Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 6 tháng đầu năm 2022 và phương hướng nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2022

Chủ nhật - 03/07/2022 21:07 53 0
Tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 6 tháng đầu năm 2022 và phương hướng nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2022

A. Tình hình giá cả thị trường và công tác quản lý giá 6 tháng đầu năm 2022

I. Tình hình chung:

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) 6 tháng đầu năm 2022 tăng 3,88% so với cùng kỳ năm 2021, cụ thể: 9 nhóm tăng: hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 2,27%, đồ uống và thuốc lá tăng 3,25%; May mặc, mũ nón, giày dép tăng 1,06%; Nhà ở, điện nước, chất đốt và Vật liệu xây dựng tăng 7,16%, Thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,23; giao thông tăng 15,76%; Giáo dục tăng 0,1%, Văn hóa giải trí và du lịch tăng 0,09%, Hàng hóa và dịch vụ khác tăng 1,62%; 2 nhóm không đổi: Thuốc và vật liệu y tế và Bưu Chính viễn thông.

Vàng 99,99%: tăng 1,96% so với cùng kỳ năm trước.

Đô la Mỹ (loại tờ 50-100USD): giảm 0,24% so với cùng kỳ năm trước.

(Theo số liệu Cục Thống kê)

II. Diễn biến cụ thể một số mặt hàng chính:

  1. Lương thực:

Giá bán một số loại lương thực (lúa, gạo) trong 6 tháng đầu năm 2022 tăng 7% đến 18% so với cùng kỳ năm trước.

2. Thực phẩm:

Giá thực phẩm (thịt heo, gà ta, cá lóc) trong 6 tháng đầu năm 2022 có xu hướng giảm dưới 10% so với cùng kỳ năm trước. Các loại thực phẩm còn lại (thịt bò, Giò lụa, tôm,..) tăng từ 6% đến 26%

 Giá các loại rau, củ, quả(cải xanh, bí xanh, cà chua) dao động trong 6 tháng đầu năm 2022 giảm trong khoảng từ 5% đến 20% so với cùng kỳ năm trước, riêng bắp cải trắng tăng 5% so với cùng kỳ năm trước.

  1. Nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng:

Giá nhóm hàng công nghiệp tiêu dùng (Dầu ăn, muối, đường, 7 up,.. ) trong 6 tháng đầu năm 2022 tăng từ 2 đến 5% so với cùng kỳ năm trước.

4. Nhóm Vật tư nông nghiệp, chất đốt và vật liệu xây dựng

a) Nhóm vật tư nông nghiệp:

Trong 6 tháng đầu năm 2022,  phân ure và phân NPK tăng giá gấp đôi so với cùng kỳ năm trước. Các loại vác xin (vacxin dịch tả lợn, vacxin cúm gia cầm, vacxin dịch tả vịt) và thuốc trừ bệnh Manozeb 80WP trong 6 tháng đầu năm 2022 giảm từ 11% đến 30% so với cùng kỳ năm trước. Các nhóm vật tư nông nghiệp còn lại có giá không thay đổi so với cùng kỳ năm trước.

b) Chất đốt:

Trong 6 tháng đầu năm 2022, giá gas đun tăng 22% so với cùng kỳ năm trước, cụ thể tăng 86.417 đồng/ bình.

c) Vật liệu xây dựng:

Trong 6 tháng đầu năm 2022, giá thép xây dựng tăng 15%, giá xi măng tăng 19%, giá cát tăng 6% và gạch xây tăng 2% so với cùng kỳ năm trước;

5. Giá vàng và Đô la Mỹ:

Giá vàng 99,9% (vàng trang sức) và tỷ giá hạch toán đồng Việt Nam với đô la Mỹ trong 06 tháng đầu năm 2022 biến động liên tục. So với cùng kỳ năm trước, chỉ số giá vàng tăng 20%. Đồng đô la Mỹ trong 06 tháng đầu năm 2022 giảm 2% so với cùng kỳ năm trước.

STT Mã hàng hóa Tên hàng hóa, dịch vụ Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cách Đơn vị tính Loại giá Nguồn thông tin Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (11) (12)
I. 01 LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM
1 01.0001 Thóc, gạo tẻ thường   Khang dân hoặc tương đương đ/kg   Tổng hợp điều tra trực tiếp  
    Thóc tẻ thường   Giá bán lẻ    
    Gạo tẻ thường    Giá bán lẻ    
2 01.0002 Gạo tẻ ngon  Tám thơm hoặc tương đương đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
3 01.0003 Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi)   đ/kg Giá bán buôn Sở Công thương Thương lái
          Công ty CP chăn nuôi CP
4 01.0004 Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn)   đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
5 01.0005 Thịt bò thăn Loại 1 hoặc phổ biến đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
6 01.0006 Thịt bò bắp Bắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 – 300 gram/ cái đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
7 01.0007 Gà ta Còn sống, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biến đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
8 01.0008 Gà công nghiệp  Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5 – 2kg /1 con hoặc phổ biến đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
9 01.0009 Giò lụa Loại 1 kg đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
10 01.0010 Cá quả (cá lóc) Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biến đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
11 01.0011 Cá chép  Loại  2 con/1 kg hoặc phổ biến đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
12 01.0012 Tôm rảo, tôm nuôi nước ngọt  Loại 40-45 con/kg đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
13 01.0013 Bắp cải trắng  Loại to vừa khoảng 0,5-1kg/bắp đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
14 01.0014 Cải xanh   đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
15 01.0015 Bí xanh   đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
16 01.0016 Cà chua  Quả to vừa, 8-10 quả/kg đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
17 01.0017 Muối hạt Gói 01 kg đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
18 01.0018 Dầu thực vật Chai 01 lít đ/lít Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp Tường An
19 01.0019 Đường trắng kết tinh, nội Gói 01 kg đ/kg Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp Đường Biên Hòa
20 01.0020 Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi Hộp thiếc 900g đ/hộp Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp Có thay đổi mặt hàng sữa
II 02 VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
21 02.0009 Giống lúa OM6976 Bao 40 Kg đ/kg Giá bán lẻ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
Giống Lúa OM5451 Lộc Trời Bao 40 Kg đ/kg Giá bán lẻ
02.0017 Giống lúa OM4900 Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nông đ/kg Giá bán lẻ
giống lúa OM18 Lộc trời Bao 40 Kg đ/kg Giá bán lẻ
02.0018 Giống lúa OM6162 Bao 40 Kg, Cty TNHH Đạt Nông đ/kg Giá bán lẻ
02.0019 Giống lúa VND95-20   đ/kg Giá bán lẻ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0020 Giống lúa khác phổ biến   đ/kg Giá bán lẻ
Giống lúa Đài Thơm 8 Cty CP giống cây trồng Miền Nam đ/kg Giá bán lẻ
22 02.0024 Giống ngô LVN10, cấp F1 Cty CP giống cây trồng Miền Nam đ/kg Giá bán lẻ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
02.0029 Giống ngô LVN4 F1   đ/kg Giá bán lẻ
02.0030 Giống ngô VN2    đ/kg Giá bán lẻ
02.0036 Giống ngô khác phổ biến    đ/kg Giá bán lẻ
23 02.0051 Vac-xin Lở mồm long móng Lọ 25 liều  Đồng/liều Giá bán lẻ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Theo báo giá của doanh nghiệp
02.0052 Vac-xin Tai xanh (PRRS) Lọ 10 liều Đồng/liều Giá bán lẻ
02.0053 Vac-xin tụ huyết trùng Lọ 20 liều - dùng cho gia cầm Đồng/liều Giá bán lẻ
    Lọ 50 liều - dùng cho gia cầm   Giá bán lẻ
02.0054 Vac-xin dịch tả lợn   Đồng/liều Giá bán lẻ
    Lọ 10 liều    
    Lọ 25 liều     
02.0055 Vac-xin cúm gia cầm   Đồng/liều Giá bán lẻ
    Lọ 500 liều    
      Lọ 1000 liều         
  02.0056 Vac-xin dịch tả vịt   Đồng/liều Giá bán lẻ    
      Lọ 1000 liều     Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Theo báo giá của doanh nghiệp
      Lọ 500 liều      
24 02.0057 Thuốc thú ý  Chứa các hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin. đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao Giá bán lẻ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
25 02.0058 Thuốc trừ sâu Chứa hoạt chất Fenobucarb; Pymethrozin; Dinotefuran; Ethofenprox ; Buprofezin ; Imidacloprid ; Fipronil. đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao Giá bán lẻ
  Thuốc trừ sâu Chess 50WG Hoạt chất Pymetrozine, 25g/gói, Cty TNHH Syngenta VN đ/gói Giá bán lẻ
    Thuốc trừ sâu Confidor 50EC Hoạt chất Imidacloprid, 100ml/chai, Cty Bayer Vietnam Ltd đ/chai Giá bán lẻ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
    Thuốc trừ sâu Regent 800WG Hoạt chất Fipronil, 5g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd  đ/gói Giá bán lẻ
26 2.0059 Thuốc trừ bệnh Chứa hoạt chất: Isoprothiolane; Tricyclazole; Kasugamycin; Fenoxanil; Fosetyl-aluminium; Metalaxy; Mancozeb; Zined . đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao Giá bán lẻ
  Thuốc trừ bệnh Fuan 40EC Hoạt chất Isiprothiolane, 480ml/chai, Cty CP tập đoàn Lộc Trời đ/chai Giá bán lẻ
  Thuốc trừ bệnh Beam  75WP Hoạt chất Tricyclazole, 25g/gói, Cty Dow AgroSciences B.V đ/gói Giá bán lẻ
  Thuốc trừ bệnh Taiyou 20SC Hoạt chất Fenoxanil, 100ml/chai, Cty CP Đầu tư Hợp Trí đ/chai Giá bán lẻ
  Thuốc trừ bệnh Aliette 80WP Hoạt chất Fosetyl-aluminium, 100g/gói, Cty Bayer Vietnam Ltd  đ/gói Giá bán lẻ
  Thuốc trừ bệnh Mataxyl 25WP Hoạt chất Metalaxyl, 25g/gói, Cty Map Pacific PTE Ltd đ/gói Giá bán lẻ
    Thuốc trừ bệnh Manozeb 80WP Hoạt chất Mancozeb, 500g/gói. Cty CP Nông dược HAI đ/gói Giá bán lẻ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
27 02.0060 Thuốc trừ cỏ Chứa hoạt chất: Glyphosate; Pretilachlor; Quinclorac; Ametryn. đ/lít, kg, liều, chai, gói, can, lọ, bao Giá bán lẻ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Giá trực tiếp thu thập tại các cơ sở buôn bán VTNN
  Thuốc trừ cỏ Glyphosan 480SL Hoạt chất Glyphosate, 1lit/chai, Cty CP Tập đoàn Lộc Trời đ/chai Giá bán lẻ
  Thuốc trừ cỏ Difit 300EC Hoạt chất Pretilachlor, 480ml/chai, Cty TNHH TM Nông Phát đ/chai Giá bán lẻ
    Sofit 350 EC 500ml Pretilachlor 300g/l+
Fenclorim 100g/l
       
28 02.0061 Phân đạm urê  Hàm lượng Nito tổng số 46,3%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khí đ/kg, gói, bao Giá bán lẻ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn  
29 02.0062 Phân NPK Hàm lượng Nito tổng số 16%, Lân hữu hiệu 16%, Kali hữu hiệu 8%, Lưu huỳnh 13%, 50Kg/bao, Cty phân bón và dầu khí đ/kg, gói, bao Giá bán lẻ  
III 03 ĐỒ UỐNG
31 03.0001 Nước khoáng (Aquafina) Chai nhựa 500ml đ/chai Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
32 03.0002 Rượu vang nội (Đà Lạt) Chai 750ml đ/chai Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
33 03.0003 Nước giải khát có ga Thùng 24 lon 330ml loại phổ biến đ/thùng 24 lon Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
    7 up          
    Coca cola          
34 03.0004 Bia lon Thùng 24 lon 330ml loại phổ biến đ/thùng 24 lon Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
      Bia Sài Gòn        
      Bia Tiger        
IV 04 VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT
35 04.0001 Xi măng  PCB30 bao 50kg đ/bao Giá bán lẻ Sở Xây dựng Công ty CP xi măng Fico Tây Ninh (giá giao tại nhà máy)
36 04.0002 Thép xây dựng Thép phi 6-8mm đ/kg Giá kê khai Công ty TNHH SX&TM Đắc Nhẫn
37 04.0003 Cát xây Mua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác) đ/m3 Giá bán lẻ  
38 04.0004  Cát vàng Mua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác) đ/m3 Giá bán lẻ Sở Xây dựng Trực tiếp điều tra, thu thập từ một số cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
39 04.0005 Cát đen đổ nền Mua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác) đ/m3 Giá bán lẻ
40 04.0006  Gạch xây Gạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đương đ/viên Giá bán lẻ Sở Xây dựng Trực tiếp điều tra, thu thập từ một số cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
41 04.0007  Ống nhựa Phi 90 loại 1 Hoa sen đ/m Giá bán lẻ Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
42 04.0008  Gas đun Loại bình 12kg Saigon Petro (không kể tiền bình) bình Giá bán lẻ Công ty TNHH MTV Dầu khí TP.Hồ Chí Minh Chi nhánh Tây Ninh  
43 04.0009  Nước sạch sinh hoạt (hộ dân) Ghi rõ tên doanh nghiệp cung cấp, địa bàn cung cấp đ/m3 Giá bán lẻ Công ty Cấp thoát nước Tây Ninh  
V 05 THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI
44 05.0001 Thuốc tim mạch Hoạt chất Amlodipin 10 mg đ/viên Giá bán lẻ Sở Y tế  
45 05.0002 Thuốc chống nhiễm, điều trị ký sinh trùng Hoạt chất Cefuroxim 500mg đ/viên Giá bán lẻ  
46 05.0003 Thuốc dị ứng và các trường hợp quá mẫn cảm Hoạt chất Cinnarizin 25m đ/viên Giá bán lẻ  
47 05.0004 Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm không steroid và thuốc điều trị gut và các bệnh xương Hoạt chất Paracetamol 500mg hoặc Hoạt chất Alpha Chymotrypsin 4.2mg đ/viên Giá bán lẻ  
48 05.0005 Thuốc tác dụng trên đường hô hấp Hoạt chất N-acetylcystein 200mg đ/viên Giá bán lẻ Sở Y tế  
49 05.0006 Thuốc vitamin và khoáng chất Vitamin B1 hoặc B6 hoặc B12 đ/viên Giá bán lẻ  
50 05.0007 Thuốc đường tiêu hóa Hoạt chất Omeprazone 20 mg  đ/viên Giá bán lẻ  
51 05.0008 Hóc môn và các thuốc tác động vào hệ nội tiết Hoạt chất Metformin 500mg đ/viên Giá bán lẻ  
52 05.0009 Thuốc khác Hoạt chất Sulfamethoxazol 400mg đ/viên Giá bán lẻ  
VI 06 DỊCH VỤ Y TẾ
53 06.0001 Khám bệnh Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước đ/lượt Giá kê khai Sở Y tế  
54 06.0002 Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1 đ/ngày Giá kê khai  
55 06.0003 Siêu âm đ/lượt Giá kê khai  
56 06.0004 X-quang số hóa 1 phim đ/lượt Giá kê khai  
57 06.0005 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis đ/lượt Giá kê khai  
58 06.0006 Điện tâm đồ đ/lượt Giá kê khai  
59 06.0007 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết đ/lượt Giá kê khai  
60 06.0008 Hàn composite cổ răng đ/lượt Giá kê khai  
61 06.0009 Châm cứu (có kim dài) đ/lượt Giá kê khai  
62 06.001 Khám bệnh Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. đ/lượt Giá kê khai  
63 06.0011 Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1 đ/ngày Giá kê khai  
64 06.0012 Siêu âm đ/lượt Giá kê khai  
65 06.0013 X-quang số hóa 1 phim đ/lượt Giá kê khai  
66 06.0014 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis đ/lượt Giá kê khai  
67 06.0015 Điện tâm đồ Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước. đ/lượt Giá kê khai  
68 06.0016 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết đ/lượt Giá kê khai  
69 06.0017 Hàn composite cổ răng đ/lượt Giá kê khai  
70 06.0018 Châm cứu (có kim dài) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân. đ/lượt Giá kê khai Sở Y tế  
71 06.0019 Khám bệnh đ/lượt Giá kê khai  
72 06.0020 Ngày giường điều trị nội trú nội khoa, loại 1 đ/ngày Giá kê khai  
73 06.0021 Siêu âm đ/lượt Giá kê khai  
74 06.0022 X-quang số hóa 1 phim đ/lượt Giá kê khai  
75 06.0023 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis đ/lượt Giá kê khai  
76 06.0024 Điện tâm đồ đ/lượt Giá kê khai  
77 06.0025 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết đ/lượt Giá kê khai  
78 06.0026 Hàn composite cổ răng đ/lượt Giá kê khai  
79 06.0027 Châm cứu (có kim dài) đ/lượt Giá kê khai  
VII 07 GIAO THÔNG
80 07.0001 Trông giữ xe máy   đ/lượt   Tổng hợp điều tra trực tiếp  
81 07.0002 Trông giữ ô tô   đ/lượt      
82 07.0003 Giá cước ô tô đi đường dài  Chọn 1 tuyến phổ biến, xe đường dài máy lạnh đ/vé Giá kê khai Công ty TNHH MTV Đồng Phước Tây Ninh  Tây Ninh - An Sương
83 07.0004 Giá cước xe buýt công cộng  Đi trong nội tỉnh, dưới 30km đ/vé   Tổng hợp điều tra trực tiếp  
84 07.0005 Giá cước taxi   Lấy giá 10km đầu, loại xe 4 chỗ (Taxi Mai Linh) đ/km   CN 1Công ty CP TĐ Mai Linh tại Tây Ninh  
85 07.0006 Xăng E5 Ron 92   đ/lít Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
86 07.0007 Xăng Ron 95   đ/lít Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
87 07.0008 Dầu Diezel   đ/lít Giá bán lẻ Tổng hợp điều tra trực tiếp  
VIII 08 DỊCH VỤ GIÁO DỤC
88 08.0001 Dịch vụ giáo dục trường mầm non công lập  Ghi rõ tên trường Đồng/tháng   Sở GDĐT  
    Vùng thành thị     Học phí  
    Vùng nông thôn     Học phí  
89 08.0002 Dịch vụ giáo dục trường trung học cơ sở công lập (lớp 8)  Ghi rõ tên trường Đồng/tháng    
    Vùng thành thị     Học phí  
    Vùng nông thôn     Học phí  
90 08.0003 Dịch vụ giáo dục trường trung học phổ thông công lập (lớp 11)  Ghi rõ tên trường Đồng/tháng    
    Vùng thành thị     Học phí  
    Vùng nông thôn     Học phí  
91 08.0004 Dịch vụ giáo dục đào tạo nghề công lập        
    Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh.        
      Đào tạo Trung cấp Đồng/tháng Học phí  
      Đào tạo cao đẳng Đồng/tháng Học phí  
    Kỹ thuật điện tử, công nghệ ôtô, bảo trí, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa.        
      Đào tạo Trung cấp Đồng/tháng Học phí  
      Đào tạo cao đẳng Đồng/tháng Học phí  
    Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch.        
      Đào tạo Trung cấp Đồng/tháng Học phí  
      Đào tạo cao đẳng Đồng/tháng Học phí  
92 08.0005 Dịch vụ giáo dục đào tạo cao đẳng công lập  Ghi rõ tên trường, ngành nghề đào tạo Đồng/tháng hoặc đồng/tín chỉ   Sở GDĐT  
    - Ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông , lâm, thủy sản Đồng/tháng Học phí  
    - Ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch. Đồng/tháng Học phí  
IX 09 GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH
93 09.0001  Du lịch trọn gói trong nước   Cho 1 người chuyến 2 ngày 1 đêm (từ đâu, đến đâu...) đ/người/ chuyến Giá theo đoàn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Công ty TNHH Tây Ninh tours
    Tây Ninh - Vũng Tàu      
    Tây Ninh - Phan Thiết      
94 09.0002  Phòng khách sạn 3 sao hoặc tương đương  Hai giường đơn hoặc 1 giường đôi, có tivi, điêu hòa nước nóng, điện thoại cố định, vệ sinh khép kín,Wifí đ/ngày-đêm Giá bán lẻ Khạch sạn Victory
95 09.0003  Phòng nhà khách tư nhân  1 giường, điều hoà, nước nóng-lạnh, phòng vệ sinh khép kín đ/ngày-đêm Giá bán lẻ  
X 10 VÀNG, ĐÔ LA MỸ
96 10.0001  Vàng 99,99%  Kiểu nhẫn tròn 1 chỉ 1000 đ/chỉ Giá bán lẻ CTK Vàng nhẫn tròn thị trường tự do
97 10.0002  Đô la Mỹ  Loại tờ 100USD đ/USD Giá bán lẻ CTK Giá mua vào và bán ra của ngân hàng thương mại 
XI   GIÁ KÊ KHAI CÁC MẶT HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN
98   Gas (LPG - SunPetro gas) Propan+Butan (Bình 12kg) đồng/bình Giá kê khai Công ty TNHH SX TM Thái Dương  
99   Gas (LPG - Hoàng Ân Petro) Bình 12kg đồng/bình Giá kê khai Công ty TNHH Hoàng Ân Tây Ninh  
100   Sắt Φ 6 Nhật   đ/kg Giá kê khai Công ty TNHH XNK TM CN DV Hùng Duy  
  Sắt Φ 8 Nhật    
  Sắt Φ 10 gân Nhật   đ/cây Giá kê khai  
  Sắt Φ 12 gân Nhật    
  Sắt Φ 14 gân Nhật    
  Sắt Φ 16 gân Nhật    
  Sắt Φ 18 gân Nhật    
  Sắt Φ 20 gân Nhật    
  Sắt Φ 22 gân Nhật    
  Sắt Φ 25 gân Nhật    
  Sắt Φ 14 Trơn Nhật    
  Sắt Φ 16 Trơn Nhật    
  Sắt Φ 18 Trơn Nhật    
  Sắt Φ 20 Trơn Nhật    
  Sắt Φ 22 Trơn Nhật    
101   Thép tròn đặc Ø6   đ/kg Giá kê khai Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh Anh  
  Thép tròn đặc Ø8    
  Thép gân Ø10; 6,93 kg/cây    
  Thép gân Ø12; 9,98 kg/cây    
    Thép gân Ø14; 13,6 kg/cây   đ/kg Giá kê khai Công ty TNHH SX XD TM và DV Huỳnh Anh  
  Thép gân  Ø16; 17,76 kg/cây    
  Thép gân  Ø18; 22,47 kg/cây    
  Thép gân Ø20; 27,75 kg/cây    
  Thép gân  Ø22; 33,54 kg/cây    
  Thép gân Ø25; 43,70 kg/cây     
XII   GIÁ ĐĂNG KÝ CÁC MẶT HÀNG TRONG DANH MỤC BÌNH ỔN GIÁ TRONG THỜI GIAN THỰC HIỆN BIỆN PHÁP BÌNH ỔN GIÁ
               

III. Tình hình thực hiện nhiệm vụ quản lý giá 06 tháng đầu năm 2022:

- Phối hợp sở, ngành: Sở Xây dựng thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 1, 2, 3,4 và 5.

- Đã thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường tháng 1,2, 3,4, 5 và 3 tháng đầu năm 2022 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

- Đã thực hiện báo cáo tình hình giá thị trường trong và sau tết theo Chỉ thị 02/CT-BTC ngày 25/11/2021 của Bộ Tài chính.

- Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

- Sở Công thương chủ trì, phối hợp với các sở ban ngành: Sở Tài chính, Công an tỉnh Tây Ninh, Sở Y tế, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Chăn nuôi thú y, Báo Tây Ninh, Đài Phát thanh và Truyền hình Tây Ninh, Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, thị xã, thành Phố khảo sát, kiểm tra tình hình dự trữ hàng hóa các doanh nghiệp tham gia bình ổn thị trường và một số chợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh phục vụ Tết Nguyên đán Nhâm Dần 2022. Đồng thời, tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát hàng hóa để đảm bảo bình ổn thi trường nhất là tập trung kiểm soát giá cả các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu phục vụ người dân.

- Theo sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường, nhất là đối với nguyên, nhiên, vật liệu, hàng hóa thiết yếu là đầu vào cho sản xuất, vật tư y tế phòng dịch, sản phẩm nông nghiệp; giá cước vận tải… để kịp thời có các giải pháp bình ổn giá thị trường phù hợp, tránh trường hợp lợi dụng tình hình dịch bệnh covid, Tết Nguyên Đán để gây mất ổn định thị trường.

         - Triển khai thực hiện Chỉ đạo của Phó Thủ Tướng Chính phủ Lê Minh Khái – Trưởng ban chỉ đạo điều hành giá tại Công văn số 882/VPCP-KTTH ngày 10/2/2022 của Văn phòng chính phủ về công tác điều hành giá năm 2022, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các sở ban ngành phối hợp, tăng cường triển khai công tác điều hành giá năm 2022 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

          - Hiện nay mặt hàng xăng dầu là loại mặt hàng đang được chú ý và quan tâm nhiều nhất từ Chính phủ, Bộ ngành, địa phương. Giá là do Liên bộ Tài Chính Công Thương ban hành định giá theo kỳ. Sở Công Thương chỉ là cơ quan tham mưu giúp việc của UBND tỉnh thực hiện nhiệm vụ theo chỉ đạo. Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại Hội nghị trực tuyến ngày 09/02/2022 và Công văn số 586/VP-KT ngày 17/02/2022 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc tăng cường công tác kiểm tra, giám sát các đơn vị kinh doanh xăng, dầu trên địa bàn tỉnh, Sở Công Thương đã tổ chức làm việc trực tiếp với các thương nhân, thực hiện công tác giám sát, kiểm tra mặt hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và báo cáo kết quả gửi UBND tỉnh.

- Thực hiện Công văn số 867/UBND-KT ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tăng cường công tác điều hành giá năm 2022. Sở Công Thương đề nghị Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Kinh tế thị xã, thành phố; Hệ thống siêu thị CopMart, Bách hóa Xanh và Công ty TNHH XNK-TM-CN-DV Hùng Duy thực hiện: Tổ chức, theo dõi sát diễn biến cung cầu, giá cả thị trường các mặt hàng quan trọng, thiết yếu để có biện pháp điều hành, bình ổn giá phù hợp. Chủ động tiếp tục tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh và lưu thông phân phối hàng hóa, đáp ứng kịp thời nhu cầu tiêu dùng cho người dân đặc biệt trong các dịp Lễ, Tết, các khu vực bị cách ly phong tỏa. Đồng thời, đẩy mạnh thực hiện công tác kê khai giá, niêm yết giá, công khai thông tin về giá; phối hợp với các cơ quan chức năng chủ động có kế hoạch hoặc lồng ghép vào các kế hoạch nhiệm vụ chuyên môn để tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về quản lý giá, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.

- Tiếp tục vận động Hội người trồng mía và Nhà máy đường (TTC-BH) Tây Ninh nên có tiếng nói chung về giá thu mua mía nhằm hài hòa lợi ích giữa đôi bên và phù hợp với giá đường hiện nay. Trường hợp giữa hai bên không thống nhất, Sở Tài chính sẽ phối hợp với các sở, ban, ngành của tỉnh tổ chức Hội nghị Hiệp thương giá thu mua mía nguyên liệu vụ 2021-2022 giữa Hội người trồng mía và Nhà máy đường (TTC-BH) Tây Ninh. Tuy nhiên, ngày 18/3/2022, Sở Tài chính đã có Công văn số 748/STC-QLG&CS báo cáo Ủy ban nhân dân về việc tổ chức Hội nghị hiệp thương giá thu mua mía nguyên liệu vụ 2021-2022, theo đó sẽ có thông báo với Hội người trồng mía không tổ chức Hội Nghị Hiệp thương giá do không đủ cơ sở pháp lý để tổ chức Hiệp Thương giá. 

- Do giá phân bón tăng cao, theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh, trong tháng 3 và tháng 4 năm 2022, Sở Tài chính đã phối hợp với các cơ quan ban ngành kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành quy định của pháp luật về giá phân bón.

- Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh đã triển khai thực hiện Thông báo số 81/TB-VPCP ngày 24/3/2022 của Văn phòng chính phủ về kết luận của Phó Thủ Tướng Chính phủ Lê Minh Khái về điều hành giá một số mặt hàng quan trọng, thiết yếu tại Công văn số 1207/UBND-KT ngày 13/4/2022.

Sở Tài chính đã tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định Ban hành Danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh thuộc đối tượng thực hiện đăng ký giá, kê khai giá.

Nhìn chung, tình hình hàng hóa trên thị trường cơ bản ổn định; nguồn cung hàng hóa vẫn đáp ứng tốt nhu cầu của người dân, giá cả ổn định, không xảy ra tình trạng thiếu hàng, sốt giá, chưa phát hiện hiện tượng đầu cơ, găm hàng hay tăng giá bất hợp lý giá cả một số mặt hàng.

B. Phương hướng, nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2022:

Thực hiện báo cáo về tình hình giá cả thị trường (tháng) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gửi về Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính.

Tiếp nhận hồ sơ kê khai giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Theo dõi diễn biến tình hình thị trường, cung cầu và giá cả thị trường trên địa bàn, nhất là đối với các mặt hàng tiêu dùng thiết yếu như gạo, thịt lợn, rau củ quả… dịch vụ vận chuyển hành khách, tham quan, lễ hội.. và các mặt hàng thiết yếu khác liên quan đến sản xuất để kịp thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh các biện pháp bình ổn giá theo quy định của pháp luật, đề xuất kịp thời xuất cấp hàng dự trữ quốc gia theo quy định.

            Kiểm tra, kiểm soát chặt chẽ việc kê khai giá của doanh nghiệp, yếu tố hình thành giá và việc xác định giá bán đối với mặt hàng thiết yếu, mặt hàng bình ổn giá, kê khai giá thuộc lĩnh vực phụ trách.

Đối với doanh nghiệp: hỗ trợ tạo điều kiện cho doanh nghiệp sản xuất, phân phối, cung ứng hàng hóa ra thị trường.

Tập trung kiểm soát tại các siêu thị, cửa hàng tiện lợi, cơ sở kinh doanh những mặt hàng thiết yếu, tuyệt đối không để xảy ra tình trạng đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức.

Chủ động phối hợp với các lực lượng chức năng, nắm bắt tình hình giá cả thị trường, kịp thời triển khai các biện pháp bình ổn giá thị trường, đảm bảo đủ nguồn hàng cho người tiêu dùng, không để xảy ra tình trạng khan hiếm hàng hóa và biến động lớn về giá cả.

C. Dự báo tình hình giá thị trường trên địa bàn tỉnh 06 tháng cuối năm 2022:

Tình hình chính trị bất ổn định, giá xăng, dầu, khí đốt đang thay đổi liên tục trong 3 tháng gần đây, xu hướng tăng nhiều hơn giảm kéo theo nguyên vật liệu đầu vào đều tăng (phân bón, than đá, sản phẩm hóa chất,..) sẽ tác động trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh, tâm lý tích trữ của người dân. Do đó, dự báo giá cả thị trường hàng hóa, lương thực sẽ có xu hướng biến động tăng trong thời gian tới.

Trên đây là báo cáo tình hình giá cả thị trường, công tác quản lý giá 06 tháng đầu năm 2022 và phương hướng, nhiệm vụ thực hiện 06 tháng cuối năm 2022 của Sở Tài chính Tây Ninh./.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Công khai ngân sách
dịch vụ công trục tuyến
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập9
  • Hôm nay2,244
  • Tháng hiện tại53,018
  • Tổng lượt truy cập3,184,652
Bộ tài chính
văn phòng chính phủ người dân
văn phòng chính phủ doanh nghiệp
cong khai minh bach
gop y du thao
tai lieu xuc tien dau tu
thông tin đảng bộ
Đoàn thanh niên
Công đoàn
lịch tiếp công dân
tổ cựu chiến binh
cải cách thủ tục hành chính
đường dây nóng
csdl quốc gia
công báo tây ninh
công báo chính phủ
hộp thư điện tử
hỏi đáp
quản lý đầu tư
phần mềm quản lý tài sản
thanh tra tài chính
tuyên truyền giáo dục pháp luật
thống kê tài chính
tài liệu đk giá
hướng dẫn đăng ký QHNS trực tuyến
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây