Tình hình giá cả tháng 11/2013

Thứ sáu - 06/12/2013 15:30 61 0

Tình hình giá cả tháng 11/2013

Tình hình giá bán lẻ một số mặt hàng thiết yếu tại thị trường Tây Ninh tháng 11 năm 2013

Mã số Mặt hàng ĐVT Giá kỳ này
1 GIÁ BÁN LẺ    
1.001 Thóc tẻ thường đ/kg         7,500
1.002 Gạo tẻ thường "       11,000
1.003 Gạo tài nguyên loại I "       15,500
1.004 Thịt lợn thăn "       85,000
1.005 Thịt lợn mông sấn "       82,000
1.006 Thịt bò thăn loại I "     220,000
1.007 Gà công nghiệp làm sẵn "       60,000
1.008 Gà ta còn sống "     140,000
1.009 Cá quả/lóc ruộng (3 con/kg) "     130,000
1.010 Cá chép "       60,000
1.011 Cá bạc má "       65,000
1.012 Cá thu "     185,000
1.013 Giò lụa "     160,000
1.014 Rau bắp cải/
Cải xanh
"       14,000
1.015 Bí đao xanh "       12,000
1.016 Cà chua "       15,000
1.017 Dầu ăn thực vật Cooking Tường An đ/lít       38,000
1.018 Muối hạt đ/kg         4,500
1.019 Đường RE  "       20,000
1.020 Sữa bột Dielac Pedia HT 900g đ/hộp     329,010
1.021 Bia chai Sài Gòn đỏ đ/két (20 chai)     143,000
1.022 Bia lon 333 đ/thùng (24 lon)     200,000
1.023 Cocacola chai đ/két (24 chai)     100,000
1.024 7 Up lon đ/thùng (24 lon)     150,000
1.025 Rượu vang nội chai  đ/chai 750ml       80,000
1.026 Thuốc cảm thông thường
(Paracetamol)
đ/lọ 100viên       45,000
1.027 Thuốc Ampi nội 250mg "       30,300
1.028 Thuốc thú y (*) Enrofloxacin đ/chai       63,000
1.029 Thuốc bảo vệ thực vật (*)
Basa (480 ml) Nhật
đ/chai       43,000
1.030 Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN (*) đ/kg       15,500
1.031 Lốp xe máy nội Loại 1 đ/chiếc     145,000
1.032 Tivi 21'LG "  2,000,000
1.033 Tủ lạnh 150l 2 cửa Samsung "  4,050,000
1.034 Phao tròn (lớn hoặc nhỏ) "       55,000
1.035 Phân U rê Phú Mỹ đ/bao     430,000
1.036 Phân Dap 16-46xanh "     630,000
1.037 Xi măng PCB30 (Fico Tây Ninh) "       73,000
1.038 Thép XD phi 6-8 (Vinakyoei) đ/kg       13,630
1.039 Ống nhựa phi 90 cấp I (Bình Minh) đ/mét       53,680
1.040 Ống nhựa phi 20 (Bình Minh) đ/mét         6,820
1.041 Xăng 92 đ/lít       23,630
1.042 Dầu hỏa "       22,020
1.043 Điêden "       22,310
1.044 Gas Petro (VN,SG) đ/b/13kg     407,000
1.045 Cước ô tô liên tỉnh:
(Vd: Thị xã Tây Ninh - An Sương)
đ/vé       60,000
1.046 Cước taxi Mai Linh xe Vios đ/km       11,000
1.047 Cước xe buýt đ/vé       14,000
1.048 Công may quần âu nam/ nữ đ/chiếc     110,000
1.049 Trông giữ xe máy đ/lần/chiếc         1,000
1.050 Vàng 99,9% (SJC) đồng/chỉ  3,599,000
2 GIÁ MUA NÔNG SẢN    
2.001 Thóc tẻ thường đ/kg         5,700
2.002 Gạo NL loại 1 "  
2.003 Gạo NL loại 2 "  
2.004 Gạo TP XK 5% tấm "  
2.005 Gạo TP XK 25% tấm "  
2.006 Lợn hơi "       46,000
2.007 Cá Diêu hồng "       41,000
2.008 Cá lóc (loại 3 con/kg) "     100,000
2.009 Đường RE "       18,400
2.010 Xoài "       35,000
2.011 Ớt tươi xuất khẩu (Loại 1) "       58,000
2.012 Lạc nhân loại 1 (Đậu phộng phơi khô đã tách vỏ) "       40,000
2.013 Mía cây "         1,100
2.014 Thuốc lá (Loại 1) "  
2.015 Cao su "       36,200
2.016 Ngô hạt (Bắp hạt trắng phơi khô đã tách bỏ cùi) "       18,000
2.017 Khoai mì (30% chữ bột) "         2,220

  Ý kiến bạn đọc

Công khai ngân sách
dịch vụ công trục tuyến
Facebook_Tayninh
Zalo Tây Ninh
Bộ tài chính
văn phòng chính phủ người dân
văn phòng chính phủ doanh nghiệp
cong khai minh bach
gop y du thao
tai lieu xuc tien dau tu
CÔNG TÁC ĐẢNG
ĐOÀN THANH NIÊN
Công đoàn
CỰU CHIẾN BINH
LỊCH TIẾP CÔNG DÂN
cải cách thủ tục hành chính
đường dây nóng
csdl quốc gia
công báo tây ninh
công báo chính phủ
hộp thư điện tử
hỏi đáp
quản lý đầu tư
thanh tra tài chính
tuyên truyền giáo dục pháp luật
thống kê tài chính
tài liệu đk giá
hướng dẫn đăng ký QHNS trực tuyến
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập13
  • Hôm nay337
  • Tháng hiện tại51,371
  • Tổng lượt truy cập3,866,017
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây