%Công ty TNHH SX TM Thái Dương 
99 Gas (LPG - Hoàng Ân Petro)Bình 12kgđồng/bìnhGiá kê khai             334.333              293.000 -41.33388%Công ty TNHH Hoàng Ân Tây Ninh 
100 Thép đồng/kg     Công ty TNHH SX & TM Đắc Nhẫn 
 Thép cuộn Ø6AV-D06Giá kê khai               15.500                15.500 0100% 
 Thép cuộn Ø8AV-D08               15.500                15.500 0100% 
 Thép thanh vằn Ø10SD 295A               15.500                15.500 0100% 
 Thép thanh vằn Ø12  CB 300V               15.100                15.100 0100% 
 Thép thanh vằn Ø14  CB 300V               15.100                15.100 0100% 
 Thép thanh vằn  Ø16  CB 300V               15.100                15.100 0100% 
 Thép thanh vằn  Ø18  CB 300V               15.100                15.100 0100% 
 Thép thanh vằn Ø20  CB 300V               15.100                15.100 0100% 
 Thép thanh vằn  Ø22 SD 295A               15.100                15.100 0100% 
 Thép thanh vằn  Ø25  CB 300V               15.100                15.100 0100% 
101 Sắt Φ 6 Nhật đ/kgGiá kê khai               16.107                15.533 -57396%Công ty TNHH XNK TM CN DV Hùng Duy 
 Sắt Φ 8 Nhật                16.107                15.533 -57396% 
 Sắt Φ 10 gân Nhật đ/câyGiá kê khai             110.967              107.300 -3.66797% 
 Sắt Φ 12 gân Nhật              157.533              152.300 -5.23397% 
 Sắt Φ 14 gân Nhật              214.200              207.067 -7.13397% 
 Sắt Φ 16 gân Nhật              280.067              270.733 -9.33397% 
 Sắt Φ 18 gân Nhật              354.400              342.600 -11.80097% 
 Sắt Φ 20 gân Nhật              437.433              422.833 -14.60097% 
 Sắt Φ 22 gân Nhật              529.167              511.500 -17.66797% 
 Sắt Φ 25 gân Nhật              688.900              665.933 -22.96797% 
 Sắt Φ 14 Trơn Nhật              234.600              227.000 -7.60097% 
 Sắt Φ 16 Trơn Nhật              303.867              293.933 -9.93397% 
 Sắt Φ 18 Trơn Nhật              384.400              371.867 -12.53397% 
 Sắt Φ 20 Trơn Nhật              481.367              465.867 -15.50097% 
 Sắt Φ 22 Trơn Nhật              581.733              563.033 -18.70097% 
XII GIÁ ĐĂNG KÝ CÁC MẶT HÀNG TRONG DANH MỤC BÌNH ỔN GIÁ TRONG THỜI GIAN THỰC HIỆN BIỆN PHÁP BÌNH ỔN GIÁ
            
10/29/2019 11:00 AMĐã ban hànhGiá quýTinTình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá quý III và phương hướng, nhiệm vụ quý IV năm 2019/HoatDongAnh/Hinh_tin_tuc/giacathitruong.jpg
10/29/2019 11:00 AMNoĐã ban hành
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 9 và phương hướng, nhiệm vụ tháng 10 năm 2019Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 9 và phương hướng, nhiệm vụ tháng 10 năm 2019

</