Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 8 năm 2022 và phương hướng nhiệm vụ tháng 9 năm 2022

Thứ tư - 07/09/2022 05:31 61 0

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá tháng 8 năm 2022

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 8 năm 2022 giảm 0,11% so với tháng trước; tăng 2,21% so với cùng kỳ năm trước.

Giá tiêu dùng tháng 8 năm 2022 ở tỉnh so với tháng trước thay đổi do:

- 6 nhóm tăng so với tháng trước, với mức tăng như sau: nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 1,22%, nhóm văn hóa, giải trí và du lịch tăng 0,02%; nhóm hàng hóa và dịch vụ khác tăng 1,03%; nhóm thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,54%, nhóm may mặc, mũ nón, giày dép tăng 0,59% và nhóm giáo dục tăng 0,71%.

- 2 nhóm giảm so với tháng trước, với mức giảm như sau: nhóm nhà ở, điện nước, chất đốt và VLXD giảm 0,43% và nhóm giao thông giảm 5,22%.

- 3 nhóm có chỉ số giá ổn định là: nhóm đồ uống và thuốc lá; nhóm thuốc và dịch vụ y tế và nhóm bưu chính viễn thông.

(Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:

Chỉ số giá nhóm hàng lương thực tăng so tháng trước chủ yếu là do giá gạo tăng (+2,5%) do tăng nhu cầu sử dụng để chế biến các món ăn phục vụ dịp Lễ Vu Lan (rằm tháng 7) và Tết Trung thu (rằm tháng 8) sắp đến, cụ thể: các mặt hàng như gạo tẻ thường tăng 2,75%, gạo tẻ ngon tăng 0,28%, gạo nếp tăng 0,16%; bột mì tăng 0,5%; ngô tăng 2,83%; sắn tăng 2,92%...

Giá bán một số loại lương thực chủ yếu như sau:

a) Lúa: Lúa thường: 8.800 đồng/kg – 9.500 đồng/kg.

b) Gạo:

- Gạo tẻ thường: từ 13000 đồng/kg - 15.500 đồng/kg.

- Gạo Tài nguyên loại I: 21.000 đồng/kg – 23.000 đồng/kg.

 

2. Thực phẩm:

Tuy nhiên, nhìn chung, tình hình hàng hóa trên thị trường cơ bản ổn định; Sức mua đối với mặt hàng thiết yếu như lương thực, thực phẩm diễn biến bình thường; giá các mặt hàng lương thực, thực phẩm trong tháng nhìn chung có biến động tăng, giảm ở một số mặt hàng so với tháng trước. Nguồn cung các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu, lương thực, thực phẩm vẫn dồi dào, đáp ứng nhu cầu của người dân. Các cửa hàng tiện lợi, cửa hàng thực phẩm tươi sống, chợ truyền thống, ... hoạt động bình thường, các mặt hàng thiết yếu được bày bán đầy đủ, số lượng hàng hóa đảm bảo cung ứng cho người tiêu dùng.

Giá bán một số loại thực phẩm chủ yếu như sau:

  1. Thịt heo:

- Thịt lợn hơi: 65.000 đồng/kg – 75.000 đồng/kg.

- Thịt lợn nạc thăn: 105.000 đồng/kg - 125.000 đồng/kg.

b) Thịt bò:

- Thịt bò thăn: 245.000 đồng/kg - 265.000 đồng/kg.

- Thịt bò bắp: 240.000 đồng/kg – 260.000 đồng/kg.

c) Thịt gà:

- Gà ta còn sống (gà mái dầu) từ 120.000 đồng/kg - 130.000 đồng/kg.

-Gà công nghiệp làm sẵn (nguyên con): 60.000 đồng/kg - 80.000 đồng/kg.

d) Các mặt hàng thủy, hải sản:

- Cá Lóc: 95.000 đồng/kg - 105.000 đồng/kg.

- Cá chép: 80.000 đồng/kg – 95.000 đồng/kg.

e) Các loại rau, củ, quả:

- Bắp cải trắng: 14.500 đồng- 16.500 đồng.

- Cải bẹ xanh: từ 14.500 đồng/kg - 16.500 đồng/kg.

- Cà chua: 19.000 đồng/kg - 22.000 đồng/kg.

- Bí xanh: 19.000 đồng/kg - 21.000 đồng/kg.

3. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

- Dầu ăn thực vật cooking Tường An: 59.000 đồng/lít.

- Muối iot: 7.000 đồng/kg.

- Đường Biên hòa:  26.000 đ/kg - 28.000 đồng/kg.

- Cocacola lon: 190.000 đồng/thùng - 200.000 đồng/thùng.

- 7 Up lon: 185.000 đồng/thùng - 195.000 đồng/thùng.

- Bia Sài Gòn lon: 220.000 đồng/thùng - 240.000 đồng/thùng.

- Sữa Dielac Alpha Grow plus 2+ (Trẻ từ 1 đến 2 tuổi) 900g: 350.000 – 400.000 đồng/hộp.

4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

a) Vật tư nông nghiệp

- Giống lúa: Trong tháng 8 năm 2022, giá giống lúa không có sự thay đổi nhiều so với tháng 7 năm 2022.

- Vac-xin phòng bệnh vật nuôi: Trong tháng 8 năm 2022, các loại vac-xin phòng bệnh vật nuôi có giá ổn định.

- Thuốc trừ sâu, Thuốc trừ bệnh, thuốc trừ cỏ: Trong tháng 8 năm 2022, các loại thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh và thuốc trừ cỏ không thay đổi so với tháng 7 năm 2022.

- Phân bón: Trong tháng 8 năm 2022, phân NPK, phân đạm ure không thay đổi so với tháng 7 năm 2022.

b) Chất đốt, nhiên liệu

Giá gas đun tháng 8 năm 2022 tiếp tục giảm 4,12% so với tháng 7 năm 2022, cụ thể giảm 18.500 đồng/ bình 12kg.

Mặc dù giá xăng, dầu tiếp tục giảm nhưng giá cước vận chuyển của các phương tiện vận tải công cộng chỉ bắt đầu giảm từ giữa tháng 8 năm 2022, khoảng 9,09% so với tháng 7; giá cước taxi giảm 4,6% (khoảng 5.000 đồng) với tháng 7.

  1. Vật liệu xây dựng:

Trong tháng 8 năm 2022, giá vật liệu xây dựng có xu hướng giảm một số mặt hàng so với tháng 7 năm 2022 như :giá thép xây dựng giảm 6,81%; cát xây, cát vàng giảm 3,45%.

5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) trong tháng 8 năm 2022 biến động giá liên tục. Tại ngày 30/8/2022, giá vàng 99,9% (vàng trang sức) giảm 0,48% so với kỳ báo cáo tháng trước và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong tháng 8năm 2022 tăng 0,51% so với với kỳ báo cáo tháng trước.

STT Mã hàng hóa Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị tính Loại giá Giá kỳ này Nguồn thông tin
(1) (2) (3) (5) (6) (8) (11)
I. 01 LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
1 01.0001 Thóc, gạo tẻ thường  đ/kg     Tổng hợp điều tra trực tiếp
    Thóc tẻ thường Giá bán lẻ              9.500
    Gạo tẻ thường  Giá bán lẻ            14.700 Tổng hợp điều tra trực tiếp
2 01.0002 Gạo tẻ ngon đ/kg Giá bán lẻ            22.200 Tổng hợp điều tra trực tiếp
3 01.0003 Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kg Giá bán buôn            72.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
               72.000 Sở Công thương
4 01.0004 Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kg Giá bán lẻ          115.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
5 01.0005 Thịt bò thăn đ/kg Giá bán lẻ          260.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
6 01.0006 Thịt bò bắp đ/kg Giá bán lẻ          250.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
7 01.0007 Gà ta đ/kg Giá bán lẻ          120.000 Phòng TC-KH Gò Dầu
8 01.0008 Gà công nghiệp  đ/kg Giá bán lẻ            75.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
9 01.0009 Giò lụa đ/kg Giá bán lẻ          172.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
10 01.0010 Cá quả (cá lóc) đ/kg Giá bán lẻ            99.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
11 01.0011 Cá chép  đ/kg Giá bán lẻ            89.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
12 01.0012 Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt  đ/kg Giá bán lẻ          228.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
13 01.0013 Bắp cải trắng  đ/kg Giá bán lẻ            16.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
14 01.0014 Cải xanh đ/kg Giá bán lẻ            15.700 Tổng hợp điều tra trực tiếp
15 01.0015 Bí xanh đ/kg Giá bán lẻ            20.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
16 01.0016 Cà chua  đ/kg Giá bán lẻ            21.500 Tổng hợp điều tra trực tiếp
17 01.0017 Muối hạt đ/kg Giá bán lẻ              7.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
18 01.0018 Dầu thực vật đ/lít Giá bán lẻ            59.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
19 01.0019 Đường trắng kết tinh, nội đ/kg Giá bán lẻ            27.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
20 01.0020 Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi đ/hộp Giá bán lẻ          369.576 Sở Công thương
II 02 VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
21 02.0009 Giống lúa OM5451 đ/kg Giá bán lẻ 15.500 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
02.0017 Giống lúa OM18 đ/kg Giá bán lẻ 15.800
  Giô      
02.0018 Giống lúa OM6162 đ/kg Giá bán lẻ 11.200
02.0019 Giống lúa VND95-20 đ/kg Giá bán lẻ  
02.0020 Giống lúa khác phổ biến đ/kg Giá bán lẻ  
  Giống lúa Đài Thơm 8 đ/kg Giá bán lẻ 17.000
22 02.0024 Giống ngô LVN10, cấp F1 đ/kg Giá bán lẻ          105.000 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
02.0029 Giống ngô LVN4 F1 đ/kg Giá bán lẻ  
02.0030 Giống ngô VN2  đ/kg Giá bán lẻ  
02.0036 Giống ngô khác phổ biến  đ/kg Giá bán lẻ  
23 02.0051 Vac-xin Lở mồm long móng Đồng/liều Giá bán lẻ            18.900
02.0052 Vac-xin Tai xanh (PRRS) Đồng/liều Giá bán lẻ            33.075
02.0053 Vac-xin tụ huyết trùng Đồng/liều Giá bán lẻ           1.100.4
      Giá bán lẻ              1.050
02.0054 Vac-xin dịch tả lợn Đồng/liều Giá bán lẻ  
                     3.570
                     3.360
  02.0055 Vac-xin cúm gia cầm Đồng/liều Giá bán lẻ   Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                          420
                        399
02.0056 Vac-xin dịch tả vịt Đồng/liều Giá bán lẻ  
                          70
                     80.00
24 02.0057 Thuốc thú ý  đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao Giá bán lẻ  
25 02.0058 Thuốc trừ sâu đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao Giá bán lẻ  
  Thuốc trừ sâu Chess 50WG đ/gói Giá bán lẻ 42.000
    Thuốc trừ sâu Confidor 50EC đ/chai Giá bán lẻ 22.000 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
26 2.0059 Thuốc trừ bệnh đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao Giá bán lẻ  
  Thuốc trừ bệnh Fuan 40EC đ/chai Giá bán lẻ 45.000
  Thuốc trừ bệnh Beam  75WP đ/gói Giá bán lẻ 26.000
  Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SC đ/chai Giá bán lẻ 28.000
  Thuốc trừ bệnh Aliette 80WP đ/gói Giá bán lẻ 45.000
  Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WP đ/gói Giá bán lẻ 25.000
    Thuốc trừ sâu Regent 800WG đ/gói Giá bán lẻ  
    Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WP đ/gói Giá bán lẻ 80.000 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
27 02.0060 Thuốc trừ cỏ đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao Giá bán lẻ  
  Sofit 350 EC 500ml đ/chai Giá bán lẻ          160.000
28 02.0061 Phân đạm urê  đ/kg, gói, bao Giá bán lẻ 760.000
29 02.0062 Phân NPK đ/kg, gói, bao Giá bán lẻ 880.000
III 03 ĐỒ UỐNG
30 03.0001 Nước khoáng (Aquafina) đ/chai Giá bán lẻ              6.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
31 03.0002 Rượu vang nội (Đà Lạt) đ/chai Giá bán lẻ          120.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
32 03.0003 Nước giải khát có ga đ/thùng 24 lon Giá bán lẻ   Tổng hợp điều tra trực tiếp
  7 up              190.000  
  Coca cola              199.000  
33 03.0004 Bia lon đ/thùng 24 lon Giá bán lẻ   Tổng hợp điều tra trực tiếp
                 230.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
                 345.000
IV 04 VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
34 04.0001 Xi măng  đ/bao Giá kê khai            91.500 Sở Xây dựng
35 04.0002 Thép xây dựng đ/kg Giá kê khai 19200
36 04.0003 Cát xây đ/m3 Giá kê khai 280.000
37 04.0004  Cát vàng đ/m3 Giá kê khai 280.000
38 04.0005 Cát đen đổ nền đ/m3 Giá kê khai 250.000 Sở Xây dựng
39 04.0006  Gạch xây đ/viên Giá bán lẻ 720
40 04.0007  Ống nhựa đ/m Giá bán lẻ 43.956
41 04.0008  Gas đun bình Giá bán lẻ 430.500 Công ty TNHH MTV Dầu khí TP.Hồ Chí Minh Chi nhánh Tây Ninh
42 04.0009  Nước sạch sinh hoạt (khu vực nông thôn các hộ dân cư) đ/m3 Giá bán lẻ              5.500 Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Tây Ninh
V 05 THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
43 05.0001 Thuốc tim mạch đ/viên Giá bán lẻ                 700 Sở Y tế
44 05.0002 Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùng đ/viên Giá bán lẻ            11.500
45 05.0003 Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảm đ/viên Giá bán lẻ                 700 Sở Y tế
46 05.0004 Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xương đ/viên Giá bán lẻ                 550
47 05.0005 Thuốc tác dụng trên đường hô hấp đ/viên Giá bán lẻ              4.900
48 05.0006 Thuốc vitamin và khoáng chất đ/viên Giá bán lẻ                 480
49 05.0007 Thuốc đường tiêu hóa đ/viên Giá bán lẻ              3.000
50 05.0008 Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiết đ/viên Giá bán lẻ                 150
51 05.0009 Thuốc khác đ/viên Giá bán lẻ  - 
VI 06 DỊCH VỤ Y TẾ
52 06.0001 Khám bệnh đ/lượt Giá kê khai            34.500 Sở Y tế
53 06.0002 Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1 đ/ngày Giá kê khai          187.100
54 06.0003 Siêu âm đ/lượt Giá kê khai            43.900
55 06.0004 X-quang số hóa 1 phim đ/lượt Giá kê khai            65.400
56 06.0005 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis đ/lượt Giá kê khai            43.100
57 06.0006 Điện tâm đồ đ/lượt Giá kê khai            32.800
58 06.0007 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết đ/lượt Giá kê khai          244.000
59 06.0008 Hàn composite cổ răng đ/lượt Giá kê khai          337.000
60 06.0009 Châm cứu (có kim dài) đ/lượt Giá kê khai            72.300
61 06.0010 Khám bệnh đ/lượt Giá kê khai            34.500 Sở Y tế
62 06.0011 Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1 đ/ngày Giá kê khai 344.600
63 06.0012 Siêu âm đ/lượt Giá kê khai  
64 06.0013 X-quang số hóa 1 phim đ/lượt Giá kê khai  - 
65 06.0014 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis đ/lượt Giá kê khai  - 
66 06.0015 Điện tâm đồ đ/lượt Giá kê khai  - 
67 06.0016 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết đ/lượt Giá kê khai  - 
68 06.0017 Hàn composite cổ răng đ/lượt Giá kê khai  - 
69 06.0018 Châm cứu (có kim dài) đ/lượt Giá kê khai  - 
70 06.0019 Khám bệnh đ/lượt Giá kê khai            67.000
71 06.0020 Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1 đ/ngày Giá kê khai          340.000
72 06.0021 Siêu âm đ/lượt Giá kê khai          132.000
73 06.0022 X-quang số hóa 1 phim đ/lượt Giá kê khai          107.000
74 06.0023 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis đ/lượt Giá kê khai            70.000
75 06.0024 Điện tâm đồ đ/lượt Giá kê khai            70.000
76 06.0025 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết đ/lượt Giá kê khai          456.000
77 06.0026 Hàn composite cổ răng đ/lượt Giá kê khai          320.000
78 06.0027 Châm cứu (có kim dài) đ/lượt Giá kê khai          150.000
VII 07 GIAO THÔNG
79 07.0001 Trông giữ xe máy đ/lượt                4.000 Sở GTVT
80 07.0002 Trông giữ ô tô đ/lượt              10.000
81 07.0003 Giá cước ô tô đi đường dài  đ/vé Giá kê khai          100.000
82 07.0004 Giá cước xe buýt công cộng đ/vé              20.000
83 07.0005 Giá cước taxi  đ/km Giá kê khai            15.000
84 07.0006 Xăng E5 Ron 92 đ/lít Giá bán lẻ 23.720 Công ty Cổ phần Xăng Dầu Dầu khí Tây Ninh (giá kê khai thức hiện từ 15g ngày 22/8/2022
85 07.0007 Xăng Ron 95 đ/lít Giá bán lẻ 24.660
86 07.0008 Dầu Diezel đ/lít Giá bán lẻ 23.750
VIII 08 DỊCH VỤ GIÁO DỤC
87 08.0001 Dịch vụ giáo dục trường mầm non công lập Đồng/tháng     Sở GDĐT
  Vùng thành thị                60.000
  Vùng nông thôn                30.000
88 08.0002 Dịch vụ giáo dục trường trung học cơ sở công lập (lớp 8) Đồng/tháng    
    Vùng thành thị                65.000
  Vùng nông thôn                35.000
89 08.0003 Dịch vụ giáo dục trường trung học phổ thông công lập (lớp 11) Đồng/tháng    
  Vùng thành thị                70.000
  Vùng nông thôn                40.000
90 08.0004 Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề công lập      
  Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh.      
    Đồng/tháng Học phí          330.000
    Đồng/tháng Học phí          380.000
  Kỹ thuật điện tử, công nghệ ôtô, bảo trí, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa.      
    Đồng/tháng Học phí          330.000
    Đồng/tháng Học phí          380.000
  Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch.      
    Đồng/tháng Học phí          330.000
    Đồng/tháng Học phí          380.000
91 08.0005 Dịch vụ giáo dục đào tạo cao đẳng công lập       Sở GDĐT
    Đồng/tháng Học phí          320.000
    Đồng/tháng Học phí          380.000
IX 09 GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
92 09.0001  Du lịch trọn gói trong nước  đ/người/ chuyến Giá theo đoàn   Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  Tây Ninh - Vũng Tàu           1.550.000
  Tây Ninh - Phan Thiết           1.595.000
93 09.0002  Phòng khách sạn 3 sao hoặc tương đương đ/ngày-đêm Giá bán lẻ          680.000
94 09.0003  Phòng nhà khách tư nhân đ/ngày-đêm Giá bán lẻ          250.000
X 10 VÀNG, ĐÔ LA MỸ
95 10.0001  Vàng 99,99% 1000 đ/chỉ Giá bán lẻ       5.145.000 Tổng hợp điều tra trực tiếp
96 10.0002  Đô la Mỹ đ/USD Giá bán lẻ            23.590 Tổng hợp điều tra trực tiếp
XI   GIÁ KÊ KHAI CÁC MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN
97   Gas (LPG - SunPetro gas) đồng/bình Giá kê khai          361.000 Công ty TNHH SX TM Thái Dương
98   Gas (LPG - Hoàng Ân Petro) đồng/bình Giá kê khai          419.000 Công ty TNHH Hoàng Ân Tây Ninh
99   Sắt Φ 6 Nhật đ/kg Giá kê khai            20.160 Công ty TNHH XNK TM CN DV Hùng Duy (giá thực hiện từ ngày 13/8/2022)
    Sắt Φ 8 Nhật            20.160
    Sắt Φ 10 gân Nhật đ/cây          139.500
    Sắt Φ 12 gân Nhật          199.300
    Sắt Φ 14 gân Nhật          271.000
    Sắt Φ 16 gân Nhật đ/cây Giá kê khai          354.300
    Sắt Φ 18 gân Nhật          448.300
    Sắt Φ 20 gân Nhật          553.400
    Sắt Φ 22 gân Nhật          669.400
    Sắt Φ 25 gân Nhật          871.500
    Sắt Φ 14 Trơn Nhật          293.800
    Sắt Φ 16 Trơn Nhật          383.100
    Sắt Φ 18 Trơn Nhật          484.700
    Sắt Φ 20 Trơn Nhật          602.100
    Sắt Φ 22 Trơn Nhật          727.600
100   Thép tròn đặc Ø6 đ/kg Giá kê khai            19.200 Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh Anh (giá thực hiện từ ngày 15/8/2022)
  Thép tròn đặc Ø8            19.200
  Thép gân Ø10; 6,93 kg/cây          132.400
  Thép gân Ø12; 9,98 kg/cây          189.600
  Thép gân Ø14; 13,6 kg/cây          258.400
  Thép gân  Ø16; 17,76 kg/cây          337.400
  Thép gân  Ø18; 22,47 kg/cây          426.900
  Thép gân Ø20; 27,75 kg/cây          527.300
  Thép gân  Ø22; 33,54 kg/cây          637.300
  Thép gân Ø25; 43,70 kg/cây           830.300
XII   GIÁ ĐĂNG KÝ CÁC MẶT HÀNG TRONG DANH MỤC BÌNH ỔN GIÁ TRONG THỜI GIAN THỰC HIỆN BIỆN PHÁP BÌNH ỔN GIÁ
             

III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá tháng 8 năm 2022:

- Đã thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường tháng 7 năm 2022 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

- Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

- Sở Tài chính đã tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh  triển khai Công điện số 679/CĐ-TTg ngày 31/7/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường các biện pháp quản lý, điều hành giá và Ủy ban nhân dân tỉnh đã có Công văn 2069/UBND-KT ngày 11/8/2022 yêu cầu các Sở Ban ngành tỉnh Tây Ninh chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện tăng cường các biện pháp quản lý, điều hành giá.

- Phối hợp sở, ngành: Sở Xây dựng thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 7

B. Phương hướng, nhiệm vụ tháng 9 năm 2022:

Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường tháng 9 và 9 tháng đầu năm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

Đối với doanh nghiệp: hỗ trợ tạo điều kiện cho doanh nghiệp sản xuất, phân phối, cung ứng hàng hóa ra thị trường.

Phối hợp sở, ngành: Sở Xây dựng thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 8 và tháng 9.

Theo dõi diễn biến tình hình thị trường, cung cầu và giá cả thị trường trên địa bàn, nhất là đối với các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu như gạo, thịt lợn, rau củ quả… dịch vụ vận chuyển hành khách, tham quan, lễ hội.. và các mặt hàng thiết yếu khác liên quan đến sản xuất để kịp thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh các biện pháp bình ổn giá theo quy định của pháp luật, đề xuất kịp thời xuất cấp hàng dự trữ quốc gia theo quy định.

         Kiểm tra, kiểm soát chặt chẽ việc kê khai giá của doanh nghiệp, yếu tố hình thành giá và việc xác định giá bán đối với mặt hàng thiết yếu, mặt hàng bình ổn giá, kê khai giá thuộc lĩnh vực phụ trách.

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

            C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh tháng 9 năm 2022:

Giá xăng, dầu, khí đốt đang thay đổi liên tục trong tháng, xu hướng giảm, nhưng giá nhiều loại hàng hóa (đặc biệt là giá cước vận tải) giảm nhẹ nên nhiều giá hàng hóa, lương thực, thực phẩm có xu hướng giảm nhẹ. Do đó, dự báo giá cả thị trường hàng hóa, lương thực trong tháng tới sẽ có xu hướng giảm nhẹ.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá tháng 8 năm 2022 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện tháng 9 năm 2022 của Sở Tài chính Tây Ninh./.

File đính kèm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Công khai ngân sách
dịch vụ công trục tuyến
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập7
  • Hôm nay2,244
  • Tháng hiện tại52,984
  • Tổng lượt truy cập3,184,618
Bộ tài chính
văn phòng chính phủ người dân
văn phòng chính phủ doanh nghiệp
cong khai minh bach
gop y du thao
tai lieu xuc tien dau tu
thông tin đảng bộ
Đoàn thanh niên
Công đoàn
lịch tiếp công dân
tổ cựu chiến binh
cải cách thủ tục hành chính
đường dây nóng
csdl quốc gia
công báo tây ninh
công báo chính phủ
hộp thư điện tử
hỏi đáp
quản lý đầu tư
phần mềm quản lý tài sản
thanh tra tài chính
tuyên truyền giáo dục pháp luật
thống kê tài chính
tài liệu đk giá
hướng dẫn đăng ký QHNS trực tuyến
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây