Thông tin Giá - Giá tháng
 
A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020I. Tình hình chung:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 8 năm 2020 tăng 0,26% so với tháng trước; tăng 2,47% so với cùng kỳ và giảm 1,12% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2019 CPI tăng 2,38%.Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 7 nhóm tăng so tháng trước với mức tăng như sau: hàng ăn và dịch ...
 
A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020I. Tình hình chung:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 7 năm 2020 tăng 0,48% so với tháng trước; tăng 2,5% so với cùng kỳ và giảm 1,38% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2019 CPI tăng 2,36%.Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 3 nhóm tăng so tháng trước với mức tăng như sau: nhà ở điện nước ...
 
Phụ lục thông tin giá tháng 05A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 05I. Tình hình chung:Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 05 năm 2019 tăng 0,19% so với tháng trước; tăng 3,53% so với cùng kỳ năm trước; và tăng 0,88% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2018 CPI tăng 3,6%.Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 04 nhóm tăng với mức tăng như ...
 
 
  
  
Tóm tắt
Nội dung
  
  
Phân loại
  
  
  
  
  
Tóm tắt
  
  
  
  
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá Quý III năm 2020Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá Quý III năm 2020

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 09 và 09 tháng đầu năm 2020

I. Tình hình chung:

* Tháng 09:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 9 năm 2020 tăng 0,19% so với tháng trước; tăng 1,95% so với cùng kỳ và giảm 0,93% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2019 CPI tăng 2,33%.

Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dung, có 7 nhóm tăng so với tháng trước, với mức tăng như sau: hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 0,17%; may mặc mũ nón giày dép tăng 0,47%; nhà ở điện nước chất đốt và VLXD tăng 0,12%; thiết bị và đồ dung gia đình tăng 0,14%; giao thông tăng 0,04%; giáo dục tăng 1,24%; văn hóa giải trí và du lịch tăng 0,01%. Nhóm có chỉ số giá ổn định là đồ uống và thuốc lá; thuốc và dịch vụ y tế; bưu chính viễn thông. Riêng nhóm hàng hóa và dịch vụ khác giảm 0,01%.

CPI tháng này tăng chủ yếu do giá xăng dầu, lương thực và thực phẩm tăng.

Vàng 99,99%: giảm 0,35% so với tháng trước.

Đô la Mỹ (loại tờ 50-100USD): ổn định so với tháng trước.

* Quý III/2020:

CPI quý III năm 2020  tăng 1,44% so với quý III năm 2020; nguyên nhân do giá lương thực, thực phẩm, ăn uống ngoài gia đình tăng, giá các dịch vụ khác tăng, góp phần làm chỉ số CPI chung của tỉnh tăng.

(Theo số liệu Cục Thống kê)

Nhìn chung trong 09 tháng đầu năm 2020, tình hình giá cả một số mặt hàng tiêu dùng thiết yếu có biến động nhất là giá thịt heo, giá vàng. Tuy nhiên, sự biến động đó diễn ra chủ yếu chịu ảnh hưởng bởi dịch bệnh trong thời gian trước, thời tiết và mùa vụ, ảnh hưởng từ nhu cầu mua sắm, từ các tác động từ thị trường ngoài nước tác động lên; không có sự tăng, giảm đột biến do yếu tố đầu cơ. Giá cả các mặt hàng tăng giảm chủ yếu là thực phẩm tiêu dùng, giá tăng cao nhất là dịp Tết Nguyên đán nhưng sau tết thì ổn định trở lại. Riêng các mặt hàng lương thực tương đối ổn định, ít tăng giảm.

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

Lương thực:

* Tháng 09/2020

Giá bán một số loại lương thực chủ yếu tháng này có tăng nhẹ so với tháng trước do nhu cầu mua sắm của nhiều gia đình tăng lên do nhu cầu sử dụng để chế biến cho rằm tháng 8 (Tết trung thu).

* Quý III/2020

Giá bán một số loại lương thực chủ yếu trong quý này có tăng nhẹ do trong quý 3 là cận rằm tháng 8 (Tết trung thu) nên nhu cầu của người tiêu dung tăng để chế biến các mặt hàng bánh trung thu.

Lúa: lúa thường: 8.000 đồng/kg.

Gạo:

- Gạo tẻ thường: từ 11.000 đồng/kg - 15.500 đồng/kg.

- Gạo Tài nguyên loại I: 16.000 đồng/kg - 18.000 đồng/kg.

2. Thực phẩm:

* Tháng 09/2020

Thực phẩm trong tháng 09/2020 tăng so tháng trước, do nhu cầu sử dụng một số loại thực phẩm để chế biến thành nhiều loại nhất là làm bánh trung thu phục vụ cho dịp lễ rằm tháng 8 của năm. Bên cạnh đó, cá, tôm cũng tăng nhẹ do ảnh hưởng từ thời tiết mưa, bão.

* Quý III/2020

Trong quý III năm 2020, giá thịt heo vẫn giữ mức tương đối cao. Bên cạnh đó, giá các loại thịt khác, giá các mặt hàng rau củ quả có tăng nhẹ do ảnh hưởng của thời tiết, lễ hội.

3. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng: trong tháng 09 cũng như trong quý III/2020 tương đối ổn định, cụ thể như sau:

- Dầu ăn thực vật cooking Tường An: 36.000 đồng/lít - 37.000 đồng/lít

- Bột ngọt Ajnomoto: 58.000 đồng/kg.

- Muối iot: 4.000 đồng/kg.

- Đường RE:  20.000 đ/kg - 22.000 đồng/kg

- Cocacola lon: 185.000 đồng/thùng - 195.000 đồng/thùng.

- Up lon: 180.000 đồng/thùng - 190.000 đồng/thùng.

- Bia 333 lon: 230.000 đồng/thùng - 245.000 đồng/thùng.

- Sữa Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi) 900g: 255.310 đồng/hộp.

- Sữa đặc có đường ông Thọ: 22.000 đồng/hộp.

4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

* Tháng 09/2020

Nhóm này tăng nhẹ so với tháng trước do giá VLXD (thép tăng so với tháng trước), đồng thời giá gas cũng tăng nhẹ.

- Phân U rê Phú Mỹ: 430.000 đồng/bao.

- Phân Dap 16-46 Trung Quốc: 430.000 đồng/bao.

- Thép phi 6-8 (Vinakyoei): 13.200 đồng/kg - 14.230 đồng/kg.

- Ống nhựa PVC-U phi 90 x 3.0mm (Hoa Sen): 30.800 đồng/m.

- Xi măng Fico: 72.500 đồng/bao (giá giao tại nhà máy).

* Quý III/2020

Trong quý III/2020, giá các giá gas và giá xăng dầu cũng tăng giảm thường xuyên do một số nguyên nhân chủ yếu do chịu ảnh hưởng của giá thị trường ngoài nước.

5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

Trong tháng 09/2020, do ảnh hưởng của giá vàng và giá đô la trên thế giới nên so với tháng trước chỉ số giá vàng giảm 0,35%, chỉ số giá đô la Mỹ giữ ổn định so với tháng trước

Giá vàng trong nước biến động theo giá vàng thế giới. Giá vàng quý III năm 2020 tăng đến 12,2% so với cùng kỳ; Chỉ số giá USD giảm 0,84%  so với quý trước.

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhLoại giáGiá kỳ này
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(8)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg  
  Thóc tẻ thường Giá bán lẻ             8.000
  Gạo tẻ thường  Giá bán lẻ           12.000
201.0002Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kgGiá bán lẻ           18.000
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kgGiá bán buôn           83.500
                80.333
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kgGiá bán lẻ         152.667
501.0005Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ         256.667
601.0006Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kgGiá bán lẻ         220.000
701.0007Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ         121.667
801.0008Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ           65.000
901.0009Giò lụaLoại 1 kgđ/kgGiá bán lẻ         150.000
1001.0010Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ         122.333
1101.0011Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ           68.333
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kgGiá bán lẻ         206.667
1301.0013Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kgGiá bán lẻ           15.667
1401.0014Cải xanh đ/kgGiá bán lẻ           19.333
1501.0015Bí xanh đ/kgGiá bán lẻ           18.667
1601.0016Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kgGiá bán lẻ           25.000
1701.0017Muối hạtGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ             4.000
1801.0018Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lítGiá bán lẻ           37.000
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ           21.000
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộpGiá bán lẻ         255.310
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kgGiá bán lẻ           10.900
02.0017Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ           11.500
02.0018Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ           11.200
02.0019Giống lúa VND95-20 đ/kgGiá bán lẻ                   -  
02.0020Giống lúa khác phổ biến đ/kgGiá bán lẻ0
 Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ           16.500
 Giống lúa OM5451              10.000
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ         105.000
02.0029Giống ngô LVN4 F1 đ/kgGiá bán lẻ                   -  
02.0030Giống ngô VN2  đ/kgGiá bán lẻ                   -  
02.0036Giống ngô khác phổ biến  đ/kgGiá bán lẻ                   -  
2302.0051Vac-xin Lở mồm long móngLọ 25 liều Đồng/liềuGiá bán lẻ           18.900
02.0052Vac-xin Tai xanh (PRRS)Lọ 10 liềuĐồng/liềuGiá bán lẻ           33.075
02.0053Vac-xin tụ huyết trùngLọ 20 liều - dùng cho gia cầmĐồng/liềuGiá bán lẻ          1.100,4
  Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm Giá bán lẻ             1.050
02.0054Vac-xin dịch tả lợnĐồng/liềuGiá bán lẻ                   -  
  Lọ 10 liều               4.200
  Lọ 25 liều                3.885
02.0055Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liềuGiá bán lẻ                   -  
  Lọ 500 liều                  378
  Lọ 1000 liều                1.785
02.0056Vac-xin dịch tả vịtĐồng/liềuGiá bán lẻ                   -  
  Lọ 1000 liều                  105
  Lọ 500 liều             131,25
2402.0057Thuốc thú ý Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ                   -  
2502.0058Thuốc trừ sâuChứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ                   -  
 Thuốc trừ sâu Chess 50WGHoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VNđ/góiGiá bán lẻ42.000
 Thuốc trừ sâu Confidor 50ECHoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltdđ/chaiGiá bán lẻ22.000
 Thuốc trừ sâu Regent 800WGHoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ13.000
262,0059Thuốc trừ bệnhChứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined .đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ                   -  
 Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECHoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Beam  75WPHoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.Vđ/góiGiá bán lẻ26.000
 Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCHoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Tríđ/chaiGiá bán lẻ28.000
 Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPHoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPHoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltdđ/góiGiá bán lẻ25.000
 Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPHoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAIđ/góiGiá bán lẻ97.000
2702.0060Thuốc trừ cỏChứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ                   -  
 Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLHoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ85.000
 Thuốc trừ cỏ Difit 300ECHoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phátđ/chaiGiá bán lẻ105.000
2802.0061Phân đạm urê Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ430.000
2902.0062Phân NPKHàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ430.000
III03ĐỒ UỐNG
3103.0001Nước khoáng (Aquafina)Chai nhựa 500mlđ/chaiGiá bán lẻ             5.000
3203.0002Rượu vang nội (Đà Lạt)Chai 750mlđ/chaiGiá bán lẻ         120.000
3303.0003Nước giải khát có gaThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lonGiá bán lẻ 
  7 up            186.667
  Coca cola            190.000
3403.0004Bia lonThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lonGiá bán lẻ 
   Bia Sài Gòn           232.000
   Bia Tiger           330.000
IV04VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
3504.0001Xi măng PCB30 bao 50kgđ/baoGiá bán lẻ           72.833
3604.0002Thép xây dựngThép phi 6-8mmđ/kgGiá kê khai13.133
3704.0003Cát xâyMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá bán lẻ269.500
3804.0004 Cát vàngMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá bán lẻ269.500
3904.0005Cát đen đổ nềnMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá bán lẻ83.600
4004.0006 Gạch xâyGạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đươngđ/viênGiá bán lẻ700
4104.0007 Ống nhựaPhi 90 loại 1 Hoa senđ/mGiá bán lẻ30.800
4204.0008 Gas đunLoại bình 12kg Saigon Petro (không kể tiền bình)đ/kgGiá bán lẻ316.500
4304.0009 Nước sạch sinh hoạt (hộ dân)Ghi rõ tên doanh nghiệp cung cấp, địa bàn cung cấpđ/m3Giá bán lẻ             5.500
V05THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
4405.0001Thuốc tim mạchHoạt chất Amlodipin 10 mgđ/viênGiá bán lẻ                600
4505.0002Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùngHoạt chất Cefuroxim 500mgđ/viênGiá bán lẻ           11.500
4605.0003Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảmHoạt chất Cinnarizin 25mđ/viênGiá bán lẻ                700
4705.0004Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xươngHoạt chất Paracetamol 500mg hoặc Hoạt chất Alpha Chymotrypsin 4.2mgđ/viênGiá bán lẻ                500
4805.0005Thuốc tác dụng trên đường hô hấpHoạt chất N-acetylcystein 200mgđ/viênGiá bán lẻ             4.800
4905.0006Thuốc vitamin và khoáng chấtVitamin B1 hoặc B6 hoặc B12đ/viênGiá bán lẻ                480
5005.0007Thuốc đường tiêu hóaHoạt chất Omeprazone 20 mg đ/viênGiá bán lẻ             3.000
5105.0008Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiếtHoạt chất Metformin 500mgđ/viênGiá bán lẻ                150
5205.0009Thuốc khácHoạt chất Sulfamethoxazol 400mgđ/viênGiá bán lẻ - 
VI06DỊCH VỤ Y TẾ
5306.0001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nướcđ/lượtGiá kê khai           34.500
5406.0002Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai         187.100
5506.0003Siêu âmđ/lượtGiá kê khai           43.900
5606.0004X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai           65.400
5706.0005Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai           43.100
5806.0006Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai           32.800
5906.0007Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai         244.000
6006.0008Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai         337.000
6106.0009Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai           72.300
6206.001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.đ/lượtGiá kê khai           34.500
6306.0011Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai         344.600
6406.0012Siêu âmđ/lượtGiá kê khai         262.450
6506.0013X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai           69.000
6606.0014Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai                   -  
6706.0015Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai                   -  
6806.0016Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai                   -  
6906.0017Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai                   -  
7006.0018Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai                   -  
7106.0019Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân.đ/lượtGiá kê khai           60.000
7206.0020Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai         410.000
7306.0021Siêu âmđ/lượtGiá kê khai         125.000
7406.0022X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai           90.000
7506.0023Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai           48.000
7606.0024Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai           60.000
7706.0025Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai         270.000
7806.0026Hàn composite cổ răngđ/lượtGiá kê khai         200.000
7906.0027Châm cứu (có kim dài)đ/lượtGiá kê khai           40.000
VII07GIAO THÔNG
8007.0001Trông giữ xe máy đ/lượt              3.000
8107.0002Trông giữ ô tô đ/lượt                    -  
8207.0003Giá cước ô tô đi đường dài Chọn 1 tuyến phổ biến, xe đường dài máy lạnhđ/véGiá kê khai           70.000
8307.0004Giá cước xe buýt công cộng Đi trong nội tỉnh, dưới 30kmđ/vé            17.000
8407.0005Giá cước taxi  Lấy giá 10km đầu, loại xe 4 chỗ (Taxi Mai Linh)đ/km            13.700
8507.0006Xăng E5 Ron 92 đ/lítGiá bán lẻ           14.337
8607.0007Xăng Ron 95 đ/lítGiá bán lẻ           15.020
8707.0008Dầu Diezel đ/lítGiá bán lẻ           11.823
VIII08DỊCH VỤ GIÁO DỤC
8808.0001Dịch vụ giáo dục trường mầm non công lập Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng  
  Vùng thành thị  Học phí           60.000
  Vùng nông thôn  Học phí           30.000
8908.0002Dịch vụ giáo dục trường trung học cơ sở công lập (lớp 8) Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng  
  Vùng thành thị  Học phí           65.000
  Vùng nông thôn  Học phí           35.000
9008.0003Dịch vụ giáo dục trường trung học phổ thông công lập (lớp 11) Ghi rõ tên trườngĐồng/tháng  
  Vùng thành thị  Học phí           70.000
  Vùng nông thôn  Học phí           40.000
9108.0004Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề công lập    
  Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh.    
   Đào tạo Trung cấpĐồng/thángHọc phí         330.000
   Đào tạo cao đẳngĐồng/thángHọc phí         380.000
  Kỹ thuật điện tử, công nghệ ôtô, bảo trí, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa.    
   Đào tạo Trung cấpĐồng/thángHọc phí         330.000
   Đào tạo cao đẳngĐồng/thángHọc phí         380.000
  Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch.    
   Đào tạo Trung cấpĐồng/thángHọc phí         330.000
   Đào tạo cao đẳngĐồng/thángHọc phí         380.000
9208.0005Dịch vụ giáo dục đào tạo cao đẳng công lập Ghi rõ tên trường, ngành nghề đào tạoĐồng/tháng hoặc đồng/tín chỉ  
   - Ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông , lâm, thủy sảnĐồng/thángHọc phí         320.000
   - Ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch.Đồng/thángHọc phí         380.000
IX09GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
9309.0001 Du lịch trọn gói trong nước  Cho 1 người chuyến 2 ngày 1 đêm (từ đâu, đến đâu...)đ/người/ chuyếnGiá theo đoàn 
  Tây Ninh - Vũng Tàu         1.550.000
  Tây Ninh - Phan Thiết         1.595.000
9409.0002 Phòng khách sạn 3 sao hoặc tương đương Hai giường đơn hoặc 1 giường đôi, có tivi, điêu hòa nước nóng, điện thoại cố định, vệ sinh khép kín,Wifíđ/ngày-đêmGiá bán lẻ         858.000
9509.0003 Phòng nhà khách tư nhân 1 giường, điều hoà, nước nóng-lạnh, phòng vệ sinh khép kínđ/ngày-đêmGiá bán lẻ         250.000
X10VÀNG, ĐÔ LA MỸ
9610,0001 Vàng 99,99% Kiểu nhẫn tròn 1 chỉ1000 đ/chỉGiá bán lẻ      5.063.333
9710,0002 Đô la Mỹ Loại tờ 100USDđ/USDGiá bán lẻ      23.307,57
XI GIÁ KÊ KHAI CÁC MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN
98 Gas (LPG - SunPetro gas)Propan+Butan (Bình 12kg)đồng/bìnhGiá kê khai         259.000
99 Gas (LPG - Hoàng Ân Petro)Bình 12kgđồng/bìnhGiá kê khai         302.500
100 Sắt Φ 6 Nhật đ/kgGiá kê khai           13.930
 Sắt Φ 8 Nhật            13.930
 Sắt Φ 10 gân Nhật đ/câyGiá kê khai           96.333
 Sắt Φ 12 gân Nhật          137.000
 Sắt Φ 14 gân Nhật          186.267
 Sắt Φ 16 gân Nhật          243.500
 Sắt Φ 18 gân Nhật          308.200
 Sắt Φ 20 gân Nhật          380.400
 Sắt Φ 22 gân Nhật          460.133
 Sắt Φ 25 gân Nhật          599.067
 Sắt Φ 14 Trơn Nhật          204.300
 Sắt Φ 16 Trơn Nhật          266.367
 Sắt Φ 18 Trơn Nhật          337.033
 Sắt Φ 20 Trơn Nhật          419.567
 Sắt Φ 22 Trơn Nhật          507.033
101 Thép tròn đặc Ø6 đ/kgGiá kê khai           13.133
 Thép tròn đặc Ø8            13.133
 Thép gân Ø10; 6,93 kg/cây            90.733
 Thép gân Ø12; 9,98 kg/cây          128.933
 Thép gân Ø14; 13,6 kg/cây          175.367
 Thép gân  Ø16; 17,76 kg/cây          229.100
 Thép gân  Ø18; 22,47 kg/cây          290.067
 Thép gân Ø20; 27,75 kg/cây          358.033
 Thép gân  Ø22; 33,54 kg/cây          436.233
 Thép gân Ø25; 43,70 kg/cây           568.000
XII GIÁ ĐĂNG KÝ CÁC MẶT HÀNG TRONG DANH MỤC BÌNH ỔN GIÁ TRONG THỜI GIAN THỰC HIỆN BIỆN PHÁP BÌNH ỔN GIÁ
       

III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá 09 tháng đầu năm 2020:

1. Công tác báo cáo

Thực hiện công tác báo cáo: tháng, chế độ thông tin về tình hình giá cả thị trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ tháng 01 đến tháng 09 và báo cáo 03 tháng và 06 tháng, 09 tháng đầu năm 2020; UBND tỉnh đề xuất điều chỉnh giảm giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn và khu vực đô thị; xin dừng trình UBND tỉnh ban hành Quyết định biểu giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh; báo cáo UBND tỉnh về tình hình thực hiện giảm giá nước sạch sinh hoạt theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

2. Công tác tham mưu Lãnh đạo Sở góp ý, trả lời, hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ chuyên môn:

Tham mưu BGĐ trình UBND tỉnh: phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất và giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất theo hình thức thuê đất trả tiền một lần; ban hành Chỉ thị về việc tăng cường công tác quản lý, điều hành nhằm bình ổn giá thị trường, bảo đảm trật tự an toàn xã hội dịp Tết Nguyên đán Canh Tý 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; phê duyệt kế hoạch mua sắm và kế hoạch đấu thầu, tổng cộng 53 hồ sơ với tổng giá trị: 327.662.374.572 đồng; xin tạm dừng trình UBND tỉnh ban hành Quyết định biểu giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh.

Thẩm định phương án: giá đất cụ thể để bồi thường đất thực hiện dự án; hồ sơ phương án điều chỉnh giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh; giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giai đoạn từ năm 2021 trở đi; giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giai đoạn từ năm 2021 trở đi.

Tham mưu BGĐ: về việc hoàn trả chi phí cho CTy TNHH Thương mại - Dịch vụ Tân Bách Khoa; gửi Sở Công thương về việc hỗ trợ vốn tham gia chương trình bình ổn; hồ sơ giá dịch vụ thoát nước Khu công nghiệp Phước Đông; gửi Sở NN ý kiến về phương án giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giai đoạn từ năm 2021 trở đi; gửi Công ty CP Khu công nghiệp Thành Thành Công xác nhận số tiền bồi thường, hỗ trợ được khấu trừ vào tiền thuê đất, tiền sử dụng đất phải nộp đối với khu dân cư - Tái định cư Thành Thành Công; đề nghị Công ty CP Cấp thoát nước TN xây dựng phương án giá điều chỉnh giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh theo Công văn số 2458/VP-KTTC của VP Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; ý kiến góp ý về dự thảo kế hoạch bình ổn thị trường một số mặt hàng thiết yếu năm 2020-2021; gửi UBND thành phố TN ý kiến về dự thảo phương án giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt; ý kiến về điều khoản chuyển tiếp trong dự thảo Quyết định ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; ý kiến dự thảo điều chỉnh Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND về giãn lỗ trình thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt; ý kiến góp ý dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và các phương án sửa đổi cơ cấu biểu giá bán lẻ điện.

Ý kiến thành viên UBND tỉnh: ý kiến hồ sơ cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; ý kiến hồ sơ đất đai.

Lấy ý kiến: gửi Sở Tài nguyên và Môi trường về việc diện tích khi khấu trừ tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất Công ty TNHH X TM DV CFSG; SXD, SNNPTNT góp ý dự thảo Nghị định của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch; Sở, ngành và UBND các huyện, thành phố về việc lấy ý kiến dự thảo Chỉ thị tăng cường công tác quản lý, điều hành nhằm bình ổn giá thị trường, bảo đảm trật tự an toàn xã hội dịp Tết Nguyên đán Canh Tý 2020; SXD về việc phương án điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh; Sở Lao động Thương binh và Xã hội về phối hợp thẩm định phương án điều chỉnh giá bán nước sạch trên địa bàn tỉnh; triển khai và lấy ý kiến phối hợp việc điều chỉnh giá theo Công văn số 2376/VP-KTTC ngày 09/4/2020 của Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tây Ninh.

Phối hợp với: Sở Xây dựng ban hành Thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 năm 2020 phục vụ kịp thời cho công tác lập dự toán và thanh quyết toán vốn xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh; Phòng cảnh sát kinh tế, Phòng cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, phòng QLHC về TTXH định giá hàng hóa 17.854.547.177 đồng; xuất hóa đơn bán tài sản thanh lý và tài sản TTSQ nhà nước cho các đơn vị: Phòng CSGT Công an Tây Ninh, BCH Bộ đội Biên phòng, Phòng CSGT, Phòng CSMT - CA Tây Ninh, Ngân hàng Nhà nước; tham gia hội đồng tiêu hủy vật chứng và tiếp nhận tài sản sung quỹ nhà nước tại Cục Thi hành án dân sự tỉnh.

Góp ý: gửi Bộ Tài chính ý kiến đóng góp dự thảo Nghị định của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch; gửi Sở TNMT góp ý dự thảo Quyết định về việc ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc thành lập bản đồ địa chính và quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh; "Điều chỉnh, bổ sung Bảng đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh"; dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh và dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm 2020 đến năm 2024.

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

B. Phương hướng, nhiệm vụ tháng 10  và 03 tháng cuối năm 2020:

Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường tháng; 09 tháng đầu năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

Thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên như tham gia phối hợp định giá trị tài sản, hàng hóa tịch thu sung quỹ nhà nước trong Tố tụng hình sự, trong các vụ án của Tòa án và thi hành án, định giá thanh lý tài sản, điều chuyển tài sản, thông tin về giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Thẩm định phương án giá chuyên ngành của các Sở, ngành đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất, xác nhận khoản tiền được trừ vào tiền sử dụng đất của các tổ chức trên địa bàn tỉnh.

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh

I. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh tháng 10/2020

Tình hình giá cả thị trường trong tháng 10/2020 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt heo, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường, muối…), nhóm vật liệu xây dựng và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp sẽ có biến động nhẹ so với thời điểm tháng trước do ảnh hưởng từ thời tiết, tình hình thị trước ngoài nước…

II. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 03 tháng cuối năm 2020

Tình hình giá cả thị trường trong 03 tháng cuối năm 2020 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường …), nhóm VLXD và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp sẽ có biến động nhẹ trong từng thời điểm vì trong giai đoạn 03 tháng cuối năm giá thị trường của các nhóm hàng chịu ảnh hưởng từ: nhu cầu của người dân trong các dịp Lễ hội về cuối năm; thời tiết; dịch bệnh; đồng thời, cũng chịu ảnh hưởng từ tình hình thị trường ngoài nước.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng tháng 09, 09 tháng đầu năm 2020 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện tháng 10 năm 2020 của Sở Tài chính Tây Ninh./.

10/6/2020 8:00 AMĐã ban hànhGiá quýTinTình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá Quý III năm 2020/HoatDongAnh/Hinh_tin_tuc/giacathitruong.jpg
10/6/2020 8:00 AMNoĐã ban hành
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 8 năm 2020 tăng 0,26% so với tháng trước; tăng 2,47% so với cùng kỳ và giảm 1,12% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2019 CPI tăng 2,38%.

Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 7 nhóm tăng so tháng trước với mức tăng như sau: hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 1,02%; đồ uống và thuốc lá tăng 0,07%; may mặc, mũ nón, giày dép tăng 0,09%; thiết bị và đồ dung gia đình tăng 0,37%; thuốc và dịch vụ y tế tăng 0,02%; giáo dục tăng 0,04%; giao thông tăng 0,17%; hàng hóa và dịch vụ khác tăng 0,53%. Nhóm có chỉ số giá ổn định là bưu chính viễn thông; riêng các nhóm nhà ở, điện nước, chất đốt và VLXD giảm 1,07%; văn hóa giải trí và du lịch giảm 0,72%.

CPI tháng này tăng chủ yếu do giá xăng dầu, lương thực và thực phẩm tăng.

Vàng 99,99%: tăng 9,01% so với tháng trước.

Đô la Mỹ (loại tờ 50-100USD): giảm 0,07% so với tháng trước.

 (Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:

    Giá bán một số loại lương thực chủ yếu như sau:

    a) Lúa: Lúa thường: 7.000 đồng/kg - 8.000 đồng/kg.

    b) Gạo:

    - Gạo tẻ thường: từ 11.000 đồng/kg - 14.000 đồng/kg.

    - Gạo Tài nguyên loại I: 16.000 đồng/kg - 19.000 đồng/kg.

    2. Thực phẩm:

    Giá bán một số loại thực phẩm chủ yếu như sau:

    a) Thịt heo:

    - Thịt thăn loại I (đùi thơm) 140.000 đồng/kg - 160.000 đồng/kg.

    - Sườn non: 180.000 đồng/kg - 190.000 đồng/kg.

    - Thịt ba rọi (ba chỉ): 160.000 đồng - 170.000 đồng/kg.

    b) Thịt bò:

    - Thịt thăn: 220.000 đồng/kg - 245.000 đồng/kg.

    - Sườn: 200.000 đồng/kg.

    - Bò viên: 135.000 đồng/kg.

    c) Thịt gà:

    - Gà ta còn sống (gà mái dầu) từ 115.000 đồng/kg - 130.000 đồng/kg.

    - Gà ta còn sống (gà trống): 100.000 đồng/kg – 120.000 đồng/kg.

    - Gà công nghiệp làm sẵn (nguyên con): 60.000 đồng/kg - 65.000 đồng/kg.

    d) Các mặt hàng thủy, hải sản:

    - Cá lóc ruộng: 110.000 đồng/kg - 125.000 đồng/kg.

    - Cá bạc má: 55.000 đồng/kg - 65.000 đồng/kg.

    - Cá thu khứa: 200.000 đồng/kg - 220.000 đồng/kg.

    - Cá Diêu hồng: 60.000 đ/kg - 70.000 đồng/kg.

    - Cá lăng (3 con/kg): 180.000 đồng/kg - 200.000 đồng/kg.

    - Cá thác lác (nguyên con): 90.000 đồng/kg - 120.000 đồng/kg.

    e) Các loại rau, củ, quả:

    - Cải bẹ xanh: từ 16.000 đồng/kg - 18.000 đồng/kg.

    - Cải ngọt: từ 12.000 đồng/kg - 14.000 đồng/kg.

    - Cà chua: 21.000 đồng/kg - 25.000 đồng/kg.

    - Dưa leo: 20.000 đồng/kg.

    - Rau sống các loại: 30.000 đồng/kg - 40.000 đồng/kg.

    - Củ từ: 15.000 đồng/kg - 20.000 đồng/kg

    - Củ tím: 18.000 đồng/kg - 25.000 đồng/kg.

    - Củ lang: 15.000 đồng/kg - 30.000 đồng/kg.

    - Bí xanh: 16.000 đồng/kg - 18.000 đồng/kg

    - Bí đỏ: 14.000 đ/kg - 16.000 đ/kg.

    3. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

    - Dầu ăn thực vật cooking Tường An: 36.000 đồng/lít - 37.000 đồng/lít.

    - Bột ngọt Ajnomoto: 58.000 đồng/kg.

    - Muối iot: 4.000 đồng/kg.

    - Đường RE:  20.000 đ/kg - 22.000 đồng/kg.

    - Cocacola lon: 185.000 đồng/thùng – 195.000 đồng/thùng.

    - 7 Up lon: 185.000 đồng/thùng - 190.000 đồng/thùng.

    - Bia Sài Gòn lon: 230.000 đồng/thùng - 250.000 đồng/thùng.

    - Sữa Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi) 900g: 255.310 đồng/hộp.

    - Sữa đặc có đường ông Thọ: 22.000 đồng/hộp.

    4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

    a) Phân bón:

    - Phân Phú Mỹ: 430.000 đồng/bao.

    - Phân NPK 16-16-8+13S: 430.000 đồng/bao.

    b) Vật liệu xây dựng:

    - Thép phi 6-8 (Vinakyoei): 13.000 đồng/kg – 13.780 đồng/kg.

    - Ống nhựa PVC-U phi 90 x 3.0mm (Hoa Sen): 30.800 đồng/m.

    - Xi măng Fico: 72.500 đồng/bao (giá giao tại nhà máy).

    5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

    Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong tháng 08 năm 2020 có sự biến động. So với tháng trước, chỉ số giá vàng tăng 9,01%. Đồng đô la Mỹ tháng này giảm nhẹ, cụ thể: chỉ số giá tháng này giảm so với tháng trước 0,07% và tăng 0,26% so với bình quân cùng kỳ.

    III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá tháng 08 năm 2020:
    1. Công tác báo cáo
    Thực hiện công tác báo cáo giá thị trường tháng 07 năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, báo cáo UBND tỉnh về tình hình thực hiện giảm giá nước sạch sinh hoạt theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.
  2. Công tác tham mưu Lãnh đạo Sở góp ý, trả lời, hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ chuyên môn:

    Trình UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch mua sắm và kế hoạch đấu thầu, tổng cộng 10 hồ sơ với tổng giá trị là 41.925.207.680 đồng.

    Tham mưu BGĐ: trình UBND tỉnh phê duyệt hệ số điều chỉnh giá đất và giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất 6.274,7 m2 tại ấp An Điền, xã An bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh; ý kiến về điều khoản chuyển tiếp trong dự thảo Quyết định ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; ý kiến góp ý dự thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ và các phương án sửa đổi cơ cấu biểu giá bán lẻ điện.

    Thẩm định: thẩm định phương án giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giai đoạn từ năm 2021 trở đi.

    Thầm định giá đất cụ thể để: bồi thường đất thực hiện dự án mở rộng văn phòng ấp Cây Cầy tại xã Tân Hòa, huyện Tân Châu; bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án Đường Nguyễn Bình (nối dài) thuộc Thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu.

    Phối hợp sở, ngành: Sở Xây dựng thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 07; Phòng cảnh sát kinh tế, Phòng cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, phòng QLHC về TTXH định giá hàng hóa trị giá là 7.134.280.000 đồng; xuất hóa đơn bán tài sản thanh lý và tài sản TTSQ nhà nước cho các đơn vị: Chi cục Kiểm lâm Tây Ninh và BQL khu DTLS núi Bà Đen.

    Phối hợp phòng chuyên môn: ý kiến về việc gia hạn hợp đồng cho thuê dịch vụ giữ xe và bố trí bãi giữ xe tạm tại Khu du lịch quốc gia Núi Bà Đen.

    Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

    B. Phương hướng, nhiệm vụ tháng 09 năm 2020:

Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường (tháng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

Thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên như tham gia phối hợp định giá trị tài sản, hàng hóa tịch thu sung quỹ nhà nước trong Tố tụng hình sự, trong các vụ án của Tòa án và thi hành án, định giá thanh lý tài sản, điều chuyển tài sản, thông tin về giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Thẩm định phương án giá chuyên ngành của các Sở, ngành đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất, xác nhận khoản tiền được trừ vào tiền sử dụng đất của các tổ chức trên địa bàn tỉnh.

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh tháng 09/2020:

Tình hình giá cả thị trường trong tháng 09/2020 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt heo, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường, muối…), nhóm vật liệu xây dựng và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp, giáo dục, y tế, giao thông sẽ có biến động so với các thời điểm trước vì tình hình thời tiết thay đổi liên tục, học sinh sinh viên bắt đầu vào năm học mới và tình hình chung chịu ảnh hưởng từ dịch bệnh Covid-19.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện tháng 09 năm 2020 của Sở Tài chính Tây Ninh.


phụ lục kèm theo.

9/10/2020 5:00 PMĐã ban hànhGiá thángTinTình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 08 năm 2020/HoatDongAnh/Hinh_tin_tuc/giacathitruong.jpg
9/10/2020 5:00 PMNoĐã ban hành
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 7 năm 2020 tăng 0,48% so với tháng trước; tăng 2,5% so với cùng kỳ và giảm 1,38% so với tháng 12 năm trước; so bình quân cùng kỳ năm 2019 CPI tăng 2,36%.

Trong các nhóm hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng, có 3 nhóm tăng so tháng trước với mức tăng như sau: nhà ở điện nước chất đốt và VLXD tăng 0,13%; giao thông tăng 4,37%; hàng hoá và dịch vụ khác tăng 0,16%. Nhóm có chỉ số giá ổn định là đồ uống và thuốc lá; may mặc mũ nón giày dép; thiết bị và đồ dùng gia đình; thuốc và dịch vụ y tế; bưu chính viễn thông; giáo dục; riêng các nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm 0,2%; văn hoá giải trí và du lịch giảm 0,51%.

CPI tháng này tăng chủ yếu do giá xăng dầu, lương thực và thực phẩm tăng.

Vàng 99,99%: tăng 3,44% so với tháng trước.

Đô la Mỹ (loại tờ 50-100USD): giảm 0,24% so với tháng trước.

 (Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:

    Giá bán một số loại lương thực chủ yếu như sau:

    a) Lúa: Lúa thường: 7.000 đồng/kg - 8.000 đồng/kg.

    b) Gạo:

    - Gạo tẻ thường: từ 11.000 đồng/kg - 14.000 đồng/kg.

    - Gạo Tài nguyên loại I: 16.000 đồng/kg - 19.000 đồng/kg.

    2. Thực phẩm:

    Giá bán một số loại thực phẩm chủ yếu như sau:

    a) Thịt heo:

    - Thịt thăn loại I (đùi thơm) 155.000 đồng/kg - 170.000 đồng/kg.

    - Sườn non: 180.000 đồng/kg - 190.000 đồng/kg.

    - Thịt ba rọi (ba chỉ): 160.000 đồng - 170.000 đồng/kg.

    b) Thịt bò:

    - Thịt thăn: 220.000 đồng/kg - 245.000 đồng/kg.

    - Sườn: 200.000 đồng/kg.

    - Bò viên: 135.000 đồng/kg.

    c) Thịt gà:

    - Gà ta còn sống (gà mái dầu) từ 115.000 đồng/kg - 130.000 đồng/kg.

    - Gà ta còn sống (gà trống): 100.000 đồng/kg – 120.000 đồng/kg.

    - Gà công nghiệp làm sẵn (nguyên con): 60.000 đồng/kg - 65.000 đồng/kg.

    d) Các mặt hàng thủy, hải sản:

    - Cá lóc ruộng: 110.000 đồng/kg - 125.000 đồng/kg.

    - Cá bạc má: 55.000 đồng/kg - 60.000 đồng/kg.

    - Cá thu khứa: 200.000 đồng/kg - 220.000 đồng/kg.

    - Cá Diêu hồng: 60.000 đ/kg - 65.000 đồng/kg.

    - Cá lăng (3 con/kg): 180.000 đồng/kg - 200.000 đồng/kg.

    - Cá thác lác (nguyên con): 90.000 đồng/kg - 120.000 đồng/kg.

    e) Các loại rau, củ, quả:

    - Cải bẹ xanh: từ 16.000 đồng/kg - 20.000 đồng/kg.

    - Cải ngọt: từ 12.000 đồng/kg - 14.000 đồng/kg.

    - Cà chua: 25.000 đồng/kg - 30.000 đồng/kg.

    - Dưa leo: 20.000 đồng/kg.

    - Rau sống các loại: 30.000 đồng/kg - 40.000 đồng/kg.

    - Củ từ: 15.000 đồng/kg - 20.000 đồng/kg

    - Củ tím: 18.000 đồng/kg - 25.000 đồng/kg.

    - Củ lang: 15.000 đồng/kg - 30.000 đồng/kg.

    - Bí xanh: 16.000 đồng/kg - 20.000 đồng/kg

    - Bí đỏ: 14.000 đ/kg - 16.000 đ/kg.

    3. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

    - Dầu ăn thực vật cooking Tường An: 36.000 đồng/lít - 37.000 đồng/lít.

    - Bột ngọt Ajnomoto: 58.000 đồng/kg.

    - Muối iot: 4.000 đồng/kg.

    - Đường RE:  20.000 đ/kg - 22.000 đồng/kg.

    - Cocacola lon: 185.000 đồng/thùng – 190.000 đồng/thùng.

    - 7 Up lon: 180.000 đồng/thùng - 185.000 đồng/thùng.

    - Bia Sài Gòn lon: 230.000 đồng/thùng - 250.000 đồng/thùng.

    - Sữa Dielac Alpha xanh step 3 (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi) 900g: 255.310 đồng/hộp.

    - Sữa đặc có đường ông Thọ: 22.000 đồng/hộp.

    4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

    a) Phân bón:

    - Phân Phú Mỹ: 430.000 đồng/bao.

    - Phân NPK 16-16-8+13S: 430.000 đồng/bao.

    b) Vật liệu xây dựng:

    - Thép phi 6-8 (Vinakyoei): 13.200 đồng/kg – 13.780 đồng/kg.

    - Ống nhựa PVC-U phi 90 x 3.0mm (Hoa Sen): 30.800 đồng/m.

    - Xi măng Fico: 73.500 đồng/bao (giá giao tại nhà máy).

    5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

    Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong tháng 07 năm 2020 có sự biến động. So với tháng trước, chỉ số giá vàng tăng 3,44%. Đồng đô la Mỹ tháng này giảm nhẹ, cụ thể: chỉ số giá tháng này giảm so với tháng trước 0,24% và tăng 0,29% so với bình quân cùng kỳ.

    (phụ lục kèm theo)

    III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá tháng 07 năm 2020:

    1. Công tác báo cáo

    Thực hiện công tác báo cáo giá thị trường tháng 06 và 06 tháng đầu năm năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
  2. Công tác tham mưu Lãnh đạo Sở góp ý, trả lời, hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ chuyên môn:

    Trình UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch mua sắm và kế hoạch đấu thầu, tổng cộng 05 hồ sơ với tổng giá trị là 13.728.324.084 đồng.

    Tham mưu BGĐ: trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh; về kinh phí thẩm định giá đất cụ thể của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh; .

    Thẩm định: phương án giá (phương pháp tính) dự thảo "Điều chỉnh, bổ sung Bảng đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024.

    Thầm định giá đất cụ thể để: để bồi thường đất và giao đất thực hiện bồi thường bằng đất có cùng mục đích; thực hiện dự án mở rộng trụ sở UBND xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu; bồi thường đất thực hiện công trình kênh tiêu Tân Phú – Tân Hưng thuộc huyện Tân Châu; bồi thường đất thực hiện công trình Công viên ấp Cây Trắc, xã Phước Đông, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; bồi thường đất thực hiện Dự án: Nâng cấp mở rộng Khu di tích Căn cứ Lõm ấp Phước Bình A, xã Phước Thạnh, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; bồi thường đất thực hiện Công trình: Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.782 - 784 (Đoạn từ ngã ba tuyến tránh QL22 đến ngã tư Tân Bình) huyện Dương Minh Châu.

    Lấy ý kiến: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về phương án giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giai đoạn từ năm 2021 trở đi.

    Phối hợp sở, ngành: Sở Xây dựng thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 06; Phòng cảnh sát kinh tế, Phòng cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, phòng QLHC về TTXH định giá hàng hóa trị giá là 2.087.292.000 đồng; xuất hóa đơn bán tài sản thanh lý và tài sản TTSQ nhà nước cho các đơn vị: Chi cục Kiểm lâmTây Ninh và BQL khu DTLS núi Bà Đen.

    Phối hợp phòng chuyên môn: báo cáo tình hình tham mưu UBND tỉnh trong thực hiện kế hoạch phát triển KT-XH giai đoạn 2016-2020 theo Công văn số 1420/UBND-TKTH ngày 01/7/2020 của UBND tỉnh; báo cáo  kết quả thực hiện nhiệm vụ giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch phát triển KT-XH giai đoạn 2021-2025 theo Công văn số 1399/UBND-TKTH ngày 01/7/2020 của UBND tỉnh.

    Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

    B. Phương hướng, nhiệm vụ tháng 08 năm 2020:

Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường (tháng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

Thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên như tham gia phối hợp định giá trị tài sản, hàng hóa tịch thu sung quỹ nhà nước trong Tố tụng hình sự, trong các vụ án của Tòa án và thi hành án, định giá thanh lý tài sản, điều chuyển tài sản, thông tin về giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Thẩm định phương án giá chuyên ngành của các Sở, ngành đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Tây Ninh: thẩm định phương án giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;…

Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất, xác nhận khoản tiền được trừ vào tiền sử dụng đất của các tổ chức trên địa bàn tỉnh.

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

          C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh tháng 08/2020:

Tình hình giá cả thị trường trong tháng 08/2020 dự báo các mặt hàng về lương thực thực phẩm (gạo, thóc, thịt heo, cá, rau xanh…), nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (dầu ăn, đường, muối…), nhóm vật liệu xây dựng và chất đốt (xi măng, thép, xăng dầu…), nông nghiệp, giáo dục, y tế, giao thông sẽ có biến động so với các thời điểm trước vì thời điểm thời tiết đang có mưa bão và tình hình chung chịu ảnh hưởng từ dịch bệnh Covid-19.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện tháng 08 năm 2020 của Sở Tài chính Tây Ninh.

tập tin đính kèm.

8/24/2020 3:00 PMĐã ban hànhGiá thángTinTình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 07 năm 2020/HoatDongAnh/Hinh_tin_tuc/giacathitruong.jpg
8/24/2020 3:00 PMNoĐã ban hành
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 05 năm 2020 Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 05 năm 2020

STTMã hàng hóaTên hàng hóa, dịch vụĐặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cáchĐơn vị tínhLoại giáGiá kỳ nàyNguồn thông tinGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(8)(11)(12)
I.01LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
101.0001Thóc, gạo tẻ thường  Khang dân hoặc tương đươngđ/kg  Tổng hợp điều tra trực tiếp 
  Thóc tẻ thường Giá bán lẻ                 8.000   
  Gạo tẻ thường  Giá bán lẻ               12.000   
201.0002Gạo tẻ ngon Tám thơm hoặc tương đươngđ/kgGiá bán lẻ               18.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
301.0003Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kgGiá bán buôn               96.000 Sở Công thươngThương lái
                  70.000 Công ty CP chăn nuôi CP
401.0004Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kgGiá bán lẻ             165.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
501.0005Thịt bò thănLoại 1 hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             250.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
601.0006Thịt bò bắpBắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cáiđ/kgGiá bán lẻ             230.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
701.0007Gà taCòn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             120.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
801.0008Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ               65.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
901.0009Giò lụaLoại 1 kgđ/kgGiá bán lẻ             150.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1001.0010Cá quả (cá lóc)Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ             122.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1101.0011Cá chép Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biếnđ/kgGiá bán lẻ               75.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1201.0012Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt Loại 40-45 con/kgđ/kgGiá bán lẻ             220.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1301.0013Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắpđ/kgGiá bán lẻ               15.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1401.0014Cải xanh đ/kgGiá bán lẻ               15.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1501.0015Bí xanh đ/kgGiá bán lẻ               18.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1601.0016Cà chua Quả to vừa, 8-10 quả/kgđ/kgGiá bán lẻ               20.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1701.0017Muối hạtGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ                 4.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
1801.0018Dầu thực vậtChai 01 lítđ/lítGiá bán lẻ               37.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpTường An
1901.0019Đường trắng kết tinh, nộiGói 01 kgđ/kgGiá bán lẻ               21.000 Tổng hợp điều tra trực tiếpĐường Biên Hòa
2001.0020Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổiHộp thiếc 900gđ/hộpGiá bán lẻ             255.310 Sở Công ThươngDielac Alpha xanh
II02VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2102.0009Giống lúa OM6976Bao 40 Kg, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/kgGiá bán lẻ10.900Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0017Giống lúa OM4900Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ11.500
02.0018Giống lúa OM6162Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nôngđ/kgGiá bán lẻ11.200
02.0019Giống lúa VND95-20 đ/kgGiá bán lẻ 
02.0020Giống lúa khác phổ biến đ/kgGiá bán lẻ 
 Giống lúa Đài Thơm 8Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ16.500
 Giống lúa OM5451                  10.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
2202.0024Giống ngô LVN10, cấp F1Cty CP giống cây trồng Miền Namđ/kgGiá bán lẻ             105.000 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônGiá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0029Giống ngô LVN4 F1 đ/kgGiá bán lẻ 
02.0030Giống ngô VN2  đ/kgGiá bán lẻ 
02.0036Giống ngô khác phổ biến  đ/kgGiá bán lẻ 
2302.0051Vac-xin Lở mồm long móngLọ 25 liều Đồng/liềuGiá bán lẻ               18.900 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônTheo báo giá của doanh nghiệp
02.0052Vac-xin Tai xanh (PRRS)Lọ 10 liềuĐồng/liềuGiá bán lẻ               33.075
02.0053Vac-xin tụ huyết trùngLọ 20 liều - dùng cho gia cầmĐồng/liềuGiá bán lẻ              1.100,4
  Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm Giá bán lẻ                 1.050
02.0054Vac-xin dịch tả lợnĐồng/liềuGiá bán lẻ 
  Lọ 10 liều                   4.200
  Lọ 25 liều                    3.885
02.0055Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liềuGiá bán lẻ 
  Lọ 500 liều                      378
  Lọ 1000 liều                    1.785
02.0056Vac-xin dịch tả vịtĐồng/liềuGiá bán lẻ 
  Lọ 1000 liều                      105
  Lọ 500 liều                 131,25
2402.0057Thuốc thú ý Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
2502.0058Thuốc trừ sâuChứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ 
 Thuốc trừ sâu Chess 50WGHoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VNđ/góiGiá bán lẻ42.000
 Thuốc trừ sâu Confidor 50ECHoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltdđ/chaiGiá bán lẻ22.000
 Thuốc trừ sâu Regent 800WGHoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ13.000
262,0059Thuốc trừ bệnhChứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined .đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ 
 Thuốc trừ bệnh Fuan 40ECHoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Beam  75WPHoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.Vđ/góiGiá bán lẻ26.000
 Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SCHoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Tríđ/chaiGiá bán lẻ28.000
 Thuốc trừ bệnh Aliette 80WPHoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/góiGiá bán lẻ45.000
 Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WPHoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltdđ/góiGiá bán lẻ25.000
 Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WPHoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAIđ/góiGiá bán lẻ97.000
2702.0060Thuốc trừ cỏChứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn.đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, baoGiá bán lẻ 
 Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SLHoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trờiđ/chaiGiá bán lẻ85.000
 Thuốc trừ cỏ Difit 300ECHoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phátđ/chaiGiá bán lẻ105.000
2802.0061Phân đạm urê Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ430.000
2902.0062Phân NPKHàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khíđ/kg, gói, baoGiá bán lẻ430.000
III03ĐỒ UỐNG
3003.0001Nước khoáng (Aquafina)Chai nhựa 500mlđ/chaiGiá bán lẻ                 5.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
3103.0002Rượu vang nội (Đà Lạt)Chai 750mlđ/chaiGiá bán lẻ             120.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp 
3203.0003Nước giải khát có gaThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lonGiá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp 
 7 up                185.000   
 Coca cola                180.000   
3303.0004Bia lonThùng 24 lon 330ml loại phổ biếnđ/thùng 24 lonGiá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp 
  Bia Sài Gòn               232.000   
  Bia Tiger               330.000   
IV04VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
3404.0001Xi măng PCB30 bao 50kgđ/baoGiá kê khai               73.500 Sở Xây dựngCông ty CP xi măng Fico Tây Ninh
3504.0002Thép xây dựngThép phi 6-8mmđ/kgGiá kê khai13.350Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh Anh
3604.0003Cát xâyMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá kê khai269.500Công ty TNHH Hiệp Thuận Tây Ninh
3704.0004 Cát vàngMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá kê khai269.500Công ty TNHH Hiệp Thuận Tây Ninh
3804.0005Cát đen đổ nềnMua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác)đ/m3Giá kê khai83.600Công ty TNHH Hiệp Thuận Tây Ninh
3904.0006 Gạch xâyGạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đươngđ/viênGiá bán lẻ700 
4004.0007 Ống nhựaPhi 90 loại 1 Hoa senđ/mGiá bán lẻ30.800Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
4104.0008 Gas đunLoại bình 12kg Saigon Petro (không kể tiền bình)đ/kgGiá bán lẻ311.000Công ty TNHH MTV Dầu khí TP.Hồ Chí Minh Chi nhánh Tây Ninh 
4204.0009 Nước sạch sinh hoạt (khu vực nông thôn các hộ dân cư) đ/m3Giá bán lẻ                 5.500 Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Tây Ninh 
V05THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
4305.0001Thuốc tim mạchHoạt chất Amlodipin 10 mgđ/viênGiá bán lẻ                    600 Sở Y tếThu thập giá thị trường
4405.0002Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùngHoạt chất Cefuroxim 500mgđ/viênGiá bán lẻ               11.500
4505.0003Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảmHoạt chất Cinnarizin 25mđ/viênGiá bán lẻ                    700
4605.0004Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xươngHoạt chất Paracetamol 500mg hoặc Hoạt chất Alpha Chymotrypsin 4.2mgđ/viênGiá bán lẻ                    500
4705.0005Thuốc tác dụng trên đường hô hấpHoạt chất N-acetylcystein 200mgđ/viênGiá bán lẻ                 4.800
4805.0006Thuốc vitamin và khoáng chấtVitamin B1 hoặc B6 hoặc B12đ/viênGiá bán lẻ                    480
4905.0007Thuốc đường tiêu hóaHoạt chất Omeprazone 20 mg đ/viênGiá bán lẻ                 3.000
5005.0008Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiếtHoạt chất Metformin 500mgđ/viênGiá bán lẻ                    150
5105.0009Thuốc khácHoạt chất Sulfamethoxazol 400mgđ/viênGiá bán lẻ - 
VI06DỊCH VỤ Y TẾ
5206.0001Khám bệnhGiá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nướcđ/lượtGiá kê khai               34.500 Sở Y tếTheo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND
5306.0002Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1đ/ngàyGiá kê khai             187.100
5406.0003Siêu âmđ/lượtGiá kê khai               43.900
5506.0004X-quang số hóa 1 phimđ/lượtGiá kê khai               65.400
5606.0005Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adisđ/lượtGiá kê khai               43.100
5706.0006Điện tâm đồđ/lượtGiá kê khai               32.800
5806.0007Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiếtđ/lượtGiá kê khai